H

Hyssop oil (Hyssopus officinalis)

Hyssop oil (Hyssopus officinalis)– dầu cây bài hương– được xem có tính làm lành vết thương, bổ dưỡng và kích thích da. Nó có thể dùng như hương liệu. Dầu bài hương được chỉ định cho chứng viêm da, eczema, và các vết thương nhờ vào khả năng lên sẹo non của nó. Phần chất […]

Hypericum extract (hypericum perforatum)

Hypericum extract (hypericum perforatum)– chiết xuất cây nọc sởi– xem chiết xuất cây cỏ thánh John.

Hydroxyproylated y-cyclodextrin

Hydroxyproylated y-cyclodextrin– giúp ngăn ngừa tình trạng thô ráp, xù xì của da.

Hydroxypropyltrimonium

Hydroxypropyltrimonium– cải thiện khả năng tạo ẩm cho da. Nó được xem là dạng nâng cấp của protein lúa mỳ bị thủy phân, cụ thể với khía cạnh tính tạo ẩm. Nó cũng là tác nhân nhẹ cho chất hoạt động bề mặt.

Hydroxypropyltrimonium hydrolyzed wheat protein

Hydroxypropyltrimonium hydrolyzed wheat protein– protein lúa mỳ bị thủy phân

Hydroxypropyl methycellulose

Hydroxypropyl methycellulose– cải thiện tính tạo bọt, độ nhớt và sự ổn định trong công thức. Nó có thể giúp các nhà điều chế điều chỉnh nồng độ các chất hoạt động bề mặt hoạt tính trong sản phẩm mà không gây mất tính sủi bọt mong muốn, do vậy tạo một sản phẩm nhẹ […]

Hydroxyproline

Hydroxyproline– một amino acid dưỡng da. Nó là một thành phần của collagen.

Hydroxyoctacosanyl hydroxystearate

Hydroxyoctacosanyl hydroxystearate– một tác nhân điều chỉnh sự ổn định cho nhũ tương nước trong dầu dùng cải thiện phần chính yếu của nhũ tương. Nó được dùng trong kem dương, đồ trang điểm dạng lỏng và son môi. Đây là chất thay thế sáp ong nhân tạo.

Hydroxylated lanolin

Hydroxylated lanolin– một dạng biến đổi của lonolin. Nó giúp tăng tính dính, tính nhớt, và khả năng nhũ hóa của lanolin. Nó là một tác nhân tạo huyền phù tốt. Nó được chiết xuất bằng cách hydroxylation có điều khiển của lanolin. Xem thêm lanolin.

Hydroxyisohexyl 3-cyclohexene carboxaldehyde

Hydroxyisohexyl 3-cyclohexene carboxaldehyde– một hương liệu có mùi cây cỏ nhẹ. Nó có thể gây ra kích ứng da.

Hydroxyethyl cellulose

Hydroxyethyl cellulose– được xem là chất làm đặc, chất keo bảo vệ, chất giữ nước, chất ổn định và tác nhân tạo huyền phù. Nó thu được từ lõi gỗ hoặc từ bông hóa học bằng cách xử lý với alkali. Xem thêm ethyl cellulose.

Hydroxyacetone

Hydroxyacetone– xem dihydroxyacetone.

Hydroxydecyl ubiquinone

Hydroxydecyl ubiquinone– một chất chống oxi hóa hiệu nghiệm. Xem thêm idebenone.

Hydroxycitronellal

Hydroxycitronellal– dùng át mùi.

Hydroxyacetic acid

Hydroxyacetic acid– xem glycolic acid

Hydroviton

Hydroviton– là tên thương mại cảu một chất tạo ẩm tự nhiên chiết xuất từ nước hoa hồng, đường thực vật, và amino acid nguồn gốc thực vật. Nó chứa glycerin, sodium lactate, TEA lactate, serine, lactic acid, urea, sorbitol, lauryl diethylenediaminoglycine, lauryl aminopropylglycinel, và allantoin.

