P

Pyrrolidonic carbon acid

Tên gọi khác: nalidone. (Tiếng Việt. Axit carbon pyrrolidonic) Một chất dưỡng ẩm tự nhiên có khả năng bảo vệ da khỏi sự mất nước và tăng khả năng giữ ẩm.

Pyrrolidine-carboxylic acid

(Tiếng Việt. Axit pyrrolidine-carboxylic) Chất dưỡng ẩm. Xem thêm PCA.

Pyruvic acid

(Tiếng Việt. Axit pyruvic) Một axit alphahydroxy có thể gây kích ứng và được đánh giá là khó sử dụng. Nó có kích thước phân tử lớn hơn các loại AHA thường dùng. Natri pyruvate được dùng phổ biến hơn, và là một muối hữu cơ. Xem thêm alphahydroxy acid.

Pyridoxine tripalmitate

Làm dịu da. Đây là một dạng vitamin B6 bền, tan trong nước. Nó ngăn chặn sự tróc vảy và khô da, và cũng có thể được sử dụng làm chất tạo kết cấu cho sản phẩm.

Pyridoxine HCL

Một chất điều hòa da cũng được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc.

Pyrodoxine hydrochloride

(Tiếng Việt. Pyridoxine hidroclorua) Xem pyrodoxine HCl.

Pyridoxine dipalmitate

Chất điều hòa da được sử dụng trong các công thức dưỡng ẩm.

Pvp/triacontene copolymer

Một loại PVP với khả năng chống thấm nước và cải thiện một cách đáng kể khả năng hút giữ chất hấp thụ UV trong sản phẩm chống nắng lớn hơn PVP/eicosene. Xem thêm polyvinylpyrrolidone.

Pvp/hexdecene copolymer

Được thiết kế để sử dụng trong các công thức mong muốn một hệ vân chuyển duy nhất. Xem thêm polyvinylpyrrolidone.

Pvp/eicosene copolymer

Một loại polymer chống thấm nước với tính chất hấp thụ chống nắng. Xem thêm polyvinylpyrrolidone.

PVP

Xem polyvinylpyrrolidone.

Pumice powder

(Tiếng Việt. Bột đá bọt) Thường được dùng trong mỹ phẩm để loại bỏ da thô ráp. Được sử dụng trong các sản phẩm rửa tay, hạt rửa mặt, phấn và xà bông trị mụn. Do khả năng mài mòn mà người ta khuyến cáo không nên sử dụng loại nguyên liệu này hằng ngày. […]

Pumpkin (Curcubita pepo)

(Tiếng Việt. Bí ngô) Gắn với tính chất giả định. Các ứng dụng trong mỹ phẩm bao gồm sử dụng trong sản phẩm ngừa mụn và như một chất chống tiết bã nhờn. Trong khi hạt bí ngô có nhiều giá trị về dược phẩm thì phần rễ lại là phần hay được sử dụng […]

Pumpkin enzyme

(Tiếng Việt. Enzyme bí ngô) Chất gây lột da và làm mềm da. Nó có thể giúp làm mượt lại sự xuất hiện của các vết rạn và nếp nhăn trên da.

Purcerin oil (nonalnimal)

Tên gọi khác: cetearyl octanoate. (Tiếng Việt. Dầu purcellin (không có nguồn gốc động vật)) Sử dụng làm chất hãm màu trong nước hoa. Đây là một hỗn hợp tổng hợp của các ester béo được thiết kế để bắt chước dầu tự nhiên thu được từ tuyến rỉa lông của các loài chim sống […]

Ptfe (polytetrafuoroethylene)

Một chất độn, nó cũng được sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm để cải thiện cảm giác của công thức và độ lan tỏa. PTFE cũng có thể có một vài tiềm năng chống thấm nước.

Pseudocollagen

(Tiếng Việt. Hợp chất giả collagen) Hoạt động với cách thức giống như collagen, cho da cảm giác mềm và dễ uốn. Các hợp chất giả collagen hình thành một lớp màng giữ ẩm trên da với cách tương tự như các collagen hòa tan. Nó đại diện cho chiết xuất giả collagen thu được […]

Protein

Tên gọi khác: partially hydrolyzed proteins; peptide; peptone; polypeptide. Chức năng chính của nó trong sản phẩm chăm sóc da là để tạo một lớp màng tốt trên da, từ đó giúp làm giảm quá trình mất độ ẩm tự nhiên. Lớp màng hình thành từ protein động vật, như collagen và elastin, không có […]

Pseudoalteromonas ferment extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất men pseudoalteromonas (giả alteromonas)) Một chất dưỡng ẩm có nguồn gốc từ khuẩn đại dương, có thể giúp làm giảm độ thô ráp của da.

