K

Kukui nut oil (Aleurites moluccana) (Candlenut)

(Tiếng Việt. Dầu hạt kukui(Aleurites moluccana)) Dầu hạt kukui đã được sử dụng đầu tiên bởi những người Hawaii để làm dịu vết cắt và vết bỏng, và giúp bảo vệ làm da khỏi những thương tổn do mặt trời và lướt sóng gây nên. Dầu hạt kukui được ghi nhận là có tính thẩm […]

Krameria triandra root extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất rễ cây Krameria triandra) Các nhà sản xuất ghi nhận một khả năng điều chỉnh quá trình sản xuất hormone liên quan đến stress trong lớp biểu bì. Ích lợi điều trị bao gồm kháng viêm, loại bỏ gốc tự do, chống lão hóa và khả năng bảo vệ chống quá […]

Kola extract (Cola acuminata)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây cola (Cola acuminata)) Được biết đến rộng rãi nhờ vào tính chất kích thích, làm se và làm lành da; một số nghiên cứu cũng cho thấy nó có tính chất kháng viêm và chống kích ứng. Chiết xuất này có thể được sử dụng trong băng bó vết thương. […]

Kojic acid monostearate

Một dẫn xuất của axit kojic được cho là có khả năng ức chế enzyme tyrosinase, từ đó ức chế sự hình thành melanin. Axit kojic monostearate được sử dụng trong các sản phẩm làm sáng da. Xem thêm kojic acid.

Kojic acid dipalmitate

(Tiếng Việt. Axit kojic dipalmitate) Các mỹ phẩm có chứa axit kojic dipalmitate được cho là có thể ức chế ban đỏ gây ra bởi tia UV. Xem thêm kojic acid.

Kojic acid

(Tiếng Việt. Axit kojic) Một chất làm sáng da. Axit kojic là một chất ức chế enzyme tyrosinase, mặc dù nó không hiệu quả như chiết xuất cam thảo. Khi kết hợp với allatoin và các nguyên liệu phù hợp khác trong các sản phẩm chống nắng, hỗn hợp thu được có thể ức chế […]

Khus-khus

Xem thêm vetiver oil.

Keratin amino acid

(Tiếng Việt. axit amin keratin) Hỗn hợp các axit amin thu được qua quá trình thuỷ phân hoàn toàn keratin. Xem thêm amino acid; keratin.

Keratin

Một chất bảo vệ bề mặt có dạng màng và hoạt tính dưỡng ẩm. Keratin thường được sử dụng trong mỹ phẩm nhờ hiệu quả lưu giữ độ ẩm và khả năng bảo vệ của nó. Xem thêm protein.

Kelp

(Tiếng Việt. Tảo bẹ) Một loại chiết xuất từ cây tảo bẹ khổng lồ Thái Bình Dương. Xem thêm seaweed extract.

Karite butter

(Tiếng Việt. Bơ karité) Xem thêm shea butter.

Karite (Unsaponifiable)

(Tiếng Việt. Karite (chưa xà phòng hóa)) Cũng được biết đến với tên gọi butyrospermum parkii; bơ đậu mỡ. Một trong số các loại dầu thực vật có cấu trúc phân tử nhỏ, có khả năng thẩm thấu và có thể tham gia vào các quá trình sinh hóa của lớp hạ bì. Nó được […]

Kaolin (China clay)

(Tiếng Việt. cao lanh (sét trung hoa)) Hỗn hợp của nhiều loại nhôm silicate. Thường được sử dụng trong nhiều loại phấn và mặt nạ, cho khả năng hút ẩm, mài mòn, làm chất độn và cản quang. Loại bột mịn màu trắng này có khả năng che phủ và hấp thụ tốt đối với […]


Top