A

Azulene

Azulene– được biết đến rộng rãi như chất kháng viêm, làm dịu nhẹ da. Chất này cực kì hiệu quả với da nhạy cảm và azulene là dẫn xuất cúc La Mã có nguồn gốc từ Đức với màu xanh đậm đặc trưng. Hãy cẩn thận vì nó làm bẩn áo.

Avocado oil

Avocado oil– dầu bơ (không thể xà phòng hóa)– có khả năng thẩm thấu cực tốt và tính chất chống nắng. Xem thêm dầu bơ

Avocado oil

Avocado oil– dầu bơ– có chức năng như chất làm mềm da và dầu nền trong điều chế mỹ phẩm, giúp vận chuyển các hoạt chất vào da. Nó là chất diệt khuẩn và làm dịu da, cụ thể dùng trong da nhạy cảm. Kết quả hiện tại trong những nghiên cứu cho thấy dầu […]

Avobenzone (BMDM, butyl methoxydibenzoylmethane)

Avobenzone (BMDM, butyl methoxydibenzoylmethane)– một chất trong kem chống nắng có tác dụng chống tia UVA phổ rộng. Nó được kết hợp với chất bền với ánh sáng, chất có tác dụng trội hơi các công thức kem chống nắng nói chung. Chất này được chấp thuận đến 3% ở Hoa Kỳ và 5% ở […]

Avens extract (Geum urganum)

Avens extract (Geum urganum)– chiết xuất avens– là thảo dược có tính sát trùng và làm sạch da. Theo các chất điều trị, chiết xuất này có được từ rễ thảo dược.

Australian tea tree oil

Australian tea tree oil– (Melaleuca alternifolia)– tinh dầu tràm trà Australia: xem thêm tinh dầu tràm trà

Atelocollagen

Atelocollagen– là chất dưỡng ẩm và chất làm mềm giữ ẩm, nó là một protein có được khi các telopeptide được loại bỏ khỏi collagen bằng cách lên men. Các tính chất vật lý của nó y như các loại collagen tự nhiên, không hòa tan được.

Astrocaryum sp. Butter

Astrocaryum sp. Butter– chất làm mềm và dưỡng ẩm, nó có tính chất tạo màng giúp da giữ hơi ẩm.

Astaxanthin

Astaxanthin– một chất chống oxi hóa. Xét theo phân tử, astaxanthin giống với beta-carotene, nhưng trong các nghiên cứu lâm sàng cho thấy chất này có tính chống oxi hóa mạnh hơn, bao gồm khả năng ngăn ngừa lipid peroxidation và kháng viêm. Người ta ứng dụng nó trong mỹ phẩm nhờ vào tính chống […]

Aspactic acid

Aspactic acid– một amino acid được dùng để cải thiện độ mịn của da. Nó thường điều chế sản phẩm cho da khô. Aspartic acid là một amino acid không thiết yếu được tìm thấy tự nhiên trong các loài động vật, thực vật, mía, củ cải đường và rỉ đường. Dạng nhân tạo được […]

Arnica oil

Arnica oil– dầu Arnica– được xem có tính chất làm lành vết thương. Xem thêm chiết xuất arnica.

Ascorbyl glucoside

Ascorbyl glucoside– theo nhà sản xuất, tính năng của chất này như loại thúc đẩy sự hấp thụ chậm và liên tục của vitamin C (ascorbic acid), và do vậy, nó ổn định hơn so với ascorbic thông thường. Dựa vào khả năng ức chế sản xuất melanin, chất này được xem có tính chất […]

Ascorbyl palmitate

Ascorbyl palmitate– được dùng như dẫn xuất và chất chống oxi hóa trong kem dưỡng ẩm và lotion nhằm át mùi hôi. Ascorbyl palmitate giúp đưa các vitamin A, D, C trong điêu chế mỹ phẩm dễ dàng. Chất này không có độc tố.

Artichoke extract (cynara scolymus)

Artichoke extract (cynara scolymus)– chiết xuất atiso– nhiều nguồn tư liệu cho rằng chiết xuất a-ti-sô giúp giảm kích ứng da, kháng viêm và làm đẹp. Các nghiên cứu cũng chỉ ra chiết xuất a-ti-sô giúp làn da có nhiều sức sống hơn, mịn hơn và chắc khỏe hơn ở nhiều loại da. Trong trường […]

Ascorbyl polypeptide

Ascorbyl polypeptide– là chất cho phép đưa vitamin C vào các thành phần điều chế mỹ phẩm tốt hơn.

Ascophyllum algae

Ascophyllum algae– một loại algae. Xem thêm chiết xuất algae.

Ascorbyl tetraisopalmitate

Ascorbyl tetraisopalmitate– một chất làm mềm, nó được tạo ra từ l-ascorbic acid (vitamin C), và cũng có tính chất chống oxi hóa và dưỡng ẩm da.