Hydroquinone

Hydroquinone– một tác nhân làm trắng sáng da và sắc tố được dùng trong kem tẩy trắng da. Hydroquinone kết hợp với oxi rất nhanh và chuyển màu nâu khi bị tiếp xúc với không khí. Mặc dù được tìm thấy trong tự nhiên, dạng tổng hợp của nó lại thường được dùng nhiều trong […]

Hydrotriticum wheat amino acids

Hydrotriticum wheat amino acids– amino acid lúa mỳ hydrotriticum– một chất có khả năng giữ và tạo ẩm tốt. Nó được ghi nhận có khả năng xuyên qua lớp sừng và làm ẩm từ bên trong.

Hydrolyzed yeast

Hydrolyzed yeast– men bị thủy phân– sản phẩm thủy phân của men thu được từ acid, enzyme hoặc các phương pháp thủy phân khác. Xem thêm protein, men.

Hydrolyzed whole wheat protein

Hydrolyzed whole wheat protein– protein toàn bộ lúa mỳ bị thủy phân– một dạng bị biến đổi của protein lúa mỳ nhằm mang lại thuận lợi cho đặc tính của nó và việc đưa vào điều chế các chất chăm sóc da. Xem thêm protein lúa mỳ bị thủy phân.

Hydrolyzed wheat protein polysiloxane copolymer

Hydrolyzed wheat protein polysiloxane copolymer– nhờ vào sự khô da, nó tạo lớp màng dưỡng da có tính bảo vệ trên da nhằm giảm bớt sự thoát nước. Đây là một protein lúa mỳ đi kèm silicone, cải thiện hiệu quả protein và silicone trên da. Xem thêm protein lúa mỳ bị thủy phân. Hydrolyzed […]

Hydrolyzed rice bran protein and glycine soja protein and oxido reductases

Hydrolyzed rice bran protein and glycine soja protein and oxido reductases– protein cám bị thủy phân và glycine soja protein và oxido reductases– một hỗn hợp các chất được xem là có tính giảm phù nề và vết thâm quầng vùng mắt. đây là một hợp chất được sản xuât của protein cám, protein đậu […]

Hydrolyzed serum proteins

Hydrolyzed serum proteins– protein huyết thanh bị thủy phân– là một chất hình thành màng và dưỡng ẩm da nhằm giảm bớt thoát hơi nước qua biểu bì và có tính chống kích ứng. Nó cũng rất bổ dưỡng với các tế bào. Xem thêm protein động vật bị thủy phân; protein huyết thanh.

Hydrolyzed wheat protein (AMP isostearoyl)

Hydrolyzed wheat protein (AMP isostearoyl)– protein lúa mỳ bị thủy phân– một chất dưỡng ẩm cho da. Đây là sự cô đặc acid béo/protein lúa mỳ hòa tan trong cồn bị trung hòa. Nó có thể tìm thấy trong các chất bổ dưỡng da. Xem thêm protein thực vật bị thủy phân; protein lúa mỳ […]

Hydrolyzed vegetable protein

Hydrolyzed vegetable protein– protein thực vật bị thủy phân– hình thành các màng protein-lipid trên da, mang lại sản phẩm khả năng giữ ẩm. Những protein này thu được từ lúa mì, đậu nành, bắp, đậu Hà Lan, hoặc các nguồn thực vật khác. Chúng được tạo ra thông qua quá trình hydrat hóa các […]

Hydrolyzed wheat protein

Hydrolyzed wheat protein– protein lúa mỳ bị thủy phân– được xem có tính dưỡng ẩm, tạo ẩm và hình thành màng. Nó là một chất tạo ẩm hiệu quả trong các sản phẩm chăm sóc da, giúp giữ ẩm trên da. Phần lớn trường hợp nó thường được dùng như một chất thay thế cho […]

Hydrolyzed collagen

Hydrolyzed collagen– collagen bị thủy phân– xem thêm sản phẩm thủy phân collagen.

Hydrolyzed rice protein

Hydrolyzed rice protein– protein gạo bị thủy phân – là một protein thực vật hoạt động như một tác nhân tạo ẩm. Đây là protein gạo bị thủy phân thu được từ enzym, acid, và các phương pháp thủy phân khác. Xem thêm protein thực vật bị thủy phân.

