G

Gum arabic

Gum arabic– xem acacia.

Gum acacia

Gum acacia– xem acacia

Guarana seed extract (Paullinia cupana)

Guarana seed extract (Paullinia cupana)– chiết xuất hạt guanara– là hợp chất gồm theophylline và caffeine, giúp nó phổ biến trong các sản phẩm giảm bớt lớp mỡ dưới da nhờ vào tính bổ dưỡng và hoạt động hút nước.

Guanine

Guanine– một chất màu. Nó được pha trong nước và dùng chủ yếu trong sơn móng tay nhằm tạo độ bóng. Nó dần được thay thế bởi một lượng ngọc trai nhân tạo hoặc nhôm hay đồng. Guanine thu được bằng cách tán nhuyễn lượng lớn cá hiện tại như cá alewife hay cá trích.

Guar hydroxypropyltrimonium chloride (GHPT)

Guar hydroxypropyltrimonium chloride (GHPT)– là một chất chống kích ứng và kháng viêm được dùng như tác nhân làm đặc, dưỡng ẩm và chống tĩnh điện. Nó giúp duy trì các hoạt động làm mịn da của sản phẩm. Một số nhà sản xuất trích xem nó có khả năng làm mềm da. Nó mang […]

Guar gum

Guar gum– có hoạt động tráng lớp bề mặt trên da nhằm giữ hơi ẩm. Thường được dùng như chất làm dày và nhũ hóa trong quá trình điều chế mỹ phẩm, guar gum là một polysaccharide tìm thấy trong hạt của một số loài cây cụ thể. Nó là một nguyên liệu dinh dưỡng […]

Guaiac extract (guaiacum officinale)

Guaiac extract (guaiacum officinale)– chiết xuất guaiac– được cho là có tính sát khuẩn và kích thích. Phần nhựa của nó có tính trị bệnh được chiết xuất từ gỗ cứng của cây.

Green tea extract (Camellia sinensis L.)

Green tea extract (Camellia sinensis L.)– chiết xuất chè xanh– một chất chống oxi hóa cực mạnh nhờ hàm lượng catechin của nó, nó cũng được biết như một chất kháng khuẩn, kháng viêm và chất kích thích da. Trong nghiên cứu lâm sàng, chè xanh cho thấy khả năng ngăn ngừa hoặc ít nhất […]

Green clay

Green clay– bột đất sét xanh nguyên chất– xem đất sét.

Green apple extract

Green apple extract– chiết xuất táo xanh– xem thêm chiết xuất táo.

Grapeseed oil

Grapeseed oil– dầu hạt nho– có tính tạo ẩm và bổ dưỡng nhờ vào hàm lượng linoleic acid cao. Dầu hạt nho là loại dầu không bay hơi thu được từ việc ép hạt nho.

Grapeseed extract

Grapeseed extract– chiết xuất hạt nho– được xem là chất có tính chống kích ứng và làm mịn da, chống oxi hóa, và kháng khuẩn. Chiết xuất hạt nho chứa polyphenol và lượng lớn procyandin. Xem thêm nho.

Grapefruit seed extract

Grapefruit seed extract– chiết xuất hạt bưởi chùm– được xem là có tính kháng khuẩn. Đây là chiết xuất từ hạt bưởi chùm. Xem thêm chiết xuất bưởi chùm.

Grapefruit oil

Grapefruit oil– dầu bưởi 0 được dùng như hương liệu và cũng là hoạt chất có tính chống kích ứng da. Dầu bưởi được chỉ định cho hoạt động của hệ bạch huyết.

Grapefruit extract (Citrus paradisi)

Grapefruit extract (Citrus paradisi)– chiết xuất bưởi chùm– được ghi nhận là có tính chống oxi hóa. Nó được khuyên dùng vì có lợi cho da dầu. Nước ép bưởi chùm tươi chứa vitamin C và lượng lớn acidic. Do vậy, khi ở nồng độ cao, nước bưởi chùm rất ăn da khi dùng trên […]

Grape

Grape– nho– được dùng dạng chiết xuất, nó được xem là chất bổ, có tính kháng viêm, giảm phát ban da, và thông mũi. Nó cũng là một chất chống oxi hóa. Tất cả các đặc điểm trên giúp nó phát huy lợi ích cụ thể trong sản phẩm chống lão hóa cho da, sản […]

