M

Methylbenzylidene camphor

Cũng được biết đến với tên 4-methylbenzylidene camphor. Một hoạt chất lọc và hấp thụ UV, chưa rõ có gây nên quang dị ứng hay không.

Methyl paraben

Một trong những chất bảo quản được sử dụng thường xuyên nhất vì khả năng gây mẫn cảm của nó rất thấp. Nó cũng là một trong những chất bảo quản truyền thống để chống lại vi khuẩn và mốc. Không gây mụn trứng cá.

Methyl hydroxy stearate

Một chất làm mềm sử dụng trong các công thức dưỡng ẩm. Đây là este của methanol và axit hydroxystearate.

Methyl glucose sesquistearate

Một chất nhũ hóa dựa trên nền sucrose.

Methyl glucose isostearate

Một chất nhũ hóa với tính chất dưỡng ẩm hiệu quả cao.

Methyl gluceth-20

Chất giữ ẩm điều hòa da.

Methyl gluceth-10

Chất giữ ẩm cho da và chất bảo quản. Đây là ê te của polyethylene glycol và methyl glucose.

Methyl gentisate

Cũng được biết đến với tên methyl dihydroxybenzoat. Một nguyên liệu làm sáng da hoạt động bằng cách ức chế quá trình sản sinh melanocyte, là các tế bào melanin hoàn chỉnh, của enzyme tyrosinase. Có thể thu được trong tự nhiên từ rễ cây long đởm. Xem thêm gentian.

Methyl dihydroxybenzoate

Xem thêm methyl gentisate.

Methoxy propyl gluconamide

Một dẫn xuất của axit alphahydroxy được sử dụng như một chất dưỡng ẩm và chất làm mềm. Tính axit rất yếu của nó cho phép sử dụng thuận lợi trên bề mặt da khô, rất khô và có vảy, trong khi các loại axit alphahydroxy khác có thể không hiệu quả lắm.

Methoxy peg-22 dodecyl glycol copolymer

Một chất nhũ hoá hiệu quả cho hệ nước-trong-dầu với hiệu suất giữ nước cao. Nguyên liệu này có những tính chất tốt về da liễu và cả những tính chất về độc chất học, nó rất tương thích với các nguyên liệu chăm sóc da khác. Điều này đã tạo điều kiện cho sự […]

Methionine

Làm chậm và bình thường hóa quá trình sản sinh bã nhờn tuyến dầu. Methionin cũng có thể được sử dụng để làm chất kết cấu trong các loại kem. Nó cũng là một loại axit amin thiết yếu được tìm thấy trong một số protein và thu được bằng phương pháp lên men.

Methionin

Xem thêm methionine.

Methicone

Một loại silicon được sử dụng chủ yếu trong các công thức bột mỹ phẩm phủ tự do. Methicone có thể được tìm thấy trong các sản phẩm làm đẹp như các loại phấn phủ bề mặt da để làm giảm mất nước qua da.

Mercurial

Một loại chất bảo vệ có tiềm năng kích ứng cao, đặc biệt trong các sản phẩm lưu trên da. Nó được sử dụng với một lượng nhỏ để làm chất bảo quản trong các sản phẩm trang điểm cho mắt nhằm ức chế sự sinh sôi của vi khuẩn.

Mercaptopyridine

Sử dụng trong các sản phẩm làm sáng da nhờ vào khả năng làm chậm lại quá trình hình thành melanin và cung cấp hiệu quả làm sáng da.

Menthyl lactate

Một thành phần hương liệu. Đây là este của menthol và axit lactic.

Menthol extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất menthol) Xem thêm menthol.

Menthyl anthranilate

Hóa chất chống nắng dạng lỏng duy nhất được FDA công nhận với khả năng hấp thụ tia UV. Nó có mức độ sử dụng được công nhận trong khoảng 3.5 đến 5%. Đây là một nguyên liệu ổn định và có thể kết hợp với các hóa chất chống nắng khác để làm tăng […]

Menthol methyl lactate

Chất làm mát và cũng có thể được sử dụng như hương liệu.

Melissa oil

(Tiếng Việt. Dầu tía tô) Xem thêm balm mint oil.

Menthol

Một loại hương liệu. Nó cũng được cho là có tính khử trùng, làm mát, sảng khoái, và kích thích tuần hoàn máu. Menthol cho da cảm giác mát lạnh sau khi sử dụng. Nó chiếm đến 50% dầu bạc hà cay và cũng có thể được tổng hợp bằng cách hydro hóa thymol. Nó […]

Menhaden oil

(Tiếng Việt. Dầu cá mòi) Chứa các axit béo thiết yếu bổ sung cho quá trình trao đổi chất của làn da khỏe mạnh. Loại dầu này được lấy từ loài cá mòi nhỏ Bắc Đại Tây Dương, loài này hơi lớn hơn cá trích một chút.

Melissa (Melissa officinalis)

(Tiếng Việt. Tía tô) Xem thêm balm mint extract.

Melilot (Melilotus officinalis)

Tên khác: sweet clover, white clover. (Tiếng Việt. Cây nhãn hương) Có những tính chất như làm mềm, diệt khuẩn, an thần, ức chế sản sinh virus. Từ lâu đời, nhãn hương đã được sử dụng cho các tình trạng da bị đỏ mọng từng mảng. Coumarin là thành phần quan trọng duy nhất của […]

Melaleuca

Xem thêm cajeput oil.

