E

Eyebright extract (Euphrasia officinalis)

Eyebright extract (Euphrasia officinalis)– chiết xuất chữa sáng mắt– là thảo dược được xem là có tính làm se da, kháng viêm, và bổ dưỡng. Như được chỉ định theo tên của nó, nó được dùng một cách truyền thống trong các chất điều chế sản phẩm chống thâm quầng mắt nhằm giảm và ngăn […]

Extra cellular matrix (ECM)

Extra cellular matrix (ECM)– chất nền ngoại bào– được mô tả là phối hợp các hoạt chất gồm collagen, glycosaminoglycan, heparan sulfate, dermatan sulfate, chondroitin sulfate, và glycoprotein laminin và fibronectin. Nó có khả năng kích thích tế bào nhằm phục hồi da. Nhìn chung, nó được tin là cải thiện chức năng tế bào. […]

Everlasting oil

Everlasting oil– dầu cúc trường sinh– được ghi nhận là giảm bớt chứng ban đỏ gây ra bởi tia UVB trên da bị rám nắng. Nếu thoa dầu trước khi tắm nắng, nó giúp ngăn ngừa sự phát triển của triệu chứng rám nắng. Hoạt tính bảo vệ da phần nào trước tia UV của […]

Evening primrose oil (Oenothera biennis)

Evening primrose oil (Oenothera biennis)– dầu Evening primrose– có tính thảo dược chữa bệnh được miêu tả như chất làm se da và giúp kích ứng da. Được đưa vào các chất điều chế mỹ phẩm hiện tại ở nồng độ 10%, nó cho thấy khả năng cải thiện với trường hợp bệnh châm chích […]

Evergreen clematis (Clematis vitalba)

Evergreen clematis (Clematis vitalba)– cây ông lão vạn niên– là một chất làm se da và kháng viêm. Các chất của nó gồm chất nhầy, chlorophyll, và các vitamin. Thân và lá là những bộ phận được dùng.

Euterpe oleracea pulp oil

Euterpe oleracea pulp oil – xem thêm dầu từ quả Acai.

Euterpe oleracea

Euterpe oleracea– xem thêm dầu từ quả Acai.

Eugenol

Eugenol– phần trích thảo dược. Nó là chất kháng khuẩn, kháng viêm, và giảm đau. Nó có thể được dùng như chất sát khuẩn và gây mê cục bộ. Trong điều chế mỹ phẩm, nó được dùng nhằm làm át mùi hoặc mang lại hương thơm. Eugenol là một loại chất lỏng sánh, có màu […]

Eucalyptus extract

Eucalyptus extract– (Eucalyptus globulus)– chiết xuất khuynh diệp – có tính làm se da nhẹ với sát khuẩn. Nó cũng hoạt động như một chất trừ côn trùng. Xem thêm dầu khuynh diệp.

Eucalyptus oil

Eucalyptus oil– dầu khuynh diệp– được mô tả có tính sát khuẩn, tẩy uế, chống nấm, và kích thích tuần hoàn máu. Nó cũng được dùng như một hương liệu. Có nguồn gốc từ Úc, nó được xem như một loại thuốc chữa trị bách bệnh nói chung bởi người Aborigines và sau đó là […]

Eucalytol

Eucalytol– dầu bạch đàn – được xem là chất sát khuẩn. Đây là hợp chất monoterpene mang lại hương thơm, được kết hợp với tinh dầu khuynh diệp. Dầu bạch đàn cũng được dùng trong các chất điều chế hương liệu mỹ phẩm. Xem thêm dầu cajeput, dầu khuynh diệp.

Ethylhexyl triazone

Ethylhexyl triazone – tên danh pháp quốc tế các chất dùng trong mỹ phẩm cho chất octyl triazone. Các nghiên cứu lâm sàng chỉ ra khả năng ổn định trước ánh sáng và hấp thu tốt tia UVB, cụ thể khi so sánh với các chất tách lọc tia UV phổ biến khác. Các nghiên […]

Ethylhexyl salicylate

Ethylhexyl salicylate– tên danh pháp quốc tế các chất dùng trong mỹ phẩm cho chất octyl salicylate. Đây là một chất chống nắng, chống tia UVB được công nhận bởi FDA, nó hấp thu toàn bộ vùng tia UVB. Nó có mức sử dụng cho phép từ 3-5% ở cả Mỹ và châu Âu, và […]

Ethylhexyl palmitate

Ethylhexyl palmitate – xem thêm octyl palmitate.

Ethylhexyl-p

Ethylhexyl-p– xem thêm octyl palmitate.