Gotu kola extract (Centella asiatica) (hydrocotyl, hydrocotyl asiatica, Indian pennywort)

Gotu kola extract (Centella asiatica) (hydrocotyl, hydrocotyl asiatica, Indian pennywort)– chiết xuất rau má– được dùng một cách truyền thống với da bị giãn mao mạch. Nó cũng được dùng nhằm làm dịu da và đều trị chống châm chích trong các bệnh da liễu. rau má được xem là chất ngăn chặn sự hình […]

Goldenseal extract (Hydrastis canadensis)

Goldenseal extract (Hydrastis canadensis)– chiết xuất hải cấu vàng – được ghi nhận có tính trị bệnh eczema, châm chích da và vết thương rất hiệu quả. Những người Mỹ bản địa đánh giá cao phần rễ do tính làm lành vết loét chung của nó. Chiết xuất của nó thu được từ phần thân […]

Goldenrod extract (Solidago sp.)

Goldenrod extract (Solidago sp.)– chiết xuất goldenrod– được coi là có tính sát khuẩn và được khuyên dùng trong các sản phẩm trị mụn nhằm ngăn sự nhiễm trùng lan rộng qua mủ da. Chiết xuất này thu được từ lá của nhiều loại Solidago.

Goji berry (Lycium barbanum)

Goji berry (Lycium barbanum)– cây trà kỉ tử còn được biết như một loại cây mang nhiều hạnh phúc. Nó cũng là một chất chống oxi hóa.

Goa powder (Andirra araroba)

Goa powder (Andirra araroba)– (araroba; bahia powder; brazil powder, goa)– bộ goa– được dùng trong y học cổ truyền nhằm chữa các bệnh da liễu như bệnh vẩy nến và eczema. Nó có nhiều tác dụng trong mỹ phẩm dành cho da khô. Thành phần chính của chất bột này gồm alkalis, benzene, chrysarobin (một […]

Glycerrhizic acid

Glycerrhizic acid– một glycyrrhizin bị thủy phân. Nó được xem là có tính kháng viêm và chống dị ứng. Các nghiên cứu so sánh glycyrrhizin với hydrocortisone trong glycyrrhizin để xem chất nào nhẹ hơn nhưng có hiệu quả dài lâu hơn. Khi dùng hydrocortisone dưới dạng huyền phù, các triệu chứng tái phát. Điều […]

Glycerrhentinic acid

Glycerrhentinic acid– một chất có tính chống kích ứng da, chống dị ứng, kháng viêm, làm trắng sáng da và làm mịn da, và cũng được xem là chất vận chuyển. Nó là một hợp chất vô cơ thu được từ glycerrhizic acid và rễ cam thảo bị xé nhỏ.

Glycyrrhetic acid

Glycyrrhetic acid– xem 18 beta-glycerrhentinic acid.

Glycosphingolipids

Glycosphingolipids– đực xem là chất có tính bổ sung mất mát lipid của da và phục hồi chức năng rào cản của da và khả năng giữ ẩm. Khi được đưa vào các chất dùng điều chế sản phẩm sau cạo râu, nó cũng giúp là dịu nhẹ nấc và vết cắt. Các nghiên cứu […]

Glycoprotein

Glycoprotein– một tác nhân dưỡng ẩm da thu được từ carbohydrat và protein.. Trong cơ thể, glycoprotein đóng vai trò đáng kể trong các phản ứng miễn dịch. xem thêm glycoprotein (hòa tan).

Glycoside/C12-16

Glycoside/C12-16– hợp chất của cồn béo nhân tạo với 12-16 carbon trong chuỗi alkyl.

Glycoproteins (soluble)

Glycoproteins (soluble) – glycoprotein (hòa tan)– một nhóm protein tìm thấy trong các lớp gian bào, mà protein tốt nhất là fibronectin. Nó được tìm thấy trong lớp tế bào của hạ bì và đóng vai trò trong việc di chuyển tế bào trong việc làm lành vết thương. Cơ chế cho thấy glycoprotein phát […]

Glycosaminoglycans

Glycosaminoglycans– một nhóm các polysaccharide mang tính hóa học là thành phần chính của chất nền ngoại bào và của mô liên kết. Nó được dùng trong mỹ phẩm nhờ khả năng tăng sự hydrat hóa, độ nhớt và tính mềm cho làn da. Glycosaminoglycan được xem có tính hình thành màng, tạo độ ẩm, […]