Aseboil

Aseboil– người ta xem hợp chất này điều chỉnh tính năng tiết dầu quá mức của tuyến bã nhờn, thêm vào để nhũ hóa lớp bã nhờn quá mức, có tính chất làm mềm da, và thúc đẩy việc tẩy tế bào da chết trên bề mặt da. Đây là việc phối trộn dựa vào […]

Armoise oil

Armoise oil– dầu Armoise– một sự kết hợp giữa các tinh dầu thiên nhiên nguyên chất có tính kháng khuẩn và hoạt động như chất bảo quản mỹ phẩm. Để sự kết hợp này hiệu quả trong điều chế mỹ phẩm, chất này bắt buộc phải ở nồng độ 2%. Sự phối trộn này ở […]

Ascorbyl linoleate

Ascorbyl linoleate– một dẫn xuất của ascorbic acid. Chất này được xem có tính làm trắng sáng da hoặc ngăn chặn da bị đen sạm bằng cách ức chế tạo melanin.

Arnica extract (arnica montana)

Arnica extract (arnica montana)– chiết xuất arnica– một chất thực vật được xem có nhiều tính chất da dạng, gồm khử trùng, làm se lỗ chân lông, kháng khuẩn, kháng vi sinh vật, kháng viêm, chống đông, kích thích tuần hoàn, làm lành và hoạt hóa. Một số người cho rằng nó thúc đẩy quá […]

Ascorbic acid phosphate magnesium salt

Ascorbic acid phosphate magnesium salt– muối Ascorbic acid phosphate magnesium– xem magnesium ascorbyl phosphate.

Ascorbic acid (vitamin C)

Ascorbic acid (vitamin C)– ascorbic acid và dẫn xuất của nó như ascorbyl linoleate, được xem là có tác dụng làm sáng da và chống oxi hóa. Các nhà điều chế đều cân nhắc tính ổn định của nó trong việc đưa vào điều chế mỹ phẩm.

Arlacel (165)

Arlacel (165)– chất nhũ hóa rất tốt và ổn định độ acid. Nó giữ các phân tử dầu và nước cùng nhau nhằm duy trì độ trong sản phẩm và không có tác động nào lên da. Arlacel là tên thương mại của hợp chất glyceryl stearate và PEG100 stearate, thường được liệt kê như […]

Arganine PCA

Arganine PCA– một chất trong điều chế mỹ phẩm, nó đóng vai trò tăng khả năng tổng hợp oxy của da và cải thiện khả năng làm ẩm.

Argan oil

Argan oil– dầu argan – một chất làm mềm và dưỡng ẩm da, nó cũng bảo vệ và làm ẩm da. Thành phần nó gồm tocopherol, phenolic acid, carotenes, và các acid béo cần thiết. Nó được điều chế từ quả cây argan.

Areca nut extract (Areca catechu)

Areca nut extract (Areca catechu) (Chiết xuất cau)– được mô tả là chất làm se da, kháng khuẩn và thơm. Nó có thể tái tạo mô tế bào mới. Các chất chính bao gồm tannin, gallic acid, và số lượng alkaloids. Trong việc chăm sóc da, nó đóng vai trò làm khít lỗ trống, giúp […]

Arachis oil (peanut oil)

Arachis oil (peanut oil)– dầu đậu phộng– một loại dầu nền được dùng cho các mỹ phẩm dành cho da nhạy cảm và mỏng manh. Xem thêm dầu đậu phộng.

Arachidyl propionate

Arachidyl propionate– giúp lan truyền nhanh các chất trong mỹ phẩm. Nó tạo cảm giác không dầu và óng ánh. Đây cũng là một este không gây bít lỗ chân lông, vừa cứng vừa dẻo mà tan chảy ở nhiệt độ cơ thể. Một số người xem nó như chất thay thế khả thi cho […]

Arachidyl glucoside

Arachidyl glucoside– một chất nhũ hóa có thể được dùng nhằm cải thiện chất lượng của kem dưỡng thể và sữa dưỡng thể về độ mịn, độ kem và độ đặc

Arachidyl alcohol

Arachidyl alcohol– một chất làm mềm và tạo độ đặc. Thường được đưa vào điều chế mỹ phẩm nhằm ngăn ngừa thoát hơi ẩm và cải thiện độ mịn của da.