Ethylhexyl methoxycinnamate

Ethylhexyl methoxycinnamate– cũng được biết là octinoxate và octyl methoxycinnamate. Đây là tên theo danh pháp quốc tế của các chất dùng trong mỹ phẩm đã được liệt kê trong quá khứ như octyl methoxycinnamate. Hiện nay, cả hai tên này đều được dùng mặc dù Ethylhexyl methoxycinnamate sẽ được lấy làm tiêu chuẩn. Xem […]

Ethylhexyl p-methoxycinnamate

Ethylhexyl p-methoxycinnamate– có khả năng hấp thu tia UVB rất tốt cùng ới khả năng hấp thu tia UVA một cách giới hạn. Xem thêm octyl methoxycinnamate.

Ethylhexyl glycerin

Ethylhexyl glycerin– một chất dưỡng ẩm da và chất bảo quản được chiết xuất từ glycerin.

Ethylhexyl dimethyl PABA

Ethylhexyl dimethyl PABA– được nhắc đến trước kia như chất octyl dimethyl PABA. Ethylhexyl dimethyl PABA là tên theo danh pháp quốc tế. Nó là hóa chất chống nắng được công nhận bởi FDA có nồng độ cho phép dùng từ 1,4-8% ở cả Mỹ và Châu Âu. Vào những năm của thập niên 70, […]

Ethylenediamine tetraacetic acid

Ethylenediamine tetraacetic acid– xem EDTA.

Ethylene glycol monostearate (glycol stearate)

Ethylene glycol monostearate (glycol stearate)– một nguyên liệu thô không gây nổi mụn mang lại vẻ đẹp trắng sáng và độ ổn định cho các chất dùng điều chế chất làm sạch da. Xem thêm glycol stearate.

Ethylene glycol monomethyl ether (ethoxyethanol)

Ethylene glycol monomethyl ether (ethoxyethanol)– được xem là nguyên liệu thô không gây nổi mụn. Chất này được dùng như dung môi trong các sản phẩm làm móng tay, và được xem là chất tạo độ ổn định trong nhũ tương trong ngành mỹ phẩm. Nó có khả năng thấm qua da và gây kích […]

Ethylene acrylate copolymer

Ethylene acrylate copolymer– một chất hình thành màng, giữ ẩm, và điều chỉnh độ nhớt. Chất này là polymer nhân tạo. Xem thêm acrylates.

Ethyl paraben

Ethyl paraben– một chất bảo quản có khả năng gây nhạy cảm cho da rất nhỏ. Xem thêm paraben.

Ethyl linolenate

Ethyl linolenate– một chất làm mềm da được ghi nhận là dùng trong các chất tắm nắng trong nhà. Nó không thực sự phổ biến vì gây bốc mùi.

Ethyl linoleate (vitamin F)

Ethyl linoleate (vitamin F)– một chất làm mềm da và acid béo tinh chất. xem thêm vitamin F.

Ethyl ether

Ethyl ether– một dung môi gây kích ứng da. Mặc dù được xem là nguyên liệu thô không gây nổi mụn, nó hiếm khi được dùng trong mỹ phẩm.

Ethyl dihydroxypropyl p-aminobenzoate

Ethyl dihydroxypropyl p-aminobenzoate– xem thêm Ethyl dihydroxypropyl PABA.

Ethyl 4-(bis[hydroxypropyl]) aminobenzoate

Ethyl 4-(bis[hydroxypropyl]) aminobenzoate– một hóa chất được công nhận bởi FDA với mức sử dụng cho phép từ 1-5%.

Ethyl arachidonate

Ethyl arachidonate– một chất làm mềm da có tính làm lành vết thương và làm mịn da. Chất này được ghi nhận sử dụng trong điều chế các chất tắm nắng trong nhà. Nó là este của ethyl alcohol và arachidonic acid. Một dạng chất biến đổi của ethyl arachidonate có thể giảm khả năng […]

Ethyl cellulose

Ethyl cellulose– một chất giữ ẩm, hình thành màng và có tính làm đặc. Nó được dùng trong gel trị rám nắng, kem dưỡng và lotion. Đây là ethyl ether của cellulose. Ethyl dihydroxypropyl PABA (ethyl dihydroxypropyl p-aminobenzoate)– một hóa chất chống nắng được công nhận bởi FDA với sự hấp thu tia UVB. Nó […]

Ethyl alcohol

Ethyl alcohol– cồn ethyl– con được biết là ethanol. Chất này thường được coi là cồn khử trùng. Ethyl alcohol là loại cồn thông dụng và được dùng trong y học bởi tính sát khuẩn cục bộ, làm se da và kháng khuẩn. Khi ở nồng độ trên 15%, nó cũng là chất bảo quản […]

Ethoxylated plant sterols

Ethoxylated plant sterols– xem sterol thực vật.