Glycolipids

Glycolipids– một chất nhũ hóa và tạo độ ẩm. xem thêm glycoprotein (hòa tan)

Glycolic acid (hydroxyacetic acid)

Glycolic acid (hydroxyacetic acid)– giảm liên kết corenocyte và làm dày lớp sừng nơi việc hình thành các tế bào da chết có thể đi cùng với nhiều vấn đề như mụn, da khô và cực khô, và những nếp nhăn. Glycolic acid hoạt động bằng cách làm tan rã các liên kết tế bào […]

Glycol stearate

Glycol stearate– có thể được dùng như chất làm sạch, một nhũ hóa, chất hoạt động bề mặt, chất làm đặc, chất tạo sự ổn định và chất làm mềm da trong quá trình điều chế mỹ phẩm. Nó chuyển một chất làm sạch da có màu sắc trong thành một chất có tính bóng, […]

Glycol propylene

Glycol propylene– xem thêm propylene glycol.

Glycol palmitate

Glycol palmitate– một chất tạo ổn định cho nhũ tương, nó tạo cho sản phẩm một màu mờ đục hơn và hoạt động như một chất dưỡng da.

Glycogen

Glycogen– một tác nhân dưỡng ẩm cho da. Nó là một polymer có khối lượng phân tử lớn được vận chuyển thông qua chất nguyên sinh của tế bào.

Glycocoll

Glycocoll– xem glycine.

Glycocitrates

Glycocitrates– hợp chất của glycolic và citric acid được dùng trong điều chế thay vì AHA. Sự thay đổi này cho thấy giả thuyết rằng glycocitrate nhẹ hơn một AHA như glycolic acid, nhưng mang lại cùng kết quả. Các tính chất của nó không được ghi nhận một cách khoa học trong thuộc tính […]

Goldenseal extract (Hydrastis canadensis)

Goldenseal extract (Hydrastis canadensis)– chiết xuất hải cấu vàng – được ghi nhận có tính trị bệnh eczema, châm chích da và vết thương rất hiệu quả. Những người Mỹ bản địa đánh giá cao phần rễ do tính làm lành vết loét chung của nó. Chiết xuất của nó thu được từ phần thân […]

Goldenrod extract (Solidago sp.)

Goldenrod extract (Solidago sp.)– chiết xuất goldenrod– được coi là có tính sát khuẩn và được khuyên dùng trong các sản phẩm trị mụn nhằm ngăn sự nhiễm trùng lan rộng qua mủ da. Chiết xuất này thu được từ lá của nhiều loại Solidago.

Goji berry (Lycium barbanum)

Goji berry (Lycium barbanum)– cây trà kỉ tử còn được biết như một loại cây mang nhiều hạnh phúc. Nó cũng là một chất chống oxi hóa.

Goa powder (Andirra araroba)

Goa powder (Andirra araroba)– (araroba; bahia powder; brazil powder, goa)– bộ goa– được dùng trong y học cổ truyền nhằm chữa các bệnh da liễu như bệnh vẩy nến và eczema. Nó có nhiều tác dụng trong mỹ phẩm dành cho da khô. Thành phần chính của chất bột này gồm alkalis, benzene, chrysarobin (một […]

Glycerrhizic acid

Glycerrhizic acid– một glycyrrhizin bị thủy phân. Nó được xem là có tính kháng viêm và chống dị ứng. Các nghiên cứu so sánh glycyrrhizin với hydrocortisone trong glycyrrhizin để xem chất nào nhẹ hơn nhưng có hiệu quả dài lâu hơn. Khi dùng hydrocortisone dưới dạng huyền phù, các triệu chứng tái phát. Điều […]

Glycerrhentinic acid

Glycerrhentinic acid– một chất có tính chống kích ứng da, chống dị ứng, kháng viêm, làm trắng sáng da và làm mịn da, và cũng được xem là chất vận chuyển. Nó là một hợp chất vô cơ thu được từ glycerrhizic acid và rễ cam thảo bị xé nhỏ.

Glycyrrhetic acid

Glycyrrhetic acid– xem 18 beta-glycerrhentinic acid.