Arachidonic acid

Arachidonic acid– một chất có tính làm mịn da, làm mềm và làm lành da. Arachidonic acid là một acid béo thiết yếu ở da và được coi là chất quan trọng trong quá trình chuyển hóa da thích hợp. Nó cũng là một thành phần của vitamin F

Apricot stone (ground)

Apricot stone (ground)– xem thêm Apricot powder

Apricot seeds

Apricot seeds– hạt mơ: những hạt này thì cứng và được đưa vào điều chế xà phòng và chất tẩy như nguyên liệu tự nhiên

Apricot powder

Apricot powder– bột mơ: một nguyên liệu tự nhiên có tác dụng tẩy tế bào da chết một cách tự nhiên được dùng trong xà phòng và chất tẩy

Apricot kernel oil

Apricot kernel oil– dầu hạt mơ – một chất nhũ hóa tạo cảm giác không dầu. Nó mang đến khả năng trơn trượt tốt và bôi trơn cho sản phẩm. Được dùng chủ yếu như dầu nền, dầu hạt mơ bị hấp thụ nhanh chóng bởi da, và khi bị hấp thụ, nó hoạt động […]

Apricot oil

Apricot oil– (dầu mơ) xem thêm phần hạt mơ

Apple extract (Pyrus malus)

Apple extract (Pyrus malus)– chiết xuất táo– được cho là có khả năng tạo cảm giác êm dịu, kháng viêm và có tác dụng tốt với làn da khô. Thêm vào đó, enzim aneylase, táo sạch và nước ép táo chứa malic acid (chiếm 90-95% của tổng lượng acid trái cây) và tartaric acid, cả […]

Annatto extract (Bixa orellana)

Annatto extract (Bixa orellana)– chiết xuất điều nhuộm – được dùng trong kem và những sản phẩm chống nắng trong vai trò chất nhuộm màu và chất đánh dấu. Màu cam của nó có được từ phần quả đã khô của các cây, đặc biệt là từ phần thịt quả.

Anise extract (pimpenella anisum)

Anise extract (pimpenella anisum)– chiết xuất cây hồi – được sử dụng như hương liệu. Chất này không có tác dụng chữa bệnh. Thành phần chất này có tới 80-90% là anethole và methyl claricol. Người ta chiết chất này bằng cách chưng cất hơi nước hạt hồi. Chiết xuất có phản ứng gây dị […]

Anhydrous lanolin

Anhydrous lanolin– một chất làm mềm và làm nhũ tương hóa. Khả năng bít các ống tuyến mồ hôi và ngưng các phát sinh các tổn thất mới phụ thuộc nhiều vào quá trình chất này được tổng hợp trong mỹ phẩm.

Angelica (Angelica sp.)

Angelica (Angelica sp.) – ở cả hai dạng chiết xuất và tinh dầu, chất thực vật này được miêu tả như thuốc bổ, giải độc, làm sạch máu và hệ bạch huyết. Nó cũng được coi là chất tạo cảm giác êm dịu cho da. Các chất chính trong Angelina là dầu dễ bay hơi […]

Anemone extract (anemone sp.)

Anemone extract (anemone sp.)–chiết xuất anemone– một chiết xuất thảo dược với tính chất làm dịu và kháng viêm, cũng như làm lành các vết thương sâu. Những đặc tính chất này rất phù hợp cho làn da nhạy cảm, mỏng và bị mụn. Có khoảng 70 loại anemones. Phần lớn được dùng dưới dạng […]

Amyl cinnamal

Amyl cinnamal– được dùng như hương thơm. Nó được tìm thấy trong tự nhiên ở một số loài cây, và vẫn thường được chiết xuất nhân tạo dùng trong mỹ phẩm.

Amydimethyl PABA

Amydimethyl PABA– xem thêm pentyl dimethyl PABA

Amphoteric 2

Amphoteric 2– một chất hoạt động bề mặt cực nhẹ được dùng chủ yếu trong dầu gội đầu cho trẻ em. Nó có thể dùng như chất nhũ hóa cực tốt

Amodimethicone copolyol

Amodimethicone copolyol– một sản phẩm silicon có tính chất làm mịn da và dưỡng ẩm

Amniotic fluid

Amniotic fluid – chất lỏng amniotic– một số người coi chất này đơn giản như protein động vật dùng như chất tạo màng bề mặt với tính chất làm ẩm. Một số khác lại cho rằng nó bổ dưỡng, có tính chất tiêu độc, hoạt động như chất kích thích biểu mô, và có thể […]

Ammonium polyacryldimethyl taurate

Ammonium polyacryldimethyl taurate– một polymer được dùng để ổn định nhũ tương và điều chỉnh độ nhớt trong việc điều chế

Ammonium polyacryldimethyltauramide

Ammonium polyacryldimethyltauramide– một chất làm đặc và ổn định. Nó phát huy tác dụng tốt trong môi trường pH cao, là môi trường bắt buộc trong điều chế kem chống nắng hòa tan trong nước.

Ammonium lauryl sulfate

Ammonium lauryl sulfate– một chất hoạt động bề mặt với khả năng nhũ hóa. Với khả năng tẩy rửa được chứng minh, nó có thể được dùng ở độ pH acid thấp như một chất tẩy rửa bề mặt anion. Nó được coi là một trong số những chất hoạt động bề mặt gây kích […]

Ammonium laureth sulfate

Ammonium laureth sulfate– một chất hoạt động bề mặt có khả năng tạo bọt. Nó có thể được dùng như chất nhũ hóa và được dùng trong chất tẩy da. Là một chất thuộc nhóm ether sulfate, nó ít gây kích ứng so với chất khác gốc lauryl là ammonium lauryl sulfate.