Propylene glycol monomethyl ether

Một chất ổn định và tăng cường độ thẩm thấu qua da thường được tìm thấy trong các sản phẩm trị mụn cục bộ chứa erythromycin là chất hoạt động.

Propylene glycol myristyl ether acetate

Một chất điều hòa da và làm mềm; cũng được sử dụng trong son môi.

Propylene glycol mono-isostearate

Tên gọi khác: propylene glycol isostearate. Một chất làm mềm.

Propylene glycol di-pelargonate

Một este làm mềm với độ thẩm thấu qua da và tính lan tỏa tốt. Không để lại cảm giác nhờn.

Propylene glycol di-isostearate

Được đánh giá là một chất làm mềm vượt trội. Tương tự như dầu jojoba.

Propylene glycol dicaprylate/dicaprate

Có tính chất làm mềm rất tốt. Nó cũng cung cấp cho sản phẩm khả năng bao phủ da tốt, khả năng trải rộng và tăng cường độ hấp thụ. Nó không gây kích ứng da.

Propylene glycol ceteth-3 acetate

Một chất làm mềm dùng trong các sản phẩm dưỡng ẩm.

Propyl gallate

Một chất chống oxy hóa với khả năng bảo quản.

Propylene glycol

Bên cạnh nước, đây là một trong những chất vận chuyển độ ẩm phổ biến nhất được sử dụng trong các công thức mỹ phẩm. Nó có khả năng thấm qua da tốt hơn glycerin, và cũng cho da cảm giác tốt hơn, ít nhờn hơn glycerin. Propylene glycol cũng được sử dụng như một […]

Propylene carbonate

Sử dụng trong các phản ứng hóa học như một dung môi, chất plastic hóa, chất ổn định và để pha loãng.

Propyl paraben

Một trong những chất bảo quản được sử dụng nhiều nhất để chống lại vi khuẩn và mốc. Nó có khả năng gây mẫn cảm thấp và chỉ số độc tính cũng thấp, và được cho là rất an toàn. Được đánh giá là vật liệu thô không gây mụn. Xem thêm mục paraben ở […]

Propolis extract hd 10%

(Tiếng Việt. Chiết xuất keo ong HD 10%) Xem propolis.

Propolis

(Tiếng Việt. Keo ong) Từng một thời được đánh giá là phương thuốc huyền bí cho những vấn đề như viêm nhiễm và da gặp vấn đề. Ngày nay các nhà hóa học đã nhận ra rằng keo ong có chức năng bảo vệ khỏi ánh nắng mặt trời, và rất nhiều sản phẩm dành […]

Propanetriol

Xem glycerin.

Proline

Chất điều hòa làn da. Đây là một axit amin được tìm thấy trong phân tử collagen. Xem thêm amino acids.

Procollagen

Chất giữ nước và dưỡng ẩm. Procollagen là dạng phân tử xoắn bậc ba của collagen, tan hoàn toàn và có khả năng thấm qua màng. Nó là một chất hút ẩm và, như vậy, có thể giữ được lượng nước gấp nhiều lần khối lượng của nó. Procollagen được tìm thấy tự nhiên trong […]

Primula extract (Primula officinalis hay Primula vulgaris)

(Tiếng Việt. Chiết xuất anh thảo) Vốn được sử dụng làm chất làm dịu bổ trợ và điều trị chống châm chích. Nó khá hữu ích trong các sản phẩm chăm sóc da khô. Lá của một số loài anh thảo được biết đến là thỉnh thoảng sẽ gây kích ứng cho da dẫn đến […]

Primrose

(Tiếng Việt. Hoa anh thảo) Xem thêm primrose extract.

Pregnenolone hemisuccinate

Sử dụng cục bộ như một chất kháng viêm và chống châm chích. Đây là một loại corticosteroid. Xem thêm primrose extract.

Ppg-2 ceteareth-9

Chất hoạt động bề mặt và nhũ hoá.

Ppg-2 methyl ether acetate

Một loại dung môi, nó cũng được sử dụng như là một chất làm ổn định công thức và để cải thiện độ thẩm thấu của da trong các sản phẩm trị mụn sử dụng cục bộ có chứa erythromycin.

Ppg-2-peg 20 isocetyl acetate

Chất  mùi và nhũ hoá cho hệ dầu-trong-nước.

Ppg-4 myristyl ether propioate

Một chất làm mềm.

Ppg-5-ceteth 20

Một chất hoạt động bề mặt và nhũ hoá.

Ppg-15 stearyl ether

Chất làm mềm và điều hòa da.

Ppg-20 methyl glucose ether

Một chất làm mềm.

Ppg-30 cetyl ester; -50 cetyl ester

Cả hai chất này đều là chất làm mềm.