Hydrolyzed potato protein

Hydrolyzed potato protein– protein khoai tây bị thủy phân– là một protein thực vật hoạt động như một tác nhân tạo ẩm. Nó được ghi nhận có một số amino acid đặc biệt, với các mức phù hợp của các amino acid chứa sulfur như cystine và methionine. Đây là protein khoai tây bị thủy […]

Hydrolyzed oat protein

Hydrolyzed oat protein– protein yến mạch bị thủy phân– một chất bảo vệ da không bị châm chích với tác động làm dịu trên da nhạy cảm, lượng lipid của nó mang lại khả năng làm mềm da và bôi trơn được cải thiện. Đây là một protein thực vật rất mịn, thu được từ […]

Hydrolyzed mucopolysaccharides

Hydrolyzed mucopolysaccharides– một chất hydrat da dựa vào khả năng giữ nước mạnh giúp giảm bớt lượng thoát hơi nước qua biểu bì. Đây là một sự pha trộn của các polysaccharide thu được từ quá trình thủy phân mô liên kết của động vật. Xem thêm mucopolysaccharide.

Hydrolyzed milk protein

Hydrolyzed milk protein– protein sữa bị thủy phân– hình thành màng trên bề mặt da cho phép da giữ hơi ẩm. Đây là dạng điều chế của protein sữa tạo thuận lợi và cải thiện đặc tính trong quá trình điều chế sản phẩm chăm sóc da. Xem thêm protein sữa.

Hydrolyzed lupine protein

Hydrolyzed lupine protein– protein đậu lupin bị thủy phân– có thể giúp tăng cường sự tổng hợp protein thượng bì và lipid. Nó cũng được biết với việc giới hạn sự thoát nước qua biểu bì và tăng cường chức năng rào cản của da. Giàu glutamine peptide và oligosaccharide, nó cũng được đưa vào […]

Hydrolyzed keratin

Hydrolyzed keratin– keratin bị thủy phân– một dạng điều chế của keratin giúp sử dụng thuận lợi trong quá trình điều chế các sản phẩm chăm sóc da. Xem thêm protein động vật bị thủy phân, keratin.

Hydrolyzed golden pea protein

Hydrolyzed golden pea protein– preotein cây đậu Hà Lan vàng bị thủy phân – hình thành các màng trên bề mặt da. Đây là dẫn xuất protein dạng lỏng hòa tan trong nước và là protein thực vật được ưa thích bởi hàm lượng tyrosine hòa tan được của nó cao. Tyrosine được coi là […]

Hydrolyzed glycosaminoglycan

Hydrolyzed glycosaminoglycan– glycosaminoglycan bị thủy phân– có tính hút ẩm và cấu trúc phân tử nhỏ giúp xuyên thấu vào lớp thượng bì bên ngoài. Chất này chứa oligosaccharide khối lượng phân tử nhỏ và có thể tìm thấy trong các loại mỹ phẩm hydrating. Nó được khuyên dùng cho da chịu lực và da […]

Hydrolyzed fibronectin

Hydrolyzed fibronectin– fibronectin bị thủy phân– một tác nhân giữ ẩm và tạo ẩm cho kem dưỡng da và lotion. Nó là dạng được điều chế của fibronectin mà tăng công dụng trong quá trình điều chế các sản phẩm chăm sóc da. Xem thêm fibronectin.

Hydrolyzed elastin

Hydrolyzed elastin– elastin bị thủy phân – hình thành các màng trên bề mặt da. Một dạng được điều chế của elastin giúp tăng công dụng trong quá trình điều chế các sản phẩm chăm sóc da. Xem thêm elastin (bị thủy phân)

Hydrolyzed egg

Hydrolyzed egg– trứng bị thủy phân– một tác nhân dưỡng ẩm được thêm vào chất tạo ẩm cho da và cải thiện kết cấu và cảm giác da. Nó cũng được dùng trong mỹ phẩm như một chất điều chỉnh độ nhớt tự nhiên. Xem thêm protein trứng và chiết xuất trứng.