Glycosphingolipids

Glycosphingolipids– đực xem là chất có tính bổ sung mất mát lipid của da và phục hồi chức năng rào cản của da và khả năng giữ ẩm. Khi được đưa vào các chất dùng điều chế sản phẩm sau cạo râu, nó cũng giúp là dịu nhẹ nấc và vết cắt. Các nghiên cứu […]

Glycoprotein

Glycoprotein– một tác nhân dưỡng ẩm da thu được từ carbohydrat và protein.. Trong cơ thể, glycoprotein đóng vai trò đáng kể trong các phản ứng miễn dịch. xem thêm glycoprotein (hòa tan).

Glycoside/C12-16

Glycoside/C12-16– hợp chất của cồn béo nhân tạo với 12-16 carbon trong chuỗi alkyl.

Glycoproteins (soluble)

Glycoproteins (soluble) – glycoprotein (hòa tan)– một nhóm protein tìm thấy trong các lớp gian bào, mà protein tốt nhất là fibronectin. Nó được tìm thấy trong lớp tế bào của hạ bì và đóng vai trò trong việc di chuyển tế bào trong việc làm lành vết thương. Cơ chế cho thấy glycoprotein phát […]

Glycosaminoglycans

Glycosaminoglycans– một nhóm các polysaccharide mang tính hóa học là thành phần chính của chất nền ngoại bào và của mô liên kết. Nó được dùng trong mỹ phẩm nhờ khả năng tăng sự hydrat hóa, độ nhớt và tính mềm cho làn da. Glycosaminoglycan được xem có tính hình thành màng, tạo độ ẩm, […]

Glycolipids

Glycolipids– một chất nhũ hóa và tạo độ ẩm. xem thêm glycoprotein (hòa tan)

Glycolic acid (hydroxyacetic acid)

Glycolic acid (hydroxyacetic acid)– giảm liên kết corenocyte và làm dày lớp sừng nơi việc hình thành các tế bào da chết có thể đi cùng với nhiều vấn đề như mụn, da khô và cực khô, và những nếp nhăn. Glycolic acid hoạt động bằng cách làm tan rã các liên kết tế bào […]

Glycol stearate

Glycol stearate– có thể được dùng như chất làm sạch, một nhũ hóa, chất hoạt động bề mặt, chất làm đặc, chất tạo sự ổn định và chất làm mềm da trong quá trình điều chế mỹ phẩm. Nó chuyển một chất làm sạch da có màu sắc trong thành một chất có tính bóng, […]

Glycol propylene

Glycol propylene– xem thêm propylene glycol.

Glycol palmitate

Glycol palmitate– một chất tạo ổn định cho nhũ tương, nó tạo cho sản phẩm một màu mờ đục hơn và hoạt động như một chất dưỡng da.

Glycogen

Glycogen– một tác nhân dưỡng ẩm cho da. Nó là một polymer có khối lượng phân tử lớn được vận chuyển thông qua chất nguyên sinh của tế bào.

Glycocoll

Glycocoll– xem glycine.

Glycocitrates

Glycocitrates– hợp chất của glycolic và citric acid được dùng trong điều chế thay vì AHA. Sự thay đổi này cho thấy giả thuyết rằng glycocitrate nhẹ hơn một AHA như glycolic acid, nhưng mang lại cùng kết quả. Các tính chất của nó không được ghi nhận một cách khoa học trong thuộc tính […]

Glycoceramides

Glycoceramides– người ta xem ứng dụng cục bộ của glycoceramide giúp tăng cường lipid lớp sừng trong, tạo khả năng giữ và duy trì độ ẩm cho da. Thêm vào đó, nó cải thiện tính chất của các thành phần kị nước và thấm nước nhằm đi qua lớp sừng (sự di chuyển của nước […]

Glycine

Glycine– một amino acid được dùng như chất phối trộn trong quá trình điều chế mỹ phẩm. Nó tạo ra gần 30% phân tử collagen

Glyceryl trioctanoate

Glyceryl trioctanoate– một chất làm mềm da có khả năng làm da êm dịu

Glyceryl tri-isostearate (triisosteatin)

Glyceryl tri-isostearate (triisosteatin)– một chất làm mềm da và nhũ hóa.

Glyceryl tribehenate

Glyceryl tribehenate– được biết như tribehenin. Xem thêm tribehenin.