Ammonium laureth sulfate

Ammonium laureth sulfate– một chất hoạt động bề mặt có khả năng tạo bọt. Nó có thể được dùng như chất nhũ hóa và được dùng trong chất tẩy da. Là một chất thuộc nhóm ether sulfate, nó ít gây kích ứng so với chất khác gốc lauryl là ammonium lauryl sulfate.

Ammonium lactate

Ammonium lactate– khi được dùng một khu vực nhất định, chất này làm dày tầng thượng bì trong khi làm giảm độ dày của lớp sừng. Nó là chất trung hòa của lactic acid. Xem thêm lactic acid.

Ammonium hydroxide

Ammonium hydroxide– được dùng trong các chất điều chế mỹ phẩm như chất kiềm nhằm trung hòa tính acid mạnh trong quá trình điều chế

Ammonium glycyrrhizinate

Ammonium glycyrrhizinate– một chất dưỡng ẩm, nó được dùng như hương liệu, cụ thể dùng cho son môi.

Ammonium glycolate

Ammonium glycolate– một chất có tác dụng làm sạch được dùng trong dầu gội đầu và sữa rửa mặt. Ammonium glycolate cũng là một chất bị trung hòa bởi glycolic acid và được đưa vào mỹ phẩm dựa vào glycolic acid nhằm giảm sự kích ứng đặc thù khi so sánh với việc không dùng […]

Ammonium cocoyl isethionate

Ammonium cocoyl isethionate– một chất hoạt động bề mặt. Tính chất dịu nhẹ và sủi bọt nhiều của nó được dùng trong việc điều chế chất sủi bọt trơn và tác động cảm giác da dịu nhẹ. Nó được chiết xuất từ dầu dừa tự nhiên.

Ammonium chloride

Ammonium chloride– được dùng như chất làm đặc và là chất thêm vào toner không cồn. Theo nhà điều chế mỹ phẩm, thành phần ammonium gây cảm giác đau và nhức khiến một số người liên tưởng tới toner và các sản phẩm dùng sau cạo râu mà bình thường có cồn trong các sản […]

Ammonium caseinate

Ammonium caseinate– một chất giữ nước và nhũ hóa được đưa vào điều chế mỹ phẩm như polymer. Nó là bột protein tan trong nước, có nguồn gốc từ sữa. xem thêm polymer

Ammonium bituminosulfonate

Ammonium bituminosulfonate– cũng được biết như ichthyol; ichthammol; sodium shale oil sulfonate. Xem thêm sodium shale oil sulfonate.

Ammonium alpha hydroxyethanoate

Ammonium alpha hydroxyethanoate– xem thêm ammonium glycolate

Ammonium acryloyldimethyltaurate/VP copolymer

Ammonium acryloyldimethyltaurate/VP copolymer– một chất làm đặc

Aminoserine

Aminoserine– xem thêm serine

Aminomethyl propanol

Aminomethyl propanol– một loại cồn được dùng để điều chỉnh độ pH trong việc điều chế mỹ phẩm, nó cũng tác động như chất nhũ hóa và được dùng như chất đóng keo. Ứng dụng chủ yếu của chất này trong các nguyên liệu ngành tóc.

Aminoethyl propanol

Aminoethyl propanol– một loại cồn có tính chất khử trùng và kháng viêm tại chỗ được dùng chung như chất điều chỉnh độ pH trong việc điều chế mỹ phẩm.

Aminobutyric acid

Aminobutyric acid– một amino acid có tính chất giữ nước và kháng viêm khả thi

Alpha lipoic acid (ALA)

Alpha lipoic acid (ALA)– được biết đến với cái tên thioctic acid. Đây là một chất chống oxi hóa cực mạnh và nhiều thuộc tính qua tác dụng trung hòa các gốc tự do. Người ta cũng chỉ ra tính chất chống oxi hóa của nó giống với vitamin C; nó có khả năng giúp […]

Alpha linolenic acid

Alpha linolenic acid– cũng được biết như omega-3. Xem thêm linolenic acid.