Ethoxyethanol

Ethoxyethanol– xem thêm ethylene glycol monomethyl ether.

Ethoxydiglycol oleate

Ethoxydiglycol oleate– là một chất làm mềm da.

Ethoxydiglycol behenate

Ethoxydiglycol behenate– được dùng để cải thiện tính ổn định và độ tạo kem cho sản phẩm.

Ethoxydiglycol

Ethoxydiglycol– một dung môi cho tinh dầu, các hương liệu, dầu terpen. Nó được dùng thường xuyên trong các chất sơn màu móng tay, nhưng cũng có thể được đưa vào các sản phẩm chăm sóc da với vai trò chất giữ độ ẩm. Ethoxydiglycol không gây kích ứng da, không thấm qua da, và […]

Ethanol acetamide

Ethanol acetamide– xem thêm acetamide MEA.

Ethanol

Ethanol– xem cồn ethyl.

Esculoside

Esculoside– được dùng trong quá trình điều chế các chất trị hiện tượng da lồi lõm. Esculoside có lợi rõ ràng trong việc làm suy yếu hệ thống vi tuần hoàn.

Esculin

Esculin– được dùng như chất bảo vệ da trong thuốc mỡ và kem dưỡng da. Đây là hỗn hợp glucoside thu được từ là và vỏ cây hạt dẻ ngựa. xem thêm chiết xuất cây hạt dẻ ngựa.

Escin

Escin– là một saponin được tìm thấy trong hạt của cây hạt dẻ ngựa. xem thêm chiết xuất cây hạt dẻ ngựa.

Erythrityl triethylhexanoate

Erythrityl triethylhexanoate– là chất có thể được đưa vào công thức chăm sóc da vì nhiều mục đích bao gồm chất làm mềm và dung môi. Nó có thể giữ da ở tình trạng tốt.

Ergocalciferol

Ergocalciferol– xem vitamin D

Epidermal lipid extract

Epidermal lipid extract– chiết xuất lipid lớp thượng bì– là một ví dụ về việc miêu tả một chất chưa rõ ràng trên một số nhãn sản phẩm. Thật vậy, nó có thể là dầu hoặc chất béo được chiết xuất từ phần thượng bì. Điều này là không thật sự rõ ràng cho một […]

Enzymes

Enzymes– xem thêm phần enzym trong chương 4

English oak extract

English oak extract– chiết xuất cây sối Anh– xem thêm chiết xuất vỏ sồi

English daisy extract

English daisy extract– chiết xuất hoa cúc Anh– được cho là có tác dụng giảm sưng tấy. Xem thêm chiết xuất hoa cúc.

Emulsifying wax NF

Emulsifying wax NF – sáp nhũ hóa NF– loại sáp này giống sáp nhũ hóa và được xem là nguyên liệu thô không gây nổi mụn. NF là tên viết tắt của tên National Formulary. Nó cho thấy sự hài lòng về chất lượng với biểu tượng hai chữ cái lồng vào nhau đậm chất […]

Emulsifying wax

Emulsifying wax– sáp nhũ hóa– là một chất nhũ tương hóa và làm đặc được dùng cho cơ thể trong quá trình điều chế. Không giống một số loại sáp (ví dụ như sáp ong), nó không hoàn toàn là một loại sáp đúng nghĩa. Nó là một hỗn hợp hóa học của các chất […]

Embryonic extract

Embryonic extract– xem thêm chiết xuất phôi.

Embryo extract (embryonic extract)

Embryo extract (embryonic extract)– chiết xuất phôi– việc sử dụng chiết xuất này phụ thuộc vào lý thuyết lượng hormone cụ thể có thể giúp làn da trẻ lại. đây là một khái niệm còn đang gây tranh cãi do một số nhà khoa học phủ nhận giá trị của chiết xuất này trong khi […]

Elm bark (Ulmus sp.)