Glyceryl stearate SE

Glyceryl stearate SE– một chất bán nhũ hóa glyceryl stearate. Nó giúp nhũ tương dầu trong nước luôn giữ nguyên và ổn định. Xem thêm glyceryl stearate.

Glyceryl stearate lipopholic

Glyceryl stearate lipopholic– xem Glyceryl stearate.

Glyceryl stearate

Glyceryl stearate– một nhũ hóa có trong nhũ tương tạo sự ổn định và phục hồi hình thành màng. Nó cũng được xem là một dung môi, chất giữ ẩm, và giữ sự ổn định trong quá trình điều chế nhũ tương nước trong dầu và dầu trong nước. Nó có thể được dùng như […]

Glyceryl ricinoleate

Glyceryl ricinoleate– một chất làm mềm da và chất nhũ hóa dùng trong quá trình điều chế kem dưỡng và lotion.

Glyceryl oleate

Glyceryl oleate– một chất làm mềm da và tạo độ ổn định được chiết xuất từ dầu olive. Nó là một nhũ tương nước trong dầu cho phép softer nhũ tương hơn glyceryl stearate.

Glyceryl monostearate (glycerin monostearate; glyceryl stearate)

Glyceryl monostearate (glycerin monostearate; glyceryl stearate)– được dùng rộng rãi trong mỹ phẩm. Tính nắng của chất này như chất nhũ hóa và giúp hòa tan các chất khác, tác nhân phân tán, làm mềm da, tạo sự ổn định trong điều chế, và là tác nhân hoạt động bề mặt trong rất nhiều loại […]

Glyceryl mono-isostearate (glyceryl isostearate)

Glyceryl mono-isostearate (glyceryl isostearate)– một isostearate acid thường được đưa vào quá trình điều chế mỹ phẩm như chất làm mềm da.

Glyceryl PABA

Glyceryl PABA– xem glyceryl aminobanzoate.

Glyceryl caprylate

Glyceryl caprylate– coemulsifier, chất giúp hòa tan các chất khác, và chất hoạt động bề mặt đẩy mạnh việc hấp thu và có tác dụng kìm khuẩn trong quá trình điều chế mỹ phẩm.

Glyceryl laurate

Glyceryl laurate– là chất cho nhũ tương dầu trong nước. Nó cũng là chất tạo nhiều chất béo giúp thúc đẩy khả năng hấp thu và có tác dụng kìm khuẩn.

Glyceryl isostearate

Glyceryl isostearate– xem glyceryl mono-isostearate.

Glyceryl behanate

Glyceryl behanate– chiết xuất từ glyceride của acid béo cây dừa, nó hoạt động như một chất làm mềm, chất bôi trơn, và/hoặc là chất nhũ hóa trong các chất dùng điều chế mỹ phẩm.

Glyceryl dibehenate

Glyceryl dibehenate– một chất làm mềm da và chất bôi trơn, nó là dẫn xuất glycerin.

Glyceryl arachidonate

Glyceryl arachidonate– một chất nhũ hóa và làm mềm da có tính tạo độ ẩm cho da. Nó được dùng trong gel chống rám nắng, kem dưỡng và lotion.

Glyceryl

Glyceryl– một glycerin ester – xem thêm glycerin.

Glyceryl aminobenzoate (glyceryl PABA, glyceryl p-aminobenzoate)

Glyceryl aminobenzoate (glyceryl PABA, glyceryl p-aminobenzoate)– một chất chống nắng có tính hấp thu tia UVB với lượng dùng cho phép từ 2-3%. Tuy nhiên, chất này hòa tan trong nước quá dễ nên rất khó trong việc sử dụng hiệu quả chúng khi điều chế các chất không thấm nước và công dụng của […]

Glycerol stearate lipophilic

Glycerol stearate lipophilic– xem thêm glycerin.

Glycerol

Glycerol– một glycerin alcohol. Xem thêm glycerin

Glycerine

Glycerine– xem glycerin

Glycerin monostearate

Glycerin monostearate– xem glyceryl monostearate.

Glycerin (glycerol; propanetriol)

Glycerin (glycerol; propanetriol)– tính giữ ẩm của nó được dùng trong các chất tạo ẩm.Nó là chất giữ nước và có thể hút và hấp thu hơi nước từ không khí, do vậy giúp da luôn giữ được độ ẩm cần thiết. Glycerin đã được nghiên cứu trên diện rộng về khả năng hydrat của […]

Glyceridic iol (hydrogenated)

Glyceridic iol (hydrogenated)– dầu glyceridic (bị hydro hóa)– là một chất làm mềm da và dưỡng ẩm da.