Alpha-isomethyl ionone

Alpha-isomethyl ionone– được dùng để át mùi trong quá trình điều chế

Alpha hydroxyethanoic acid

Alpha hydroxyethanoic acid– xem glycolic acid

Alpha hydroxycaproic acid

Alpha hydroxycaproic acid– khi thêm chất này vào các chất điều chế mỹ phẩm, nó có thể ngăn ngừa việc da bị tróc do bị phơi nắng quá mức

Alpha hydroxyacetic acid

Alpha hydroxyacetic acid– xem thêm glycolic acid

Alpha hydroxy acid (AHA)

Alpha hydroxy acid (AHA): tên chung cho một nhóm các acid tìm thấy trong tự nhiên thường được coi như “acid trái cây”. AHA được sử dụng nhiều trong các loại mỹ phẩm dưỡng ẩm, làm tăng độ đàn hồi và tẩy những tế bào chết của da. Nó cũng được sử dụng trong điều […]

Alpha-bisabolol

Alpha-bisabolol: xem bisabolol

Aloe Vera Gel

Aloe Vera Gel: dạng chất nhầy có được từ lá cây lô hội (xem trong cây lô hội)

Aloe vera

Aloe vera – Lô hội: một dạng chất dẻo gum có tính làm mềm và tạo màng với các đặc tính chứa nước, tạo độ mịn, trị vết thương, chống vi trùng và kháng viêm. Khả năng tạo ẩm là đặc điểm được ghi nhận rộng rãi. Lô hội dưỡng ẩm trực tiếp cho mô […]

Aloe juice

Aloe juice – Nước ép nha đam: được đề cập đến trong phần gel lô hội. Trong kĩ thuật, thuật ngữ nước ép nha đam nhằm nói đến dạng gel lô hội được pha loãng.

Aloe extract

Aloe extract – Chiết xuất lô hội: một loại dược liệu phổ biến được ghi nhận qua nhiều thế kỷ có những đặc tính y học hữu hiệu bao gồm kháng sinh, kháng viêm và làm lành vết thương. Những đặc tính này cũng phát huy trong việc chăm sóc da. Lô hội thường được […]

Almondermin

Almondermin– cho làn da cảm giác mềm mại. Nó có tính tạo ẩm, làm mịn da và tạo cảm giác dễ chịu. Almondermin là chiết xuất thực vật có được từ sự phối trộn của cây hạnh nhân ngọt và thục quỳ.

Almond protein

Almond protein – Protein của hạnh nhân: có chức năng giữ ẩm. Thành phần này có nguồn gốc từ bột hạnh nhân (almond meal)

Almond powder

Almond powder – Bột hạnh nhân: xem thêm phần almond flour

Almond oil, sweet (Prunus amygdalus dulcis)

Almond oil, sweet (Prunus amygdalus dulcis)– Dầu hạnh nhân ngọt dùng như chất làm mềm và một chất chuyên chở, tạo cảm giác da tươi trẻ và tăng tính lan truyền trong kem, lotions và dầu tắm. Thành phần chính của dầu lấy từ cây hạnh nhân ngọt là olein với một tỷ lệ nhỏ […]

Almond oil, bitter (Prunus amygdalus amara)

Almond oil, bitter (Prunus amygdalus amara)– Dầu hạnh nhân đắng dùng như chất làm mềm và một chất vận chuyển, tạo cảm giác da tươi trẻ và tăng tính lan truyền trong kem, lotions và dầu tắm. Loại dầu này lấy từ cây hạnh đắng, nó tươi lâu hơn dầu lấy từ cây hạnh ngọt. […]

Almond meal

Almond meal– Bột hạnh nhân được dùng trong chà xát lên da nhằm tẩy lớp tế bào chết. Nó không có tác động trực tiếp lên da. Nó có nhiều kích thước khác nhau từ 1 (rất nhỏ, mịn) cho đến 10 (rất lớn). Bột hạnh nhân làm từ vỏ hạnh nhân.

Almond flour

Almond flour– Bột hạnh nhân được sử dụng chính trong xà phòng tạo độ đặc và tính tẩy rửa.

Allyl methacrylates crosspolymer

Allyl methacrylates crosspolymer– một hệ thống phân phối polymer. Theo nhà sản xuất, đây là chất thực hiện đầy đủ chức năng vận chuyển các phản hoạt chất, như retinol. Nó cũng vận chuyển thành công các chất dễ bay hơi, như hương liệu, và các chất dễ hòa tan, như chất avobenzone dùng trong […]

Allantoin

Allantoin– một chiết xuất thảo dược được cho là có tác dụng làm lành, làm dịu và mịn da; nó cũng có thể giúp bảo vệ da khỏi những tác động gây hại bên ngoài (ví dụ như cháy nắng do gió thổi mạnh). Nó được xem là chất chống kích ứng tạm thời hiệu […]

Alcohol, C14-22/C12-20 alkylglucoside

Alcohol, C14-22/C12-20 alkylglucoside– một nhũ hóa thích hợp cho các chất điều chế mỹ phẩm dạng phun lên.