Melhydran

Tăng hiệu suất giữ ẩm của da. Đây là dẫn xuất đậm đặc và tinh khiết được lấy từ mật Provence của các loại cỏ xạ hương, hoa oải hương và hương thảo. Nó cũng có thể được sản xuất bằng phương pháp tổng hợp.

Melanin

Một dạng melanin tan trong nước có thể được kết hợp vào sản phẩm với vai trò là một chất loại bỏ gốc tự do. Melanin có thể được điều chế tự nhiên từ mực của mực ống hay được sản xuất bằng con đường tổng hợp. Các nghiên cứu đã cho thấy khi sử […]

Medlar (Mespilus sp.)

(Tiếng Việt. Sơn trà (chi Mespilus) Một loại cây ăn trái có họ với lê và táo gai. Chứa các thành phần như carotene, các vitamin A, B và C. Sử dụng trong mỹ phẩm chống lão hóa.

Medanione

Được dùng làm chất bảo quản trong các sản phẩm làm mềm. Đây là một loại nguyên liệu tổng hợp có các tính chất của vitamin K. Sử dụng trong y tế để ngăn ngừa tụ máu.

Meadowsweet extract (Filipendula ulmaria hay Spirea ulmaria)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây râu dê) Hiện diện để giúp sản phẩm có các tính chất như tính kháng gốc tự do mạnh, làm se, giảm đau, kháng viêm cục bộ. Tính chất kháng gốc tự do có được là nhờ chứa thành phần flavonoid và tannin; tính kháng viêm và giảm đau là […]

Meadowfoam oil (Lamnanthes alba)

(Tiếng Việt. Dầu meadowfoam) Chất làm mềm hiệu quả. Loại dầu bền và dịu này không bị oxy hóa. Nó được quan tâm trong xây dựng các công thức mỹ phẩm là nhờ vào tính chất “khô” và thẩm thấu nhanh vào da. Khi kết hợp với bơ đậu mỡ, hỗn hợp đóng vai trò […]

Mauritia flexuosa fruit oil

(Tiếng Việt. Dầu trái Mauritia flexuosa) Xem thêm Buriti pulp oil.

Matrimony vine (Lycium barbarum)

Tên gọi khác: goji berry, wolfberry. (Tiếng Việt. Câu kỷ tử) Gắn liền với các tính chất làm se, điều hòa làn da, chống oxy hóa, làm săn và kháng khuẩn. Thành phần bao gồm vitamin A, C, E và các axit béo thiết yếu. Trong các sản phẩm làm đẹp, nó được sử dụng […]

Matricaria extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất matricaria) Một chiết xuất lấy từ đầu hoa của cây cúc La Mã (Matricaria chamomilla). Xem thêm chamomile extract.

Marshmallow root extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất rễ cây marshmallow) Xem thêm althea extract; marshmallow extract.

Marshmallow extract (Althea officinalis)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây marshmallow) Hoạt chất làm mềm và làm dịu. Nó có thể là chất giảm đau, đặc biệt đối với các trường hợp bỏng, cháy nắng hay những vết đau do cạo lông. Trong các phương thuốc cổ truyền, chiết xuất marshmallow đã được sử dụng như một chất hỗ trợ […]

Marjoram oil

(Tiếng Việt. Dầu kinh giới) Các tính chất thảo mộc học của nó bao gồm chống co thắt, làm dịu, và giảm đau – tính chất được chỉ định cho da mẫn cảm hoặc bị kích ứng. Dầu thu được bằng phương pháp chưng cất. Nó có thể gây ra các phản ứng dị ứng […]

Marjoram (Origanum vulgare)

(Tiếng Việt. Kinh giới) Được mô tả như một chất kháng nấm và làm săn. Mặc dù trong tự nhiên tồn tại rất nhiều loài thuộc họ kinh giới, nhưng trong các ứng dụng thảo mộc học thì kinh giới ngọt và kinh giới dại lại phổ biến nhất. Cả hai loài này đều có […]

Marine sediment

(Tiếng Việt. Trầm tích đại dương) Một tên gọi hoàn thiện cho các hợp chất không xác định dưới đại dương. Xem thêm algae extract; marine plasma extract; seaweed extract.

Marine seaweed extract

(Tiếng Việt.Chiết xuất rong biển đại dương) Xem thêm algae extract; seaweed extract.

Marine plasma extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất huyết tương đại dương) Giúp sắp xếp cấu trúc mô liên kết. Nó được đánh giá là có khả năng làm lành da nhờ vào thành phần I ốt, hiện diện tự nhiên dưới dạng phức chất với các peptit tảo biển và polysaccharide. Tính chất này làm cho nó trở […]

Marigold extract (Calendula officinalis)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cúc vạn thọ) Những hiệu quả thông thường gắn liền với chiết xuất cúc vạn thọ bao gồm khử trùng, chữa lành và làm dịu. Chiết xuất này rất hữu ích trong các mỹ phẩm trị liệu vùng mắt. Hơn nữa, nó cũng có thể được sử dụng để trị cháy […]

Margosa oil

(Tiếng Việt. Dầu sầu đâu) Được đánh giá là một loại dầu có khả năng chữa lành nhờ tính kháng khuẩn và điều tiết bã nhờn.

Mannuronate methylsilanol

Xem thêm methylsilanol mannuronate.