Hydrolyzed corn protein

Hydrolyzed corn protein– protein ngũ cốc bị thủy phân– hình thành các màng trên bề mặt da. Nó được dùng để giảm bớt sự thoát hơi ẩm tự nhiên của da. Xem thêm protein thực vật bị thủy phân.

Hydrolyzed animal protein

Hydrolyzed animal protein– protein động vật bị thủy phân– chỉ đến quá trình chế biến collagen và các protein động vật khác. Chức năng chính của protein này là tạo một lớp màng bóng trên da. Tuy nhiên, phụ thuộc vào mức độ thủy phân, và cả kích thước của phân tử cuối, các hoạt […]

Hydrolyzed albumen

Hydrolyzed albumen– phần lòng trắng trứng bị thủy phân. Xem trứng bị thủy phân.

Hydrogenated tallow octyl dimonium chloride

Hydrogenated tallow octyl dimonium chloride– là một chất dưỡng ẩm được dùng trong hệ thống các chất nhũ tương. Nó mang lại cảm giác mềm và bôi trơn cho các sản phẩm chăm sóc da.

Hydrogenated coco glyceride

Hydrogenated coco glyceride– coco glyceride bị hydro hóa– một chất nhũ hóa và chất làm mềm da, nó cũng có khả năng dưỡng ẩm và giữ nước.

Hydrogen peroxide

Hydrogen peroxide– là tác nhân tẩy trắng và oxi hóa, làm sạch da và sát khuẩn. Nó được công nhận rộng rãi như chấ bảo quản an toàn, diệt trùng, và tẩy trắng da trong các loại mỹ phẩm. Nếu được dùng ở dạng không pha loãng, nó có thể gây vết rám trên da […]

Hydrocotyl extract

Hydrocotyl extract– chiết xuất hydrocotyl – xem chiết xuất rau má.

Hydrocotyl asiatica

Hydrocotyl asiatica– xem chiết xuất rau má

Hyaluronidase

Hyaluronidase– một enzym có tính tạo ẩm, nó được xem là có tính cải thiện khả năng đàn hồi của da, giảm bớt độ khô da, và tăng lượng hơi ẩm cho da lên 33%. Nó được ghi nhận là có hiệu quả tạo ẩm tốt hơn khi dùng kết hợp với protein bị thủy […]

Hyalunoric acid

Hyalunoric acid– là một glycosaminoglycan. Hyalunoric acid tìm thấy tự nhiên trong lớp trung bì. Nó đóng vai trò quan trọng trong làn da khỏe mạnh bởi điều khiển trạng thái vật lý và sinh hóa học của các tế bào thượng bì. Nó cũng điều khiển độ hoạt động chung của da như hàm […]

Huang qin extract

Huang qin extract– chiết xuất hoàng cầm – là một chiết xuất thực vật có tính làm dịu da.

Hortensis extract

Hortensis extract– chiết xuất hortensis– xem thêm rau húng.

Horsetail extract (equisetum arvense)

Horsetail extract (equisetum arvense)– chiết xuất cây mộc tặc– có tính kích thích, làm se da, làm dịu da, làm lành vết thương và làm mềm da. Cây mộc tặc cũng được xem có khả năng tăng cơ cấu bảo vệ cho da, điều chỉnh làn da theo lượng chất khoáng giàu có của cây, […]

Horseradish extract (Armomracia lapathifolia)

Horseradish extract (Armomracia lapathifolia)– chiết xuất horseradish– được dùng một cách truyền thống nhằm chống lại các vết rám nắng, các vết bỏng nông và không lan rộng, và mang lại cho da sự sạch sẽ và tươi mới. Tính chất sát khuẩn và làm sạch da có liên hệ đến hàm lượng ascorbic acid. […]

Horseheal

Horseheal– xem elecampane.