Aleppo gall (oak bud extract)

Chiết xuất nụ sồi: một hoạt chất thực vật được sử dụng trong các sản phẩm chống nắng dựa vào tính chất chống gốc tự do, chống các tia UV và tính năng phục hồi da trong trường hợp bị tổn thương bởi tia UV. Aleppo gall giúp chống lại các tác dụng xấu của […]

Algae oil

Algae oil – Dầu algae xem thêm chiết xuất algae, chiết xuất tảo biển

Algae extract and pullulan

Algae extract and pullulan– Chiết xuất algea và pullulan được sử dụng như chất làm săn chắc làn da. Các nhà sản xuất cho rằng hiệu quả làm săn da diễn ra ngay lập tức và trong thời gian dài nhờ vào khả năng hoạt hóa và tăng cường sợi collagen của da. Polysaccharide chứa […]

Algae extract (seaweed extract)

Algae extract (seaweed extract)– chiết xuất tảo biển: là một hoạt chất được dùng phục hồi độ ẩm của da và cung cấp các chất bổ dưỡng và mang lại sự chắc chắn cho lớp thượng bì. Algea có nhiều dạng và chúng cho thấy nhiều đặc tính khác nhau. Phụ thuộc vào các dạng […]

Alfalfa extract (Medicago savita)

Alfalfa extract (Medicago savita)– Chiết xuất cỏ linh lăng một loài thực vật được coi là bổ ích và có chất thông mũi. Alfalfa là loại cây lâu năm được trồng rộng khắp và có thể tìm thấy nó phát triển hoang dại ở ven cánh đồng và thung lũng thấp. Chiết xuất của nó […]

Alcohol SDA-40

Alcohol SDA-40– một cách khác để miêu tả cồn SD-40. Xem thêm cồn SD-40

Alcohol Sd-40 (Alcohol 40)

Alcohol Sd-40 (Alcohol 40)– là một dạng hảo hạng của cồn ethyl được điều chế riêng sử dụng trong mỹ phẩm. Nó bay hơi gần như ngay lập tức, thoát khỏi các hoạt chất ở bề mặt da. Nó được cho là có tính chất kháng khuẩn. Cồn “SD” là từ viết tắt của “specially […]

Alcohol benzoate/C12-15

Alcohol benzoate/C12-15– xem thêm alkyl benzoate, C12-15

Alcohol, C12-16

Alcohol, C12-16– là một phối trộn của cồn béo với chuỗi carbon nối liền (có độ dài từ 12-16C). Sự thay đổi này thường được dùng bởi người điều chế mỹ phẩm nhằm tạo điều kiện cho các chất khác thâm nhập vào da dễ dàng hoặc đơn giản là tạo ra một phân tử […]

Alchemilla Extract (Alchemilla vulgaris)

Chiết xuất alchemilla – dựa vào các liệu pháp thực vật tạm thời, alchemilla là chất làm se da, có lợi trong việc làm lành vết thương và ngưng chảy máu. Nó cũng kháng khuẩn và làm dịu da. Thêm vào đó, nó cũng có tính chất chống gốc tự do và thanh lọc tia […]

Albumen Extract

Albumen Extract – (chiết xuất của albumen)– xem thêm protein của trứng

Ajidew a-100

Ajidew a-100– xem thêm PCA

Albumen

Albumen– xem thêm protein của trứng

Axit alginic

Axit alginic– xem thêm algin

Alginate

Alginate– được dùng như chất làm đặc trong các chất nguyên liệu chế tạo mỹ phẩm. algiante có thể sử dụng như chế phẩm vi nang và có được từ chiết xuất marine

Algin (alginic acid; potassium alginate; sodium alginate)

Algin (alginic acid; potassium alginate; sodium alginate)– được dùng trong việc điều chế một số mỹ phẩm như: chất làm đặc, chất ổn định và chất đóng đông. Các chất này có được từ nhiều loại khác nhau của tảo biển nâu

Algae protein

Algae protein– các nghiên cứu chỉ ra rằng một số chất cụ thể thay thế tốt cho collagen có nguồn gốc động vật. Người ta cũng nhận ra rằng algea protein có lợi ích tạo ẩm tiềm năng tốt hơn ở khi dùng ở mức thấp hơn, khi dùng ở mức cao hơn, cảm giác […]

Alcohol (alcohol SD-40; alcohol SDA-40, ethanol; ethyl alcohol)

Cồn (cồn SD-40; cồn SDA-40, ethanol; cồn ethyl) được dùng rộng rãi trong ngành công nghiệp mỹ phẩm như một chất sát khuẩn cũng như một dung môi căn cứ vào khả năng hòa tan dầu mỡ tốt. Thường dùng ở nhiều nồng độ khác nhau trong sản phẩm toner cho da bị mụn, sản […]

Alanine

Alanine– một amino acid có tác dụng như một chất dưỡng ẩm da. Thường được dùng kết hợp với các amino acid khác.