Ppg-3 benzyl ether myristate

Một chất làm mềm cung cấp đặc tính giống như silicon cho công thức. Sử dụng để tạo độ sáng trong các sản phẩm chăm sóc tóc và tạo độ bóng cho son môi. Nó cũng có thể được tìm thấy trong các sản phẩm chống nắng để cải thiện chỉ số SPF.

Potassium sorbate

(Tiếng Việt. Kali sorbate) Một chất bảo quản chủ yếu được sử dụng chống lại mốc và men, và được sử dụng với nồng độ từ 0.025 đến 0.2%. Nó không độc nhưng có thể gây kích ứng da nhẹ.

Potassium phosphate

(Tiếng Việt. Kali phosphat) Chất dưỡng ẩm và chất điều chỉnh pH được sử dụng trong các công thức mỹ phẩm. Kali phosphat là một muối vô cơ.

Potassium stearate

(Tiếng Việt. Kali stearate) Chất làm sạch và nhũ hoá.

Potassium sulfate

(Tiếng Việt. Kali sulfate) Một thuốc thủ trong mỹ phẩm. Kali sulfate là một muối vô cơ với chức năng chính là tăng độ nhớt.

Potato extract (Psoralea coryfolia)

(Tiếng Việt. Chiết xuất khoai tây) Các nghiên cứu đã chỉ ra giá trị của nó trong các sản phẩm điều trị tình trạng khô da nghiêm trọng, như bệnh vảy nến. Psolaren, một phân đoạn thích hợp của chiết xuất khoai tây, hiện diện để ngăn chặn quá trình tăng nhanh các keratinocyte (tế […]

Potato starch

(Tiếng Việt. Hồ tinh bột khoai tây) Chất làm đặc có thể hoạt động tốt trong các công thức có tính axit. Xem thêm chiết xuất khoai tây.

Ppg-2 isoceteth-20 acetate

Chất nhũ hoá.

Potassium myristate

(Tiếng Việt. Kali myristate) Chất làm sạch và nhũ hoá.

Potassium hydroxide

(Tiếng Việt. Kali hydroxit) Sử dụng như một chất nhũ hoá trong lotion và làm chất kiềm trong xà bông dạng lỏng, kem dưỡng bảo vệ, và sản phẩm cạo râu. Tùy thuộc vào nồng độ sử dụng, nó có thể gây kích ứng cao cho da và/hoặc gây cảm giác bỏng.

Potassium chloride

(Tiếng Việt. Kali clorur) Một tác chất phòng thí nghiệm được sử dụng để làm chất tăng độ nhớt trong các sản phẩm mỹ phẩm và dược phẩm.

Potassium carbomer 941

(Tiếng Việt. Kali carbomer 941) Xem mục carbomer ở chương 4.

Potassium alum

Tên gọi khác: alum. (Tiếng Việt. Phèn kali) Một chất làm se trong mỹ phẩm.

Potassium alginate

(Tiếng Việt. Kali alginate) Xem algin.

Potassium pca

(Tiếng Việt. Kali pca) Một chất giữ ẩm có thể cải thiện độ ẩm của da.

Portulaca oleracea

Thường được biết đến với cái tên cây rau sam (purslane). Hoạt tính điều trị của nó bao gồm kháng sinh, kháng nấm, kháng viêm, và giảm đau. Được sử dụng ở dạng chiết xuất, thành phần của nó bao gồm alkaloid, coumarin, glycoside, các axit béo omega-3, protein và flavonoid.

Poplar bud extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất chồi cây bạch dương) Được cho là có tính kháng khuẩn và hỗ trợ làm lành vết thương. Nó cũng có thể được sử dụng một cách cục bộ để điều trị da bị hư hỏng nặng cũng như cháy nắng.

Pomegranate extract (Punica granatum)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây lựu) Có các tính chất làm sạch, làm se, làm săn, và làm thanh khiết. Nó cũng ;là một chất chống oxy hóa tự nhiên mạnh với khả năng bảo vệ da và kháng viêm. Thành phần của nó bao gồm polyphenol và anthocyanidin. Nhằm bổ sung vào chiết xuất […]

Polyvinylpyrrolidone (pvp)

Một loại nguyên liệu hóa học, mà tùy thuộc vào yêu cầu của công thức, có thể đóng vai trò như một chất kết nối, kiểm soát độ nhớt, bền hóa hệ nhũ tương, hay tạo màng. Lợi ích của nó bao gồm chống thấm nước, chống hao mòn, phân tán sắc tố da, cảm […]

Polyvinyl alcohol

Chất kết nối, tạo màng và tăng độ nhớ được sử dụng chủ yếu trong sản phẩm trang điểm và sơn móng tay.

Polyvinyl acetate emulsion

(Tiếng Việt. Nhũ tương polyvinyl acetate) Một chất kết nối,  nhũ tương và tạo màng. Xem thêm polyvinylpyrrolidone.