Mango butter

(Tiếng Việt. Bơ xoài) Chất làm mềm, dưỡng ẩm, và kháng viêm. Nó có thể thúc đẩy sự hồi phục tế bào. Bơ xoài cho thấy một số khả năng bảo vệ chống lại tia UV và sự hiện diện của nó giúp giải phóng axit salicylic. Các thành phần bao gồm copherol, phytosterol, olein […]

Mango (Mangifera indica)

(Tiếng Việt. Xoài) Có liên quan với rất nhiều các lợi ích như khả năng chống oxy hóa, làm mềm và mịn da nhờ vào hoạt tính xúc tác sinh học tự nhiên. Nếu chỉ ghi một cách đơn giản là xoài thì khó có thể xác định được bộ phận nào của cây được […]

Manganese gluconate

Một hoạt chất dưỡng da được sử dụng để cải thiện hoặc duy trì cấu trúc và cảm nhận về làn da.

Manganese aspartate

Một hoạt chất dưỡng da, đây là một sự kết hợp của axit L-aspartic và muối của mangan.

Manganese

(Tiếng Việt. Mangan) Là một nguyên tố vi lượng, mangan đóng vai trò trong quá trình tổng hợp collagen và dưỡng ẩm cho da. Việc sử dụng mangan, kẽm và đồng trong các liệu pháp trị mụn và cháy nắng đã được cấp bằng sáng chế. Mangan cũng có thể được sử dụng như một […]

Mandarin oil

(Tiếng Việt. Dầu quýt) Các tính chất thảo mộc rất gần với cam, với các tính chất an thần và chống co thắt của quýt là rõ rệt hơn. Được ép từ vỏ trái quýt cam.

Mandarin extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất quýt) Có những tính chất tương tự với chiết xuất cam. Thu được từ vỏ trái quýt cam. Xem thêm orange extract.

Malva

Một chất dưỡng ẩm và  truyền thống. Malva là một chi của họ cẩm quỳ. Xem thêm mallow extract.

Maltodextrin

Một polysaccharide phần lớn thường thu được từ tinh bột ngô, khoai tây hay tinh bột gạo. Nó được đánh giá là một chất hấp thụ và điều hòa làn da. Nó cũng có thể được sử dụng như một chất ổn định nhũ tương hoặc chất tạo màng. Maltodextrin được tích hợp trong rất […]

Malt extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất mạch nha) Có tính chất tạo nhiệt cục bộ trên da sử dụng trong mỹ phẩm nhờ vào sự hiện diện của men. Nó được sử dụng trong các loại mặt nạ dưỡng da mặt và nước toner như một hoạt chất giúp nuôi dưỡng và cấu trúc làn da. Chiết […]

Myrtle

(Tiếng Việt. Sim) Chất làm se và khử trùng với các tính chất thảo mộc gần giống với cây khuynh diệp. Chỉ định cho mụn và da dầu. Tinh dầu sim thường được lấy bằng cách chưng cất phần nhánh cây.

Myrrh extract (Commiphora myrrah)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây mật nhi lạp) Có tính tẩy độc, khử trùng, kháng viêm, chống châm chích, lên da non, làm săn, kích thích, an thần và làm se. Nó cũng là một loại thuốc hãm màu tốt. Chiết xuất mật nhi lạp có thể có giá trị trong các sản phẩm được […]

Myristyl ocatanoate

Một chất làm mềm nhẹ và dưỡng ẩm. Cho bề mặt da cảm giác mềm mượt.

Myristyl myristate

Một chất hút giữ điều hòa da có thể tăng cường độ lan tỏa và làm giảm tính trong suốt của sản phẩm. Nó được đặc biệt sử dụng trong các loại sữa dưỡng mà phải “tan chảy” ngay khi tiếp xúc với da. Đây là một este tạo thành bởi ancol myristylic và phân […]

Mucoprotein

Xem protein.

Mulberry extract (Morus sp.)

(Tiếng Việt. Chiết xuất dâu tằm (chi Morus)) Ngày càng được sử dụng trong mỹ phẩm nhờ vào tính chất làm sáng da. Chiết xuất dâu tằm hiện diện để ức chế enzyme tyrosinase và hoạt tính oxy hóa. Trong khi có rất nhiều loài dâu tằm, các tính chất kể trên lại gắn với […]

Mucopolysaccharide

Hiệu suất giữ ẩm mạnh của chúng tăng cường cho đặc tính giữ ẩm của công thức và làm giảm mất nước qua da. Nghiên cứu cho thấy mucopolysaccharide có thể làm giảm độ ẩm hao tổn qua da và kích thích sự hấp thụ độ ẩm. Nguyên liệu này cho phép da khỏe mạnh […]

Myristyl lactate

Một chất làm mềm nhẹ và chất dưỡng ẩm với độ phủ rộng. Cho da cảm giác mượt mà như lụa satin sau khi sử dụng. Một số nguồn đã xác đinh nó là một chất có khả năng gây mụn và có nguy cơ kích ứng nhẹ. Xem thêm myristyl alcohol; lactic acid.

Myristyl alcohol

Một chất làm mềm thường sử dụng trong kem dưỡng da tay, kem dưỡng chống khô da và lotion để cho chúng cảm giác mượt, mịn như nhung. Một số nguồn đã xác đinh nó là một chất có khả năng gây mụn nhẹ và có nguy cơ kích ứng.

Myristyl ether propyonate

Một chất làm mềm và điều hòa da được sử dụng trong kem dưỡng trước khi cạo râu và các sản phẩm dưỡng ẩm.