Ajidew a-150

Ajidew a-150– xem thêm sodium PCA

Ajidew

Ajidew– xem thêm sodium PCA

AHA

AHA– xem thêm alpha hydroxyacid

Agrimony extract (Agrimonia eupatoria)

Agrimony extract (Agrimonia eupatoria)– chiết xuất cỏ long nha – chất làm se da. Được xem là thành phần thực vật có lợi dùng trong toners

Adenosine phosphate

Adenosine phosphate– một nucleotide (một khối xây dựng cơ bản của axit nucleic) được thêm vào sản phẩm chăm sóc da để giữ nước và hơi ẩm.

Acrylic acid/acrylonitrogens copolymer

Acrylic acid/acrylonitrogens copolymer– được dùng như chất nhũ hóa chính với khả năng điều chỉnh độ bám dính và nhớt được chứng minh. Nó có thể đóng góp cho các tính chất dưỡng ẩm cho sản phẩm bởi có chức năng tạo màng trên bề mặt da. Người ta thấy nó trong các nguyên liệu […]

Acrylic acid polymers

Acrylic acid polymers– có thể được dùng như chất làm đặc, chất ổn định phân tán, và điều chỉnh độ nhớt cho các chất dùng trong mỹ phẩm. Các nghiên cứu lâm sàng chỉ ra rằng không có tương tác da hay gây khó chịu.

Adenosine

Adenosine– các nghiên cứu chỉ ra khả năng làm mờ nếp nhăn và làm mịn da

Adansonia digitata

Adansonia digitata– xem thêm baoab

Active botanical fractions

Active botanical fractions– đây là một danh sách còn mơ hồ liên quan đến 2 hoặc nhiều các chiết xuất thực vật chưa xác định được, mà loại trừ việc xác định các giá trị thực tế và tương ứng của các chất. Tuy nhiên, danh sách này được đi kèm với quan điểm rằng […]

Acrylates/t-octylpropenaide copolymer

Acrylates/t-octylpropenaide copolymer– cung cấp một “hàng rào” ngăn chặn thoát hơi ẩm cũng như tính chất chống thấm/kỵ nước. Người ta thường dùng nó trong các sản phẩm chăm sóc da đòi hỏi các thành phần tạo màng, bao gồm kem chống nắng chống thấm nước, sản phẩm bôi vùng mắt giữ không cho lem […]

Acrylates/dimethicone methacrylate copolymer

Acrylates/dimethicone methacrylate copolymer– một dạng chất làm mềm với khả năng tạo màng. Nó cũng ngăn chặn hiện tượng vón cục của các thành phần chế tạo mỹ phẩm

Acrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymer

Acrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymer – một chất nhũ hóa cho nhũ tương dầu trong nước với tính chất làm đặc và ổn định hoạt chất gần giống với carbomer. Khi xem xét thế hệ thứ hai của carbomer, nó có khả năng không thấm nước tốt hơn. Nó cho phép giải phóng các thành phần […]

Acrylates copolymer

Acrylates copolymer – có khả năng hấp thụ sự bài tiết của da, do vậy giảm bớt độ bóng của da và tạo ra bề mặt da được cải thiện cho việc trang điểm. Acrylates pocolymer cũng tạo cảm giác dễ chịu với các chất dùng trong mỹ phẩm và giúp giảm bớt bất kì […]

Acrylates

Acrylates – xem thêm acrylates pocolymer

Acrylamide copolymer

Có khả năng hình thành màng và giống acrylates copolymer

Acrylamide/sodium acryloyldimethyl taurate copolymer

Được sử dụng như một chất làm đặc và/hoặc làm ổn định. Nó không gây kích ứng. Xem thêm polymer

Achillea Extract

Chiết xuất achilles – xem thêm nước cây cỏ thi nguyên chất

Acetylated lanolin alcohol

Cho ta thấy tính chất làm mềm da và chống dị ứng. Đây là một este giống steroid được phát hiện trên da. Theo một số nguồn, nó được xem là chất gây nổi mụn, và gây kích ứng nhẹ.

Acetylated lanolin

Là một loại thuốc làm mềm giúp hình thành màng kỵ nước trên da

Acacia

Tên gọi khác: Acacia gum, black catechu, gum acacia, gum A-rập (Eng. Acacia senegal) – được dùng phổ biến trong phương thức chữa bệnh truyền thống như một chất kháng viêm và làm diu. Nó cũng được dùng như gôm thực vật để làm đặc sản phẩm. Ở dạng chiết, acacia được khuyến cáo dùng […]

Acetyl hexapeptide-8

Một peptide làm mờ nếp nhăn. Nó được sản xuất một cách nhân tạo và được coi là có hiệu quả cao. Các nghiên cứu lâm sàng cho thấy nó có thể giảm bớt độ sâu các nếp nhăn đang tồn tại. Chất này được đưa vào sản phẩm được quảng cáo là có hiệu […]

Acetyl hexapeptide-3

Một peptide được khẳng định có khả năng ngăn chặn và ngưng quá trình chuyển hóa các tác động chủ yếu về mặt hóa học khiến teo cơ có thể dẫn đến xuất hiện đường kẻ da và sự hình thành nếp nhăn, đồng thời cũng giúp giảm bớt các nếp nhăn đang tồn tại. […]

Acetyl hexapeptide-1

Một peptide điều hòa melanin nhằm kích thích sự sản xuất melanin cho da. Nó có khả năng bắt chước cơ chế bảo vệ tự nhiên của da nhằm chống lại tia UVB. Chất này có trong sản phẩm bảo vệ khỏi nắng và những sản phẩm đó dùng trị đốm lão hóa.