Glycereth-26

Glycereth-26– xem glycerin.

Glutathione peroxidase

Glutathione peroxidase– giúp hạn chế triệu chứng viêm da. Người ta thường dùng nó trong các chất điều chế sản phẩm cạo râu. Glutathione peroxidase là một exzym và chất chống oxi hóa tự nhiên.

Glutathione monomethyl ester

Glutathione monomethyl ester– một alkyl ester của glutathione. Xem thêm glutathione. Glutathione monomethyl ester– một alkyl ester của glutathione. Xem thêm glutathione.

Glutathione

Glutathione– một peptide giúp cải thiện sự trao đổi chất tế bào của da và việc dùng oxy. Người ta thấy chức năng bảo vệ các nguyên bào sợi chống các gốc tự do gây oxi hóa. Glutathione được tìm thấy trong tự nhiên trong cơ thể và rất thiết yếu trong hoạt động thích […]

Glutardialdehyde

Glutardialdehyde– xem thêm glutaral.

Glutaral (glutardialdehyde)

Glutaral (glutardialdehyde)– một chất bảo quản phổ rộng có thể gây kích ứng da. Đây là một amino acid tìm thấy trong cây củ cải đường xanh.

Glutamic acid

Glutamic acid– một chất giữ ẩm và chống oxi hóa. Glutamic acid là một amino acid được sản xuất bằng cách lên men hầu như từ protein thực vật.

Glucoviton

Glucoviton– tên thương mại chỉ hỗn hợp glucoronic acid và hydroviton.

Glucose

Glucose– có tính giữ ẩm và mang lại làn da độ mịn. Nó là loại đường gần như thu được từ quá trình thủy phân tinh bột.

Glucose glutamate

Glucose glutamate– một chất giữ ẩm cho các loại kem và lotion, và chất dưỡng ẩm da và tạo độ ẩm nhằm cải thiện hiện tượng đổ mồ hôi của hệ thống hoạt động bề mặt. Glucose glutamate là một este của glucose và glutamic acid và được xem là nguyên liệu thô không gây […]

Glucoronic acid

Glucoronic acid– một chất chelating, điều chỉnh độ pH và giữ độ ẩm nhằm mang lại cảm giác êm dịu cho da.

Glucans

Glucans– các nghiên cứu chỉ ra khả năng kích thích hoạt động hệ miễn dịch, do vậy giúp cơ thể chống lại các bệnh lây nhiễm từ vi khuẩn, nấm, virus và các sinh vật kí sinh. Glucan cũng được xem là có hoạt tính chống khối u. Xem thêm polyglucan.

Ginsenosides Rb1

Ginsenosides Rb1– là một hợp chất của các nhà sản xuất nhằm mang lại sự hình thành elastin bằng các nguyên bào sợi hạ bì. Các hoạt chất của hỗn hợp này được ghi nhận là gensenoside, một dạng cơ bản của nhân sâm bao gồm Panax notoginseng và Panax quinquefolium. Điều này gần như […]

Ginseng root extract

Ginseng root extract– chiết xuất rễ nhân sâm– là thành phần có rất nhiều chất, vì bộ phận cây được dùng trị bệnh là rễ. Xem thêm chiết xuất nhân sâm.

Ginseng extract (panax sp.)

Ginseng extract (panax sp.)– chiết xuất nhân sâm– được xem là thuốc bổ và rất bổ dưỡng nhờ vào hàm lượng vitamin và hormone của nó. Nó dường như đóng góp vào việc làm mờ các nếp nhăn và giúp da khô. Người ta cũng thêm chất này vào nhằm tăng độ nhớt của da […]

Ginkgo extract

Ginkgo extract– chiết xuất bạch quả – xem chiết xuất cây bạch quả.

Glycolipid

Một chất làm mềm nhẹ có chứa các lipid tự nhiên cũng được tìm thấy trong da. Đây là một dạng dầu chiết xuất từ tế bào thực vật, không phải là một hỗn hợp được trộn lại giống như tên gọi.


X
Top