Myristic acid

(Tiếng Việt. Axit myristic) Một chất làm sạch và hoạt động bề mặt. Khi kết hợp với kali, xà bông axit myristic có thể cho một lượng bọt nhiều, phong phú. Đây là một axit hữu cơ dạng vốn hiện diện trong bơ axit như nhục đậu khấu, dầu cần núi, dầu dừa, dầu nhục […]

Myristal myristate

Một este của ancol myristylic và axit myristic. Xem thêm ancol myristylic; axit myristic.

Musk rose oil (Rosa moscata; Rosa moschata)

(Tiếng Việt. Dầu musk rose) Xem rose hip oil.

Mung bean extract (Phaseolus aureus)

(Tiếng Việt. Chiết xuất đậu xanh) Một loại thảo mộc dùng trong các sản phẩm mỹ phẩm từ thời cổ đại. Nó gắn liền với tính chất kháng viêm và một vài tính chất chống oxy hóa. Thành phần hoạt tính bao gồm vitexin và isovitexin, cả hai đều là flavonoid.

Mucus of quince

(Tiếng Việt. Mủ mộc qua) Xem quince.

Mud

(Tiếng Việt. Bùn) Hỗn hợp của một loại bột và một chất lỏng. Thường được đắp ẩm như các loại mặt nạ dưỡng da mặt và để cho khô. Nếu phần bột hay chất lỏng có chứa các nguyên liệu chữa bệnh, chúng sẽ tương tác với da. Việc xác định các hoạt tính chữa […]

Mugwort (Artemisia vulgaris)

(Tiếng Việt. Ngải cứu) Cải thiện tình trạng và cảm nhận về da, nó cũng là một loại hương liệu. Thành phần bao gồm dầu dễ bay hơi, cineol, linalool, thujone, glycoside, insulin, và tannin. Xem thêm wormwort.

Mulberry glycolic extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất glycolic dâu tằm) Chất làm se.

Morus alba

Xem mulberry extract.

Montmorillonite

Sử dụng như một chất mài mòn trong việc tẩy tế bào chết và như một chất độn trong mặt nạ. Nó cũng được sử dụng để làm tăng độ nhớt của sản phẩm, như một chất  nhũ tương, và như một chất cản quang. Montmorillonite, một loại phức của silic, là một khoáng sét […]

Monosodium n-cocoylglutamate

Một chất hoạt động bề mặt.

Monomethylsilanetriol lactate

Một dẫn xuất của axit alphahydroxy với silic.

Monoammonium glycyrrhizinate

Xem glycyrrhizinate.

Mitracarpus

Chiết xuất thu được từ các cây thuộc chi mitracarpus (họ Rubiaceae), gắn liền với khả năng làm sáng da và cải thiện toàn bộ nước da. Những loài được sử dụng phổ biến nhất gồm có M. Scaber zucc., M. Villosus,và M. verticillatus. Chiết xuất này thường thu được bằng các phương pháp truyền […]

Myrtle extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây tầm gửi) Chống co thắt, chữa lành, làm dịu là các tính chất được gán cho nguyên liệu này. Tầm gửi là một loại cây thường xanh, mọc ký sinh trên cành cây tạo thành các bụi cây lủng lẳng có đường kính từ 2 đến 5 feet. Chiết xuất […]

Mint oil (Mentha sp.)

(Tiếng Việt. Dầu bạc hà (chi Mentha)) Các tính chất như làm mát, làm săn, kích thích, khử trùng, và thư giãn được quy gán cho bạc hà. Bạc hà từ lâu đời đã được sử dụng như một chất làm dịu bổ sung và liệu pháp chống châm chích trong các rối loạn về […]

Mireth-3 myristate

Một chất làm mềm được sử dụng như một chất điều hòa da trong các công thức mỹ phẩm.

Mink oil

(Tiếng Việt. Dầu chồn vizon) Một hoạt chất làm mềm nhẹ và hiệu quả với khả năng làm mềm da. Tính chất hút giữ của loại dầu này cũng giúp cho nó có khả năng điều hòa làn da. Thu được từ mô mỡ dưới da của chồn vizon.

Mineral wax

(Tiếng Việt. Sáp khoáng) Xem ozokerite.

Mineral pigment

(Tiếng Việt. Sắc tố khoáng) Cho hiệu quả bảo vệ khỏi tia UV. Sắc tố khoáng có liên quan đến những nguyên liệu như titan dioxide hay kẽm oxide, là những nguyên liệu thường được tích hợp vào kem chống nắng, phấn nền trang điểm, và cả trong những sản phẩm dưỡng ẩm hằng ngày […]

Mineral oil

Tên gọi khác: Russian white oil (Tiếng Việt.Dầu khoáng; dầu trắng Nga) Là một hoạt chất làm mềm, làm sạch, và chất khử nhũ cho bụi bẩn kẹt trong lỗ chân lông. Mặc dù được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da của châu Âu, khả năng sử dụng của nó […]

Mimosa tenuiflora

Tên gọi khác: mimosa bark extract; tepescohuite. Sử dụng trong mỹ phẩm vì người ta tin rằng nó có khả năng tái sinh mô biểu bì, tính chất hồi phục và bảo vệ; cũng như giúp làm giảm mất nước. Nó cũng được mô tả là một loại dầu chữa lành có tính khử trùng. […]

Mimosa essence

(Tiếng Việt. Tinh dầu cây trinh nữ) Một loại hương liệu. Tinh dầu cây trinh nữ gắn liền với các tính chất kháng viêm và làm se. Nó có thể gây nên các phản ứng dị ứng trên da. Xem thêm mimosa tenuiflora.