Acetone

Acetone Một dung môi được coi là một chất không gây nổi mụn, thường được dùng điều chế toner  cho da . Nó có thể làm khô và gây khó chịu cho da tùy thuộc vào nồng độ và tần suất sử dụng.

Acetate

Một dạng muối của axit acetic. Mặc dù được liệt kê trên nhãn là acetate, nhưng để xác định khả năng hoạt hóa tương thích của nó, nó cần được thêm trước hoặc sau bởi một tên khác (ví dụ như: tocopherol acetate), vì tên khác này cho biết tính chất của hợp chất.

Acetamide mea

Tên gọi khác: ethanol acetamide Chất làm ẩm được khuyên dùng ở dạng nhũ tương. Theo nhà sản xuất, nó có tính năng kích thích giảm đau

Acerola extract

Chiết xuất acerola Được xem là có tính chống oxy hóa và thanh lọc các gốc tự do dựa vào hàm lượng axit ascorbic cao trong nó. Nó cũng có khả năng dưỡng ẩm và được cho là có khả năng cải thiện độ bền mao dẫn. Acerola có nguồn gốc từ quả chín của […]

Acai (Euterpe oleracea) pulp oil

Dầu thịt quả acai Được xem là có tính chống oxy hóa mạnh và có khả năng giúp điều chỉnh lượng lipid cho da, nhờ đó tăng cường chức năng phục hồi da. Có nguồn gốc từ quả mọng của cây Acai (một nhánh của nhóm cây cọ), các thành phần của nó bao gồm […]

Acacia gum

Gôm acacia Xem phần acacia.

Aromatherapy

(Tiếng Việt. Hương liệu) Hương liệu nhằm nói đến việc sử dụng tinh dầu trong trị liệu và chế tạo nước hoa. Nó được sử dụng rộng rãi từ việc tạo hương thơm trong mỹ phẩm đến trị liệu các vấn đề về tâm lý. Mùi của hương liệu với mức độ khác nhau có […]

Antioxidant

(Tiếng Việt. Chất chống oxy hóa/Chất chống lão hóa) Chất chống oxy hóa hay còn gọi là chống lão hóa là những thành phần có chức năng làm hạn chế, ngăn ngừa hoặc ngăn cản quá trình oxy hóa do các gốc tự do gây nên. Bản thân cơ thể chúng ta cũng đã có […]

Astringent

(Tiếng Việt. Chất làm se) Chất làm se có công dụng chính là làm co khítcác mô. Nó được sử dụng để làm nhỏ lỗ chân lông, hạn chế hàm lượng dầu được tiết ra trên bề mặt da và cân bằng lượng axit của da sau khi sử dụng các chất tẩy rửa. Lưu […]

Active ingredient

Tên gọi khác: Active principle (Tiếng Việt. Chất hoạt động) Chất hoạt động là những thành phần có đặc tính trị liệu, nghĩa là khi bôi lên da, nó sẽ điều trị cho da (như làm liền sẹo, trị nám,…) hoặc có tác dụng dưỡng cho da (làm mịn, làm săn, làm ẩm,…).

Alkali

(Tiếng Việt. Kiềm) Độ kiềm được thể hiện qua độ pH – với 7.1 là độ kiềm kém nhất đến 14 là kiềm mạnh nhất. Kiềm được sử dụng trong pha chế mỹ phẩm với tác dụng cân bằng những hỗn hợp có tính axit bằng cách nâng độ pH lên khoảng 4.4-5.6, gần với […]

Alcohols

(Tiếng Việt. Chất cồn) Chất cồn được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm với vai trò dung môi, chất trung chuyển, và chất làm se khít. Khi được kết hợp như một trong các chất hoạt động, chất cồn có công dụng khử trùng, chặn virus, kháng khuẩn.Chất cồn được nhận biết bằng tên […]

Acid

(Tiếng Việt. Axit) Độ Axit được thể hiện qua độ pH – với 0 là độ axit đậm đặc nhất đến 6.9 là kém axit nhất. Axit được sử dụng trong mỹ phẩm để trung hòa các chất có tính kiềm cao, có thể gây hại cho da; là những chất hoạt động (active ingredient) […]


Top