Polysorbate 120

Chất  mùi và nhũ hóa được sử dụng trong sản phẩm chống nắng và kem, lotion dưỡng ẩm.

Polysorbate 80 nf

Chất nhũ hóa ưa nước, phân tán sắc tố da sử dụng cho dầu và nước hoa. Được sử dụng trong kem dưỡng, lotion và kem nền trang điểm.

Polysorbate 80

Chất nhũ hóa cho hệ dầu-trong nước.

Polysorbate 60 nf

Chất nhũ hóa cho hệ dầu-trong-nước và là một chất  mùi được sử dụng trong các loại kem, lotion trong mỹ phẩm và dược phẩm. Xem thêm polysorbate 60.

Polysorbate 60

Chất nhũ hóa, tạo độ ẩm, và chất tẩy cho dầu khoáng, chất béo và sáp. Nó cũng là một chất bền hóa cho hệ tinh dầu hòa tan trong nước. Sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm mỹ phẩm và vệ sinh cá nhân.

Polysorbate 40

Chất nhũ hóa và bền hóa cho hệ tinh dầu hòa tan trong nước. Đây cũng là một loại chất tẩy. Được sử dụng trong rất nhiều loại sản phẩm làm sạch và dưỡng ẩm khác nhau.

Polysorbate 20

Chất hòa tan, nhũ hóa, điều chỉnh độ nhớt, và  hóa cho tinh dầu hòa tan trong nước.

Polysaccharide xanthan

Xem xanthan gum.

Polyquaternium-51

Sử dụng như một chất tạo màng và bao gồm tính chất điều hòa da, giúp cải thiện cảm giác về da.

Polyquaternium-24

Được đề nghị bởi một số công ty nhằm sử dụng như một hoạt chất tăng cường SPF trong công thức chống nắng. Đây là một chất tạo màng tương tự như polyquaternium-10, nhưng cho cảm giác về da tốt hơn và có đặc điểm ưa dầu cho phép nó đóng vai trò như một […]

Polyquaternium-10

Một cellulose polymer và chất điều hòa sử dụng trong các công thức mỹ phẩm dưỡng da.

Polyphenol

Chất tạo màu trong số các hợp chất phenol. Nó cũng được đánh giá là một chất khử trùng tự nhiên. Polyphenol có thể gây kích ứng và mẫn cảm.

Polyoxyethylene monooleate

Một chất nhũ hóa. Xem thêm PEG-20 oleate.

Polyoxyethylene nonylphenyl ether

Tên gọi khác: nonoxynol. Một chất nhũ hóa.

Polyoxyethylene-(21)-stearyl alcohol

Một chất nhũ hóa. Xem thêm PEG-(21) stearol.

Polyoxyethyleneglycol monostearate

Một chất nhũ hóa.

Polypentaerylthritol tetralaurate

Một chất nhũ hóa. Được đánh giá là một nguyên liệu thô không gây mụn.

Polypeptide

Xem hydrolyzed animal proteins; protein.

Polyoxyethylene stearyl alcohol

Một chất nhũ hóa. Xem thêm PEG stearol.

Polyethoxyethylene compounds

(Tiếng Việt. Các hợp chất polyoxyethylene) Chất nhũ hoá được sử dụng trong các công thức mỹ phẩm.

Polyoxyethylene cetyl ether

Xem Polyethoxyethylene compounds.

Polyol stearate

Chất nhũ hoá và làm đặc.

Polymethoxy bicyclic oxazolidine

Một chất bảo quản chống lại nấm, vi khuẩn và mốc. Nó có thể được sử dụng riêng lẻ hay kết hợp chung với paraben, trong trường hợp nó đóng góp thêm vào hoạt tính bảo quản. Loại nguyên liệu này có thể được sử dụng đối với các lại mỹ phầm cần rửa sạch […]

Polymethylacrylate

Một chất tạo màng. Nó là một polymer tổng hợp được sử dụng trong sản phẩm chống nắng dạng kem, gel và cả dạng lỏng, cũng như rất nhiều loại sản phẩm trang điểm như phấn hồng, kem nền, phấn phủ.

Polyisobutene (hydrogenated)

(Tiếng Việt. Polyisobutene (đã hydro hoá)) Một chất làm mềm.

Polyglyceryl methacrylate

Chất tạo màng được sử dung trong kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, và các sản phẩm hương liệu. Nó là một polymer tổng hợp.

Polyglyceryl-6 stearate

Một chất nhũ hoá. Có thể được tìm thấy trong các sản phẩm cho da nhạy cảm, sản phẩm dành cho em bé và sản phẩm chống nắng.

Polyglyceryl-10 dipalmitate

Cũng được biết đến với cái tên decaglyceryl dipalmitate. Một chất làm mềm và nhũ hoá.