Mimosa bark extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất vỏ cây trinh nữ) Xem mimosa tenuiflora.

Millepertuis oil (Hypericum perforatum)

(Tiếng Việt. Dầu millepertuis) Chất làm mềm và kháng viêm, nó được sử dụng để trị cháy nắng, bỏng và vết thâm. Dầu millepertuis là loại dầu không bay hơi thu được từ hoa St.John’s wort.

Milkweed (Asclepias syriaca)

(Tiếng Việt. Cỏ sữa) Sử dụng trong các phương thuốc cổ truyền nhờ tính chất kéo da non trên vết thương, và có giá trị chữa bệnh đối với các loại phát ban trên da, bao gồm cả mụn cóc. Thành phần của nó bao gồm tannin, đường dextrose, và các axit béo như axit […]

Milk thistle (Carduus marianus)

(Tiếng Việt. Cây kế sữa) Có tính chất làm lành vết thương. Sử dụng trong các loại nước toner và nước thơm dùng sau khi cạo lông.

Milk protein

(Tiếng Việt. Protein sữa) Cho da cảm giác mượt mà. Protein sữa chủ yếu là casein có thể hấp thụ tốt vào da, cho da cảm giác láng mịn khi chạm vào bằng cách hình thành một lớp màng mỏng. Nó có khả năng giữ nước trong khoảng 13%. Protein sữa được lấy từ sữa. […]

Milk lipid

(Tiếng Việt. Lipid từ sữa) Chất làm mềm và điều hòa da.

Micronutrients

(Tiếng Việt. Chất dinh dưỡng vi lượng) Xem trace elements.

Methylsilanol mannuronate

Các cuộc thử nghiệm đã chỉ ra rằng, như là một kết quả của hoạt tính hydrat hóa da, nó có thể làm tăng tính mềm mại và độ ẩm của da, và góp phần làm giảm cellulite (phần mỡ bền ở dưới da gây nên hiện tượng lõm da thường thấy ở hông và […]

Mica

Sử dụng làm chất cấu trúc và chất màu trong mỹ phẩm, nó được dùng để cho hiệu ứng “lấp lánh” hay “lung linh” trong phấn trang điểm. Mica là tên của một nhóm các khoáng silic trong đất có các tính chất tương tự nhau nhưng lại khác nhau về thành phần hóa học. […]

Methylsilanol hydroxyprolinate aspartate

Được xếp vào nhóm các chất điều hòa da có thể thể hiện rất nhiều chức năng trong các công thức chăm sóc da.

Milfoil extract (Achillea millefolium)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cỏ thi) Có tính chất kháng sinh và khử trùng. Xem thêm yarrow extract.

Microcrystalline wax

(Tiếng Việt. Sáp vi tinh thể) Một chất nhũ hóa. Đây là chất thay thế cho sáp ong được xác định bởi độ mịn của tinh thể của nó (so sánh với các tinh thể kích thước lớn hơn của sáp paraffin). Là một dẫn xuất của dầu mỏ.

Microcrystalline cellulose

(Tiếng Việt. Cellulose vi tinh thể) Cung cấp độ mềm và mượt tốt, và đóng vai trò như một chất kết nối. Một dạng sợi cellulose được tách ra từ hệ tinh thể keo. Xem thêm cellulose.

Methylisothiazolinone

Một chất bảo quản. Xem MI/MCI

Methylsilanol elastinate

Một dẫn xuất của protein được dùng làm chất điều hòa da.

Methylchloroisothiazolinone

Một chất bảo quản. Xem MI/MCI

Methyl glucose sesquistearate

Một chất nhũ hóa dựa trên nền sucrose.

Methyl paraben

Một trong những chất bảo quản được sử dụng thường xuyên nhất vì khả năng gây mẫn cảm của nó rất thấp. Nó cũng là một trong những chất bảo quản truyền thống để chống lại vi khuẩn và mốc. Không gây mụn trứng cá.

Methyl hydroxy stearate

Một chất làm mềm sử dụng trong các công thức dưỡng ẩm. Đây là este của methanol và axit hydroxystearate.

Methylbenzylidene camphor

Cũng được biết đến với tên 4-methylbenzylidene camphor. Một hoạt chất lọc và hấp thụ UV, chưa rõ có gây nên quang dị ứng hay không.

Methyl gluceth-20

Chất giữ ẩm điều hòa da.

Methyl glucose isostearate

Một chất nhũ hóa với tính chất dưỡng ẩm hiệu quả cao.

Methyl gluceth-10

Chất giữ ẩm cho da và chất bảo quản. Đây là ê te của polyethylene glycol và methyl glucose.

Methyl gentisate

Cũng được biết đến với tên methyl dihydroxybenzoat. Một nguyên liệu làm sáng da hoạt động bằng cách ức chế quá trình sản sinh melanocyte, là các tế bào melanin hoàn chỉnh, của enzyme tyrosinase. Có thể thu được trong tự nhiên từ rễ cây long đởm. Xem thêm gentian.

Methyl dihydroxybenzoate

Xem thêm methyl gentisate.

Methoxy propyl gluconamide

Một dẫn xuất của axit alphahydroxy được sử dụng như một chất dưỡng ẩm và chất làm mềm. Tính axit rất yếu của nó cho phép sử dụng thuận lợi trên bề mặt da khô, rất khô và có vảy, trong khi các loại axit alphahydroxy khác có thể không hiệu quả lắm.