Elm bark (Ulmus sp.)– vỏ cây đu– được xem là chiết xuất cho da gặp nhiều vấn đề do tính làm lành vết thương và lên da non được nhiều người biết đến. Chiết xuất từ lá cây đu được chỉ định bởi các nhà thảo mộc học trong việc rửa sạch các vết thương, […]

Elecampane (Inula helenium) (horseheal; scabwort)

Elecampane (Inula helenium) (horseheal; scabwort)– cây thổ mộc hương– tính chất thảo dược dùng cục bộ của nó được mô tả gồm tính làm se da và sát khuẩn. trong quá khứ, nó được dùng điều trị nhiều vấn đề về da cho con người và động vật. tên thông thường của nó, thổ mộc […]

Elder flower extract

Elder flower extract– chiết xuất hoa cây cơm cháy– là một chất làm se da nhẹ và là một chất kích thích nhẹ. Nó được dùng chủ yếu như một chất vận chuyển cho lotion vùng da và vùng mắt. nó được ghi nhận là có tác dụng cục bộ đối trong điều trị da […]

Elder extract (Sambucus sp.)

Elder extract (Sambucus sp.)– chiết xuất cây cơm cháy– là một thảo dược có tính làm se da, sát khuẩn, và làm mềm da. Nó rất hữu ích đối với da gặp nhiều vấn đề hay da bị viêm. Các loại thuốc mỡ điều chế từ lá cây cơm cháy đã từng là phương thuốc […]

Elastin polypeptides

Elastin polypeptides– một dẫn xuất elastin được dùng như một hoạt chất được vận chuyễn bởi liposome.

Elastin hydrolysates

Elastin hydrolysates– xem thêm elastin (bị thủy phân)

Elastin (hydrolyzed)

Elastin (hydrolyzed)– Elastin (bị thủy phân)– là một dạng bị biến đổi từ elastin. Nó cho thấy khả năng hòa tan tốt hơn, nhiều điểm ưu việt hơn elastin thông thường khi dùng trong quá trình điều chế mỹ phẩm. xem thêm elastin.

Elastin

Elastin– một chất bảo vệ bề mặt được dùng trong mỹ phẩm nhằm làm nhẹ bớt tác động của da khô, cải thiện độ mềm dẻo của da, cải thiện cảm giác da, tăng cường và cải thiện độ căng da, và ảnh hưởng đến quá trình hình thành sợi tropocollagen khi dùng kết hợp […]

Eicosapentaenoic acid

Eicosapentaenoic acid– còn được biết là EPA. Là một chất làm mềm da và dưỡng ẩm, acid béo omega-3 này giúp phục hồi và duy trì chức năng lớp rào chắn bảo vệ da. Người ta xem nó có cải thiện cấu trúc và chức năng của màng tế bào da. Thêm vào đó, nó […]

Egyptian rose extract

Egyptian rose extract– chiết xuất hoa hồng Ai-Cập– xem chiết xuất hoa hồng.

Egg powder

Egg powder– bột trứng– được dùng trong nhiều mỹ phẩm, bao gồm mặt nạ đắp mặt, kem dưỡng, các chất dùng tắm. Nó mang lại hiệu quả thắt chặt da nhất thời. xem thêm protein trứng.

Egg extract

Egg extract– chiết xuất trứng– một protein. Phần trắng trứng có tính làm mềm da, giữa ẩm và dưỡng da. Phần lòng đỏ trứng có khả năng nhũ tương hóa và được dùng trong các sản phẩm cho da nhạy cảm. nó chứa lecithin sterol và vitamin A. Chiết xuất trứng mang lại hiệu quả […]

Egg protein

Egg protein– protein trứng– nó tạo lớp màng, do vậy nó hoạt động như chất giữ hơi ẩm cho phép làn da hình thành nguồn cung cấp nước. Quá trình tạo độ ẩm này giúp làm mềm và thắt chặt da nhất thời vì da không thể tận dụng lượng protein trong trứng. protein trong […]

Egg oil

Egg oil– dầu trứng– được khuyên dùng cho da nhạy cảm. nó được chiết xuất từ lòng đỏ trứng kết hợp với dầu thực vật. xem thêm protein trứng, lòng đỏ trứng.

Egg lecithin

Egg lecithin– chất lecithin của trứng– là chất làm mềm da và được khuyên dùng tập trung cho loại da dễ nhạy cảm. xem thêm protein trứng, lòng đỏ trứng.

Echinacea (Echinacea angustifolia)

Echinacea (Echinacea angustifolia)– cây cúc nhím– cũng được biết như cúc dại. Cúc nhím được biết nhờ khả năng tăng cường hệ miễn dịch của cơ thể. Nó được xem là có tính sát khuẩn và kháng khuẩn giúp nó điều trị các thương tổn trên da và rút ngắn thời gian làm lành vết […]

EDTA

EDTA– giúp tăng cường hệ thống bảo quản trong quá trình điều chế và cũng là chất càng hóa.