Polyglyceryl-4-dioleate

Sử dụng như một chất nhũ hoá cho các công thức mỹ phẩm. Nó cũng có thể được sử dụng như một chất tạo nhờn, plastic hoá, chất tạo gel, chất phân tán. Nó được điều chế bằng cách thêm ancol vào dầu dừa hay các triglyceride khác.

Polyglyceryl-3 methylglucose distearate

Chất nhũ hoá và điều hòa da.

Polyisobutene (hydrogenated)

(Tiếng Việt. Polyisobutene (đã hydro hoá)) Một chất làm mềm.

Polyglyceryl-6 stearate

Một chất nhũ hoá. Có thể được tìm thấy trong các sản phẩm cho da nhạy cảm, sản phẩm dành cho em bé và sản phẩm chống nắng.

Polyglyceryl methacrylate

Chất tạo màng được sử dung trong kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, và các sản phẩm hương liệu. Nó là một polymer tổng hợp.

Polyglyceryl-3-distearate

Một chất nhũ hoá cho hệ nhũ tương dầu-trong-nước.

Polyglyceryl-3-dioleate

Một chất nhũ hoá cho hệ nhũ tương nước-trong-dầu. Được liệt kê như một chất rất phù hợp để sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da em bé, sản phẩm chống nắng không thấm nước, kem dưỡng da, và sản phẩm điều trị da khô. Nó là một ester của axit oleic và […]

Polyglucan

Tên gọi khác: beta-glucan; polyglucadyne. Được báo cáo là có khả năng tăng cường cơ chế phòng thủ tự nhiên của da, là một cơ chế kém hiệu quả dần theo tuổi và khi tiếp xúc với tia UV. Nó cũng gắn liền với tính chất làm lành vết thương và đẩy mạnh hoạt tính […]

Polyglucadyne

Tên thương mại của polyglucan. Xem polyglucan.

Polyethylene terephtalate

Chất tạo màng và tăng độ nhớt. Đây là một polymer tổng hợp.

Polyethylene glycol monostearate

Một chất nhũ hóa. Xem thêm PEG

Polyethylene glycol (peg)

Chất kết nối, dung môi, chất plastic hóa, và là một chất làm mềm được sử dụng rộng rãi trong các loại kem nền trong mỹ phẩm và thuốc mỡ trong dược phẩm. PEG khá hút ẩm, khả năng này tăng dần đến khi đạt khối lượng phân tử khoảng 500. Vượt qua khối lượng […]

Polyethylene bead

Tên gọi khác: polyethylene particle (Tiếng Việt. Hạt polyethylene) Sử dụng trong các loại scrub (sữa rửa mặt chứa hạt mài mòn) như là một chất thay thế cho hạt hạnh nhân. Một số công ty ưa chuộng nó hơn vì họ đánh giá hạt polyethylene ít làm xước da hơn, thích hợp cho da […]

Polyethylene

Sử dụng để điều hòa độ nhớt, tạo huyền phù, và tính bền tổng thể cho công thức mỹ phẩm. Nó có thể thu được từ khí dầu mỏ hoặc bằng phản ứng tách nước (dehydrat hóa) ancol.

Polyethoxylated retinamide (pera)

Có những đặc điểm tương tự như axit retinoic và retinol, cải thiện quá trình tổng hợp collagen và thúc đẩy giảm thiểu nếp nhăn. Tiềm năng thẩm thấu của PERA được cho là gấp ba lần retinol và gấp sáu lần retinyl palmitate. PERA là sự kết hợp của axit retinoic và polyethylene glycol, […]

Polyether-1

Một chất làm đặc có khả năng nhũ hóa. Có thể cung cấp độ ẩm và nhờn.

Polydimethyl cyclosiloxane

Xem polymethicone.

Polydecene

Chất làm mềm và điều hòa da.

Polycaprolactone

Một polymer tổng hợp đóng vai trò như một chất tạo huyền phù.

Polybutylene terephtalate

Chất tạo màng và tăng độ nhớt.

Polybutene

Chất kết nối và nhũ hoá sử dụng trong sản phẩm trang điểm nhiều hơn trong sản phẩm chăm sóc da. Polybutene là polymer của một hay nhiều đồng phân butene được lấy từ dầu mỏ.

Polyacrylic acid salt

(Tiếng Việt. Muối của axit polyacrylic) Một chất kết nối, nhũ hoá, tạo màng và tăng độ nhớt chủ yếu được sử dụng trong dầu gội đầu.

Polyalkoxy ester

Chất làm đặc, bổ trợ nhũ hóa, và dưỡng thể được sử dụng trong các công thức mỹ phẩm.

Polyacrylamide

Một chất kết nối, tạo màng, và chất hãm màu với tính ứng dụng trong sản phẩm chăm sóc tóc và móng nhiều hơn trong sản phẩm chăm sóc da. Nó được sử dụng trong một số sản phẩm dưỡng thể, dưỡng da tay và sữa rửa mặt.