Methoxy peg-22 dodecyl glycol copolymer

Một chất nhũ hoá hiệu quả cho hệ nước-trong-dầu với hiệu suất giữ nước cao. Nguyên liệu này có những tính chất tốt về da liễu và cả những tính chất về độc chất học, nó rất tương thích với các nguyên liệu chăm sóc da khác. Điều này đã tạo điều kiện cho sự […]

Methionine

Làm chậm và bình thường hóa quá trình sản sinh bã nhờn tuyến dầu. Methionin cũng có thể được sử dụng để làm chất kết cấu trong các loại kem. Nó cũng là một loại axit amin thiết yếu được tìm thấy trong một số protein và thu được bằng phương pháp lên men.

Methicone

Một loại silicon được sử dụng chủ yếu trong các công thức bột mỹ phẩm phủ tự do. Methicone có thể được tìm thấy trong các sản phẩm làm đẹp như các loại phấn phủ bề mặt da để làm giảm mất nước qua da.

Methionin

Xem thêm methionine.

Mercurial

Một loại chất bảo vệ có tiềm năng kích ứng cao, đặc biệt trong các sản phẩm lưu trên da. Nó được sử dụng với một lượng nhỏ để làm chất bảo quản trong các sản phẩm trang điểm cho mắt nhằm ức chế sự sinh sôi của vi khuẩn.

Menthyl lactate

Một thành phần hương liệu. Đây là este của menthol và axit lactic.

Mercaptopyridine

Sử dụng trong các sản phẩm làm sáng da nhờ vào khả năng làm chậm lại quá trình hình thành melanin và cung cấp hiệu quả làm sáng da.

Menthyl anthranilate

Hóa chất chống nắng dạng lỏng duy nhất được FDA công nhận với khả năng hấp thụ tia UV. Nó có mức độ sử dụng được công nhận trong khoảng 3.5 đến 5%. Đây là một nguyên liệu ổn định và có thể kết hợp với các hóa chất chống nắng khác để làm tăng […]

Menthol methyl lactate

Chất làm mát và cũng có thể được sử dụng như hương liệu.

Menthol

Một loại hương liệu. Nó cũng được cho là có tính khử trùng, làm mát, sảng khoái, và kích thích tuần hoàn máu. Menthol cho da cảm giác mát lạnh sau khi sử dụng. Nó chiếm đến 50% dầu bạc hà cay và cũng có thể được tổng hợp bằng cách hydro hóa thymol. Nó […]

Menthol extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất menthol) Xem thêm menthol.

Menhaden oil

(Tiếng Việt. Dầu cá mòi) Chứa các axit béo thiết yếu bổ sung cho quá trình trao đổi chất của làn da khỏe mạnh. Loại dầu này được lấy từ loài cá mòi nhỏ Bắc Đại Tây Dương, loài này hơi lớn hơn cá trích một chút.

Melissa oil

(Tiếng Việt. Dầu tía tô) Xem thêm balm mint oil.

Melissa (Melissa officinalis)

(Tiếng Việt. Tía tô) Xem thêm balm mint extract.

Melilot (Melilotus officinalis)

Tên khác: sweet clover, white clover. (Tiếng Việt. Cây nhãn hương) Có những tính chất như làm mềm, diệt khuẩn, an thần, ức chế sản sinh virus. Từ lâu đời, nhãn hương đã được sử dụng cho các tình trạng da bị đỏ mọng từng mảng. Coumarin là thành phần quan trọng duy nhất của […]

Melaleuca

Xem thêm cajeput oil.

Melhydran

Tăng hiệu suất giữ ẩm của da. Đây là dẫn xuất đậm đặc và tinh khiết được lấy từ mật Provence của các loại cỏ xạ hương, hoa oải hương và hương thảo. Nó cũng có thể được sản xuất bằng phương pháp tổng hợp.

Melanin

Một dạng melanin tan trong nước có thể được kết hợp vào sản phẩm với vai trò là một chất loại bỏ gốc tự do. Melanin có thể được điều chế tự nhiên từ mực của mực ống hay được sản xuất bằng con đường tổng hợp. Các nghiên cứu đã cho thấy khi sử […]

Medlar (Mespilus sp.)

(Tiếng Việt. Sơn trà (chi Mespilus) Một loại cây ăn trái có họ với lê và táo gai. Chứa các thành phần như carotene, các vitamin A, B và C. Sử dụng trong mỹ phẩm chống lão hóa.

Medanione

Được dùng làm chất bảo quản trong các sản phẩm làm mềm. Đây là một loại nguyên liệu tổng hợp có các tính chất của vitamin K. Sử dụng trong y tế để ngăn ngừa tụ máu.

Meadowsweet extract (Filipendula ulmaria hay Spirea ulmaria)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây râu dê) Hiện diện để giúp sản phẩm có các tính chất như tính kháng gốc tự do mạnh, làm se, giảm đau, kháng viêm cục bộ. Tính chất kháng gốc tự do có được là nhờ chứa thành phần flavonoid và tannin; tính kháng viêm và giảm đau là […]

Meadowfoam oil (Lamnanthes alba)

(Tiếng Việt. Dầu meadowfoam) Chất làm mềm hiệu quả. Loại dầu bền và dịu này không bị oxy hóa. Nó được quan tâm trong xây dựng các công thức mỹ phẩm là nhờ vào tính chất “khô” và thẩm thấu nhanh vào da. Khi kết hợp với bơ đậu mỡ, hỗn hợp đóng vai trò […]

Mauritia flexuosa fruit oil

(Tiếng Việt. Dầu trái Mauritia flexuosa) Xem thêm Buriti pulp oil.