ECM

ECM– xem khuôn nền ngoại bào

Essential fatty acid (EFA)

(Tiếng Việt. Axit béo thiết yếu) Axit béo thiết yếu là thành phần cơ bản của chất béo cơ thể và màng tế bào.Thiếu chúng, da bị giảm khả năng đàn hồi, đồng thời mất nước rất nhanh gây ra thô ráp. Màng tế bào được cấu thành phần lớn từ axit béo phốt pho […]

Enzyme

(Tiếng Việt. Enzim, Chất xúc tác) Enzim là một dạng protein phức hợp được sử dụng trong mỹ phẩm, với ít nhất 3 vai trò: xúc tác, tẩy tế bào chết, chống oxy hóa.Với vai trò chất xúc tác, enzim tạo ra hoặc đẩy nhanhphản ứng hóa học trong cơ thểtừ 100 đến 1000 lần. […]

Encapsulation

Tên khác: Microencapsulation (Tiếng Việt: nang/viên nén/vi nang/bao nang) (Bao) Nang/vi nang/nén là quá trình bọc một loại số lượng nhỏ thành phần bên trong một lớp màng polymer mỏng hoặc trong một bao bọng (ví dụ như hạt mỡ – liposome). Một số ứng dụng của bao nang/viên nén trong sản xuất mỹ phẩm có […]

Emulsion

(Tiếng Việt. Nhũ tương) Khi dầu và nước hòa với nhau thành một bằng chất nhũ hóa (Emulsifier) thì ta có nhũ tương. Nhũ tương có thể được tạo ra bằng cách hòa dầu vào trong nước (viết tắt là o/w) hoặc hòa nước vào trong dầu (viết tắt là w/o). Nhũ tương là hệ thống […]

Emulsifier

(Tiếng Việt. Chất nhũ hóa) Chất nhũ hóa có chức năng giữ cho các thành phần nền dầu và nước ổn định với nhau, tránh việc chúng bị tách rời trong hóa phẩm.

Emollient

(Tiếng Việt. Chất làm mềm) Chất làm mềm là chât béo bôi trơn có tác dụng giúp da cảm giác mềm mại hơn. Chất làm mềm cũng có khả năng dưỡng ẩm bằng cách hạn chế sự bốc hơi độ ẩm trên bề mặt da. Tuy gần như mọi chất béo đều làm mềm da […]

Esters

(Tiếng Việt. Este) Este là sản phẩm sinh ra từ sự kết hợp giữa axit hữu cơ và cồn. Este có thể là tự nhiên hoặc nhân tạo, dạng lỏng hay dạng rắn. Este không hòa tan trong nước, chúng thay thế dầu và chất béo trong việc tạo nên những thành phần và chất […]

Eye Shadow

(Tiếng Việt. Phấn Mắt) Định nghĩa: Phấn mắt là loại phấn dùng để trang điểm cho vùng mắt để tạo độ bóng, sâu của mắt và tôn thêm hình dáng của đôi mắt cũng như vẻ đẹp tổng thể của khuôn mặt. Mục đích của trang điểm mắt là hướng tới vẻ đẹp của đôi […]

Essential oil

(Tiếng Viêt. Tinh dầu) Tinh dầu là chất dầu dễ bay hơi được chiết xuất từ thực vật (những giọt nhỏ giữa tế bào của thực vật). Tinh dầu có chứa vitamin, hóc-môn, chất kháng sinh và/hoặc chất khử trùng. Tinh dầu đóng vài trò quan trọng trong quá trình sinh hóa cũng như tạo […]

Eye brow products

(Tiếng Việt. Sản phẩm vẽ chân mày) Định nghĩa: Các loại vẽ chân mày gồm nhiều loại nhưng tựu chung về cùng 1 mục đích là dụng cụ để định hình, hoàn thiện nét đẹp tổng thể, giúp cho đôi mắt to hơn, sắc sảo hơn và góp phần thay đổi các đường nét trên gương […]

Eyeliner

(Tiếng Việt. Kẻ mắt) Định nghĩa: Eye-liner là dụng cụ để vẽ đường mắt nước ở đường viền mắt, giúp cho đôi mắt to hơn, sắc sảo hơn hoặc dịu dàng, nhẹ nhàng hoặc nổi bật tùy theo mục đích. Các dạng thức: Dạng bút chì (Eyeliner Pencil): Đường nét kẻ đậm và rõ nét. […]


X
Top