Polyacrylamidomethyl benzylidine camphor

Một hóa chất chống nắng hoạt động như một chất lọc và hấp thụ tia UV. Nó có ngưỡng dùng được công nhận lên tới 6% ở cộng đồng chung Châu Âu.

Poloxamer 788

Một polymer hoạt động bề mặt. Sự thay đổi con số (ví dụ poloxamer 188 so với poloxamer 788) chỉ rõ độ vững chắc của nguyên liệu, thông thường từ dạng lỏng biến đổi thành dạng rắn. Con số đi kèm càng cao, nguyên liệu càng trở nên rắn chắc.

Poloxamer 188

Một polymer hoạt động bề mặt dạng lỏng.

Pollen extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất phấn hoa) Một loại chiết xuất thu được từ phấn của hoa.

Plantain fruit

(Tiếng Việt. Trái mã đề) Xem banana oil.

Plantain extract (Plantago sp.)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây mã đề (chi Plantago)) Gắn liền với các tính chất thảo mộc như làm mát, làm dịu, khử trùng, làm se, kìm hãm vi khuẩn. Đây là một loại trái cây giống với chuối.

Plant extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất thực vật) Một thuật ngữ được ưa chuộng và khá toàn diện thường sử dụng cho nhằm đạt hiệu quả thương mại. Sự thiếu tính riêng biệt của nó không cho phép xác định những hiệu quả tiềm ẩn, tính chất thảo mộc hay tác động kích ứng.

Piscine oil C30 – C46

(Tiếng Việt.Dầu cá C30 – C46) Một loại dầu cá được sử dụng làm chất làm mềm.

Pine oil

(Tiếng Việt. Dầu thông) Ban đầu được sử dụng như dung môi và chất khử trùng. Các nghiên cứu đã chỉ ra dầu thông có thể kích thích sự phát triển của sợi nguyên bào, điều này có thể mang ý nghĩa là tăng sự luân chuyển các tế bào biểu bì. Dầu thông được […]

Pineapple enzyme

(Tiếng Việt. Enzyme dứa) Sử dụng trong các bài thuốc dân gian như một chất kháng viêm. Hiện nay nó được sử dụng trong mặt nạ dưỡng da mặt và kem lột để loại bỏ lớp tế bào ngoài cùng. Hoạt tính của dứa dựa trên bromelin, một loại enzyme hoà tan được keratin. Những […]

Pine needle extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất lá thông) Được khuyên dùng như một chất kích thích da. Nó là chiết xuất từ lá hình kim của nhiều loài thông.

Pine extract (Pinus sp.)

(Tiếng Việt. Chiết xuất thông (chi Pinus)) Nhiều loại thông khác nhau sản sinh ra nhựa với số lượng nhiều hoặc ít, mà chỉ cần một lượng nhỏ loại nhựa này cũng có thể được sử dụng cho các mục đích trị liệu, chủ yếu dùng như thuốc mỡ. Các tính chất trị liệu của […]

Pine cone extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất quả thông) Được cho là một chất kích thích da. Chiết xuất này thu được từ quả thông. Xem thêm pine extract.

Pine bark extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất vỏ thông) Sử dụng để làm dung môi. Nó cũng là một chất khử trùng và chất kích thích. Chiết xuất vỏ thông có thể gây kích ứng da.

Phytosterols

Xem plant sterols.

Phytosterol oleate

Tiền tố phyto- mang ý nghĩa là “thực vật”. Xem thêm sterol.

Phytic acid

(Tiếng Việt. Axit phytic) Sử dụng để giúp duy trì tính ổn định của sản phẩm, những hoạt tính trị liệu của nó được cho là có bao gồm làm sáng da, kháng viêm, và chống oxy hoá. Tồn tại sẵn trong tự nhiên trong thóc lúa, các loại hạt và đậu.

Phosphoric acid

(Tiếng Việt. Axit phosphoric) Chất bảo quản và chống oxy hoá. Nó gây kích ứng cho da khi dử dụng trong dung dịch đậm đặc.

Phosphoenolpyruvic acid

(Tiếng Việt. Axit phosphoenolpyruvic) Những sản phẩm chăm sóc da có chứa loại nguyên liệu này được cho là có khả năng cải thiện khô da nhờ vào tính chất dưỡng ẩm và khả năng thúc đẩy tế bào luân chuyển.

Phosphatidylserine

Sử dụng trong quá trình sản xuất một lượng lớn liposome.

Phosphatidyllinositol

Thành phần phụ của màng liposome mỹ phẩm và dược phẩm.

Phosphatidyl ethanolamide

Thành phần phụ của màng liposome mỹ phẩm và dược phẩm.