Matrimony vine (Lycium barbarum)

Tên gọi khác: goji berry, wolfberry. (Tiếng Việt. Câu kỷ tử) Gắn liền với các tính chất làm se, điều hòa làn da, chống oxy hóa, làm săn và kháng khuẩn. Thành phần bao gồm vitamin A, C, E và các axit béo thiết yếu. Trong các sản phẩm làm đẹp, nó được sử dụng […]

Matricaria extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất matricaria) Một chiết xuất lấy từ đầu hoa của cây cúc La Mã (Matricaria chamomilla). Xem thêm chamomile extract.

Marshmallow root extract

 (Tiếng Việt. Chiết xuất rễ cây marshmallow) Xem thêm althea extract; marshmallow extract.

Marshmallow extract (Althea officinalis)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây marshmallow) Hoạt chất làm mềm và làm dịu. Nó có thể là chất giảm đau, đặc biệt đối với các trường hợp bỏng, cháy nắng hay những vết đau do cạo lông. Trong các phương thuốc cổ truyền, chiết xuất marshmallow đã được sử dụng như một chất hỗ trợ […]

Marjoram oil

(Tiếng Việt. Dầu kinh giới) Các tính chất thảo mộc học của nó bao gồm chống co thắt, làm dịu, và giảm đau – tính chất được chỉ định cho da mẫn cảm hoặc bị kích ứng. Dầu thu được bằng phương pháp chưng cất. Nó có thể gây ra các phản ứng dị ứng […]

Marjoram (Origanum vulgare)

(Tiếng Việt. Kinh giới) Được mô tả như một chất kháng nấm và làm săn. Mặc dù trong tự nhiên tồn tại rất nhiều loài thuộc họ kinh giới, nhưng trong các ứng dụng thảo mộc học thì kinh giới ngọt và kinh giới dại lại phổ biến nhất. Cả hai loài này đều có […]

Marine seaweed extract

(Tiếng Việt.Chiết xuất rong biển đại dương) Xem thêm algae extract; seaweed extract.

Marigold extract (Calendula officinalis)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cúc vạn thọ) Những hiệu quả thông thường gắn liền với chiết xuất cúc vạn thọ bao gồm khử trùng, chữa lành và làm dịu. Chiết xuất này rất hữu ích trong các mỹ phẩm trị liệu vùng mắt. Hơn nữa, nó cũng có thể được sử dụng để trị cháy […]

Marine sediment

(Tiếng Việt. Trầm tích đại dương) Một tên gọi hoàn thiện cho các hợp chất không xác định dưới đại dương. Xem thêm algae extract; marine plasma extract; seaweed extract.

Marine plasma extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất huyết tương đại dương) Giúp sắp xếp cấu trúc mô liên kết. Nó được đánh giá là có khả năng làm lành da nhờ vào thành phần I ốt, hiện diện tự nhiên dưới dạng phức chất với các peptit tảo biển và polysaccharide. Tính chất này làm cho nó trở […]

Margosa oil

(Tiếng Việt. Dầu sầu đâu) Được đánh giá là một loại dầu có khả năng chữa lành nhờ tính kháng khuẩn và điều tiết bã nhờn.

Mango butter

(Tiếng Việt. Bơ xoài) Chất làm mềm, dưỡng ẩm, và kháng viêm. Nó có thể thúc đẩy sự hồi phục tế bào. Bơ xoài cho thấy một số khả năng bảo vệ chống lại tia UV và sự hiện diện của nó giúp giải phóng axit salicylic. Các thành phần bao gồm copherol, phytosterol, olein […]

Mango butter

(Tiếng Việt. Bơ xoài) Chất làm mềm, dưỡng ẩm, và kháng viêm. Nó có thể thúc đẩy sự hồi phục tế bào. Bơ xoài cho thấy một số khả năng bảo vệ chống lại tia UV và sự hiện diện của nó giúp giải phóng axit salicylic. Các thành phần bao gồm copherol, phytosterol, olein […]

Mannuronate methylsilanol

Xem thêm methylsilanol mannuronate.

Mango (Mangifera indica)

(Tiếng Việt. Xoài) Có liên quan với rất nhiều các lợi ích như khả năng chống oxy hóa, làm mềm và mịn da nhờ vào hoạt tính xúc tác sinh học tự nhiên. Nếu chỉ ghi một cách đơn giản là xoài thì khó có thể xác định được bộ phận nào của cây được […]

Manganese gluconate

Một hoạt chất dưỡng da được sử dụng để cải thiện hoặc duy trì cấu trúc và cảm nhận về làn da.

Manganese aspartate

Một hoạt chất dưỡng da, đây là một sự kết hợp của axit L-aspartic và muối của mangan.

Manganese

(Tiếng Việt. Mangan) Là một nguyên tố vi lượng, mangan đóng vai trò trong quá trình tổng hợp collagen và dưỡng ẩm cho da. Việc sử dụng mangan, kẽm và đồng trong các liệu pháp trị mụn và cháy nắng đã được cấp bằng sáng chế. Mangan cũng có thể được sử dụng như một […]

Mandarin extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất quýt) Có những tính chất tương tự với chiết xuất cam. Thu được từ vỏ trái quýt cam. Xem thêm orange extract.