Horse chestnut extract (Aesculus hippocastanum)

Horse chestnut extract (Aesculus hippocastanum)– chiết xuất hạt dẻ ngựa– có tính kháng viêm, chống nguy cơ viêm, chống co thắt và giúp tuần hoàn máu được cải thiện. Nó cũng có khả năng giúp giảm bớt tính thấm của ống mao dẫn. Điều này rất hữu ích khi ống mao dẫn dễ bị vỡ […]

Hops extract (Humulas lupulus)

Hops extract (Humulas lupulus)– chiết xuất cây hoa bia– tác dụng chung của cây hoa bia gồm giảm đau, giảm viêm da, và thúc đẩy quá trình làm lành vết thương. Cây hoa bia cũng được xem là có tính bảo quản. việc sử dụng nó phát huy hiệu quả trong các sản phẩm trị […]

Honeysuckle oil

Honeysuckle oil–dầu cây kim ngân– là một chất được thêm vào mang đặc tính sinh học và có tính chất giống với chiết xuất cây kim ngân.

Honeysuckle extract (Lonicera fragrantissima)

Honeysuckle extract (Lonicera fragrantissima)– chiết xuất cây kim ngân– có tính làm lành vết thương, là dịu da và kháng viêm. Các công dụng thêm vào đó khi dùng ngoài là bổ dưỡng da, bảo vệ da khỏi rám nắng, và làm sạch da toàn thân. Nhiều hơn 100 loại kim ngân khác nhau có […]

Honeydew melon (cucumis melo)

Honeydew melon (cucumis melo)– dưa bở ruột xanh– xem thêm dưa bở.

Honey extract

Honey extract– chiết xuât mật ong– là chiết xuất thu được từ mật. xem thêm mật ong

Honey

Honey– mật ong– được xem là có tính làm dịu da, làm mềm da và tạo độ ẩm. Mặt nạ và các dùng dùng điều chế mỹ phẩm khác chứa mật ong tạo lớp kín nước trên khuôn mặt và cho phép làn da tự rehydate. Công dụng của mật ong trải qua nhiều thế […]

Homosalate

Homosalate– một chất hấp thu tia UVB mang tính hóa học được liệt kê trong danh sách các hóa chất chống nắng loại I của FDA. Mức độ cho phép sử dụng của FDA là 4-15% và ở mức 10% theo hướng dẫn mỹ phẩm của liên minh châu Âu.

Homomenthyl salicylate

Homomenthyl salicylate– xem homosalate.

Holy thistle

Holy thistle– xem chiết xuất cây kế

Histidine

Histidine– là một amino acid có tính dưỡng ẩm da. Xem thêm amino acid.

Hibiscus extract (Hibiscus sabdariffa)

Hibiscus extract (Hibiscus sabdariffa)– chiết xuất bụt giấm – có tính tạo độ ẩm và làm tươi mới da. Nó mang lại hiệu quả làm khít da mà không loại bỏ lớp dầu tự nhiên trên da. Bụt giấm là một thảo dược được khuyên dùng cho da dầu vì tính làm se da và […]

Hexylene glycol

Hexylene glycol– có thể được xem là chất giúp hòa tan các chất khác. Xem thêm polyethylene glycol.

Hexyl nicotinate

Hexyl nicotinate– nó xuyên thấu nhanh và làm giãn thành mạch, do vậy kích thích tuần hoàn máu một cách tạm thời. Chất này tăng lưu thông máu mang lại nguồn cung oxy, chất bổ dưỡng và độ ẩm được cải thiện đến các tế bào da, đi cùng với việc loại bỏ các chất […]

Hexyl laurate

Hexyl laurate– là một chất làm mềm da nhẹ và là chất vận chuyển của hoạt chất hòa tan trong lipid. Nó là chất không gây kích ứng và không có mùi. Nó cải thiện khả năng bao phủ của sản phẩm và cảm giác trên da. Xem thêm lauric acid.

Hexyl cinnamal

Hexyl cinnamal– còn được biết là hexyl cinnamic aldehyde. Nó là một hương liệu mang lại mùi hương cây cỏ, mùi hoa nhài.

Hexamidine diisethionate

Hexamidine diisethionate– là một chất kháng khuẩn và bảo quản với nấm và men. Nó cũng có thể làm mềm da một phần.

Hexamidine

Hexamidine– một chất bảo quản

Hexadecanol

Hexadecanol– xem cetyl alcohol.