Phosphatidylcholine

Thành phần chính của hầu hết cấu trúc của liposome mỹ phẩm và dược phẩm, có ngườn gốc từ lecithin trong lòng đỏ trứng hoặc đậu nành có sẵn trên thị trường.

Phosphaditic acid

(Tiếng Việt. Axit phosphaditic) Một trong rất nhiều loại thành phần phụ của màng liposome mỹ phẩm và dược phẩm.

Phospholipid

Được sử dụng một cách cục bộ như một chất dưỡng ẩm/làm mềm nhờ vào khả năng tương thích vốn có của nó với lipid của da. Thông thường, phospholipid tự nhiên có hiệu quả tồn tại ngắn khi được áp cục bộ, và là nguyên liệu căn bản trong quá trình sản xuất liposome. […]

Phosphatide

Xem phospholipid.

Phenylethyl alcohol

Tên gọi khác: phenethyl alcohol. Được sử dụng như một chất khử trùng, chất bảo quản, và nhờ vào tính chất hương liệu của nó. Nó là thành phần căn bản của dầu hoa hồng, và cũng được tìm thấy trong cam, mâm xôi và trà.

Phenylalanine

Một chất điều hoà với ứng dụng trong sản phẩm chăm sóc tóc nhiều hơn chăm sóc da. Nó cũng được sử dụng trong sản phẩm chống nắng.

Phenylbenzimidazole sulfonic acid

Tên gọi khác: 2-phenyl-5-benzimidazolesulfonic acid; 2-phenylbenzimidazole-5-sulfonic acid. (Tiếng Việt. Axit phenylbenzimidazone sulfonic) Một trong số 21 hoá chất chống nắng được FDA công nhận nhờ khả năng hấp thụ UVB. Nó được công nhận ngưỡng dùng lên đến 4% ở Mỹ và lên đến 8% ở châu Âu. Khi kết hợp với một base thích […]

Phenyl trimethicone

Hoạt động như một hàng rào bảo vệ da khỏi sự mất nuớc quá mức. Nó cho da cảm giác mềm và mượt, thêm tính chất làm mềm vào công thức, và giảm thiểu cảm giác dính. Nó cũng cõ thể được sử dụng để điều khiển hay ngăn chặn một sản phẩm mỹ phẩm […]

Phenyl dimethicone

Một chất chống tạo bọt và điều hoà da có tính hút giữ. Hỗn hợp của các polymer siloxane mạch thẳng này là vật liệu có nguồn gốc từ silicon. Xem thêm dimethicone.

Phenoxyethanol

Một chất bảo quản có phạm vi sử dụng rộng với các tính chất diệt nấm, diệt khuẩn, diệt côn trùng, sát trùng. Nó có chỉ số mẫn cảm tương đối thấp trong các loại mỹ phẩm lưu lại trên da. Phenoxyethanol có thể được sử dụng với nồng độ từ 0.5 đến 2%, trong […]

Phenoxyethylparaben

Một chất bảo vệ được đánh giá là nguyên liệu thô không gây mụn trứng cá.

Phenol

Thường có trong các loại hoá chất lột da mặt sử dụng trong y tế. Nó có thể bẫy các gốc tự do và có thể đóng vai trò như một chất bảo quản. Tuy nhiên, phenol lại là hoá chất cực kì ăn da với tiềm năng gây độc. Nó được đánh giá là […]

Phenethyl alcohol

Xem phenylethyl alcohol.

Petroleum jelly

(Tiếng Việt. Thạch dầu mỏ) Xem petrolatum.

Petrolatum

Tên gọi khác: petroleum jelly; vaseline. Làm mềm và mượt da. Nó hình thành một lớp màng trên bề mặt da, ngăn chặn mất độ ẩm do hoá hơi, và bảo vệ khỏi sự kích ứng. Nhược điểm của nó nằm ở chỗ khó có thể loại bỏ nó khỏi da một cách hiệu quả […]

Petitgrain

Xem petitgrain oil.

Petitgrain oil

(Tiếng Việt. Dầu petitgrain) Sử dụng rộng rãi trong dược phẩm và hương liệu nhờ vào hiệu quả điều trị và làm săn của nó. Nó có hương thơm tươi mát, tiếp thêm sinh lực, có mùi hoa nhẹ với một chút đắng. Giống như neroli, petitgrain thật (hay petitgrain biguarade) thu được nhờ chưng […]

Petitgrain extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất petitgrain) Gắn liền với tính chất làm săn và khử trùng. Xem thêm petitgrain oil.

Petitgrain biguarade

Xem petitgrain oil.