Mandarin oil

(Tiếng Việt. Dầu quýt) Các tính chất thảo mộc rất gần với cam, với các tính chất an thần và chống co thắt của quýt là rõ rệt hơn. Được ép từ vỏ trái quýt cam.

Malva

Một chất dưỡng ẩm và  truyền thống. Malva là một chi của họ cẩm quỳ. Xem thêm mallow extract.

Maltodextrin

Một polysaccharide phần lớn thường thu được từ tinh bột ngô, khoai tây hay tinh bột gạo. Nó được đánh giá là một chất hấp thụ và điều hòa làn da. Nó cũng có thể được sử dụng như một chất ổn định nhũ tương hoặc chất tạo màng. Maltodextrin được tích hợp trong rất […]

Malt extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất mạch nha) Có tính chất tạo nhiệt cục bộ trên da sử dụng trong mỹ phẩm nhờ vào sự hiện diện của men. Nó được sử dụng trong các loại mặt nạ dưỡng da mặt và nước toner như một hoạt chất giúp nuôi dưỡng và cấu trúc làn da. Chiết […]

Malic Acid

(Tiếng Việt. Axit malic) Axit alphahydroxy có kích thước phân tử nhỏ thứ ba. Trong khi nó được sử dụng trong rất nhiều các sản phẩm làm đẹp, đặc biệt là các sản phẩm có ghi chứa thành phần “axit trái cây” và được điều chế với mục đích chống lão hóa, không như axit […]

Maleated Soy Bean Oil

(Tiếng Việt. Dầu đậu nành maleate) Xem thêm soy bean oil.

MAIZE GLUTEN AMINO ACIDS

(Tiếng Việt. Axit amin gluten từ ngô) Xem thêm corn amino acids.

MAIZE GERM OIL

(Tiếng Việt. Dầu mầm ngô) Xem thêm corn oil.

MAGNESIUM SULFATE

Một loại muối vô cơ được sử dụng làm chất độn trong các sản phẩm làm đẹp.

MAGNESIUM SILICATE

Xem thêm talc.

Magneium laurethsulfate

Một chất hoạt động bề mặt và tẩy rửa nhẹ.

MAGNESIUM ASPARTATE

Sử dụng trong mỹ phẩm để cải thiện trạng thái, vẻ ngoài và cảm nhận về da. Một vài nhà sản xuất ghi nhận khả năng thúc đẩy bám dính của tế bào lớp đáy vào phần tiếp giáp giữa lớp biểu bì và hạ bì và đặc biệt là vào các collagen được tìm […]

Magnesium Ascorbyl Phosphate

Tên gọi khác: magnesium-1-ascorbyl-2-phosphate. Một chất ổn định hóa, dẫn xuất tổng hợp từ vitamin C. Báo cáo cho thấy nó có hiệu quả tương đương với vitamin C trong việc điều chỉnh quá trình sinh tổng hợp collagen, và nó cũng là một chất chống oxy hóa. Xem thêm vitamin C.

Magnesium

Đóng vai trò quan trọng trong rất nhiều quá trình bên trong da, bao gồm quá trình tổng hợp axit amin, tổng hợp protein (như collagen) và quá trình chuyển hóa canxi, natri và phốt pho.

MAGNESIUM ALUMINUM SILICATE

Một chất làm đặc với khả năng biến tính cấu trúc và ổn định nhũ tương, cũng như có tính chất làm se. Đây là một loại sét smectite đã được lọc và tinh chế. Không gây mụn và không độc.

Magnesium

Đóng vai trò quan trọng trong rất nhiều quá trình bên trong da, bao gồm quá trình tổng hợp axit amin, tổng hợp protein (như collagen) và quá trình chuyển hóa canxi, natri và phốt pho.

Madonna lily

(Tiếng Việt. Hoa lily madonna) Xem thêm white lily bulb extract.

Macrocytis pyrifera extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất Macrocytis pyrifera) Thường được biết đến với tên gọi tảo bong bóng. Xem thêm kelp; seaweed extract.

Maccadamia nut oil (Maccadamia integrifolia)

(Tiếng Việt. Dầu hạt mắc-ca) Một chất vận chuyển và chất làm mềm với khả năng lan rộng, bôi trơn và tính thẩm thấu vượt trội. Nó có khả năng dưỡng ẩm, cho da cảm giác khỏe mạnh, mượt mà và không nhờn sau khi sử dụng, và nó rất nhẹ dịu với da. Thành […]

Mi/mci

Tên gọi khác: methylchloroisothiazolinone Một chất bảo quản có thể chống lại vi khuẩn và nấm mốc. Nó là chất bảo quản được sử dụng phổ biến thứ 10 vào năm 2005. Tuy nhiên, nó có liên quan đến tiềm năng gây mẫn cảm, bao gồm các phản ứng dị ứng, khi sử dụng trong […]

Masking

Masking là những thành phần có khả năng giấu đi những mùi không muốn được sinh ra khi kết hợp nhiều chất hóa học lại với nhau để sản xuất mỹ phẩm. Masking có thể rất khác với chất tạo mùi (Fragrance). Trong khi chất tạo mùi có thể tạo ra mùi hương dễ chịu, […]

Mascara

MASCARA Định nghĩa  Loại sản phẩm chuốt lông mi với tác dụng khiến đôi mắt sâu và nổi bật hơn. Mi được chải mascara sẽ cong hơn giúp đôi mắt dường như lớn hơn. Fiber Mascara là loại Mascara có chứa các sợi nhỏ li ti nên có hiệu quả làm dài từng sợi mi […]


Top