Hesperitin laurate

Hesperitin laurate– một chất chống oxi hóa và dưỡng ẩm da.

Hesperidin methyl chalcone

Hesperidin methyl chalcone– là một sắc tố thực vật. Được chiết xuất từ vỏ cam ngọt, nó có tính chống oxi hóa. Được dùng trong các sản phẩm chăm sóc mắt nhằm giảm bớt thâm quầng.

Heptane

Heptane– một dung môi và tác nhân làm giảm độ nhớt.

Henna extract (Lawsonia insermis)

Henna extract (Lawsonia insermis)– chiết xuất cây lá móng– chủ yếu là một chất tạo màu mang lại màu nâu hơi đỏ cho sản phẩm. Nó cũng là một chất dưỡng ẩm. Các tính chất của lá móng được miêu tả là sát khuẩn và làm se da. Thành phần quan trọng gồm mucin, phytosterol, […]

Helichrysum oil

Helichrysum oil– dầu helichrysum– xem dầu everlasting.

Hectorite

Hectorite– một trong những chất chính của đất sét bentonite. Nó được dùng như tác nhân làm đặc và tạo huyền phù trong hệ nền nước của nhũ tương dầu trong nước.

Hazelnut oil

Hazelnut oil– dầu hạt phỉ – là dầu nền có tính bổ dưỡng. Vì là chất vận chuyển, nó cho thấy độ nhớt tối ưu, màu nhạt và mùi thơm nhẹ. Loại dầu này được dùng trong các sản phẩm được điều chế cho da khô. Nó được chiết xuất từ hạt của nhiều loại […]

Hazelnut extract

Hazelnut extract– chiết xuất hạt phỉ – được xem là có tính làm se da.

Hayflower extract

Hayflower extract– chiết xuất được ghi nhận kích thích hệ tuần hoàn, có tính giảm đau và mang lại hiệu quả làm khít da. Trong lịch sử, chiết xuất hayflower đã được dùng ở châu Âu nhằm kích thích tuần hoàn và chứng thấp khớp. Các hoạt chất chính của nó gồm tinh dầu, vitamin […]

Hawthorn extract (Crataegus oxyacantha)

Hawthorn extract (Crataegus oxyacantha)– chiết xuất cây táo gai– các nguồn dữ liệu dẫn chứng nó là một hoạt chất có tính trị bệnh như chống co thắt, giãn mạch máu và giảm đau. Nó được chiết xuất từ quả, hoa, và lá của cây táo gai.

Hamamelis (dry) extract

Hamamelis (dry) extract– chiết xuất hamamelis khô– được xem có tính thảo dược gồm hấp thu tia UVB, hấp thu gốc tự do, làm lành vết thương, làm dịu da và chống châm chích. Xem thêm cây phỉ.

Hamamelis (winterbloom; witch hazel)

Hamamelis (winterbloom; witch hazel)– xem thêm cây phỉ

Humectant

(Tiếng Việt. Chất hút ẩm, chất dưỡng ẩm) Chất hút ẩm được sử dụng trong mỹ phẩm với mục đích tăng cường độ ẩm của da. Chất hút ẩm hoạt động bằng cách hút độ ẩm từ môi trường bên ngoài vào những lớp sâu hơn.  Sản phẩm dưỡng ẩm được gọi là moisturizer (kem […]

Hypoallergenic

(Tiếng Việt. Sản phẩm không gây kích ứng) Sản phẩm không kích ứng là những loại mỹ phẩm không làm da bị dị ứng hay kích thích. Thuật ngữ này thường được sử dụng cho các sản phẩm không mùi và chứa một số chất bảo quản được quy định. Số loại dị ứng và […]

Highlight

(Tiếng Việt. Phấn Highlight) Định nghĩa: Là loại phấn tạo điểm nhấn và làm nổi rõ đường nét trên gương mặt. 1 số chức năng như sau (Làm gương mặt trở nên thon gọn, che quầng thâm, làm nổi đường sống mũi, giúp mắt to và sáng, định hình lông mày, làm dày môi và […]


Top