Perhydroxylsqualene

Tên gọi khác: squalane Một chất làm mềm có thể thu được từ rất nhiều nguồn khác nhau, bao gồm mầm lúa mì, dầu cám, dầu oliu và dầu gan cá mập. Khi được lấy từ gan cá mập, nó phải được chuyển hoá từ squalene thông qua quá trình hydro hoá.

Perfluoropolymethylisopropylether

Sử dụng trong công thức để làm ổn định nhũ tương, giảm sự mất độ ẩm của da, và cũng cấp một sản phẩm với kết cấu mềm mại.

Perfluoropolyether

Một polymer dạng lỏng có thể tạo một lớp màng nhờn bảo vệ trên da. Được khuyến cáo là một chất bảo vệ da khỏi các hoá chất công kích như chất hoạt động bề mặt, kiềm, và dung môi hữu cơ, khi nó có cũng có thể ngăn kích tố viêm da tiếp xúc. […]

Pera

Xem polyethoxylated retiamide.

Peptone

Một loại dẫn xuất của protein. Xem protein.

Peptide clb-253, -cl-2572, -clf-5

Tên thương mại cho một chuỗi các peptide khác nhau được tìm thấy trong sản phẩm của một số quá trình sản xuất mỹ phẩm đặc biệt. Xem peptide.

Peptide

Xem mục peptide trong chương 4.

Peppermint oil

(Tiếng Việt. Dầu bạc hà cay) Gắn liền với các tính chất làm mới, làm mát, diệt khuẩn, và chống kích ứng. Nó cũng được sử dụng như một loại hương liệu. Dầu bạc hà cay có thể làm giảm các phản ứng dị ứng như sốt mùa hè, phát ban và kích ứng da, […]

Peppermint (Mentha piperita)

(Tiếng Việt. Bạc hà cay) Ở dạng chiết xuất, nó giúp giải toả kích ứng da và châm chích. nó làm giảm đỏ da do viêm và mụn, làm mát bằng cách thắt mao mạch, và có tính chất làm mới và làm săn.

Peg-150 distearate

Một chất hoạt động bề mặt sử dụng làm chất làm sạch và hoà tan.

Pepper (Capsium annuum)

(Tiếng Việt. Hồ tiêu) Tuỳ thuộc vào dạng mà nó được sử dụng (tức là chiết xuất của toàn cây so với chiết xuất của quả, hay là ở dạng nước ép, bột, nhựa), hồ tiêu đã được gán cho một khoảng rộng các tính chất trị liệu. Chiết xuất từ toàn bộ cây có […]

Peony extract (Paeonia sp.)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây mẫu đơn (Chi Paeonia)) Gắn liền với các tính chất kích thích miễn dịch, kháng viêm, chống co thắt, và kháng sinh. Nó cũng được cho là một chất kích thích tuần hoàn và có khả năng làm đẹp da thông thường. Các nghiên cứu y tế cho thấy chiết […]

Pentylene glycol

Một ancol có tính chất hút ẩm và kháng khuẩn.

Pentyl dimethyl paba

Tên gọi khác: amydimethyl PABA. Một hoá chất hấp thụ UVB không thường được sử dụng do có chứa thành phần PABA.

Pentasodium pentate

(Tiếng Việt. Pentanatri pentate) Một muối vô cơ sử dụng như một chất làm mềm, nhũ hóa, chất cô lập và phân tán trong nước, dùng trong các loại kem và lotion làm sạch. Được điều chế bằng cách dehydrat hoá muối mono- và dinatri phosphat. Nó là một chất gây kích ứng ở mức […]

Pentasodium ethylenediamine tetramethylene phosphate

Một chất tạo phức vòng càng như EDTA.

Pentaerythrityl tetraoctanoate

Một chất làm mềm.

Pentaerythrityl stearate/caprate/caprylic adipate

Một hợp chất làm mềm cực độ với khả năng dưỡng ẩm vs bảo vệ. Nó cũng là một chất tạo độ nhớt.

Peg-stearate

Tất cả các PEG stearate đều là chất nhũ hoá. Một số trong chúng thường được sử dụng hoặc thích hợp hơn để sử dụng trong một số loại sản phẩm đặc biệt, như kem và lotion dưỡng thể với sữa rửa mặt.

Peg-200 hydrogenated glyceryl palmate

(Tiếng Việt. PEG-200 glyceryl palmate đã hydro hoá) Một polymer với khả năng làm sạch, nhũ hoá và làm dung môi. Nó thường được tìm tháy trong các sản phẩm làm sạch cho mặt, toàn thân và tóc.

Peg-octanoate

Tất cả các PEG octanoate đều được liệt kê như là nhữung chất nhũ hoá bất chấp số các PEG có trong công thức.

Peg-180/octoxynol-40/tmmg copolymer

Xem PEG-180/laureth-50/TMMG copolymer.

Peg-180/laureth-50/tmmg copolymer

Một chất làm đặc với khả năng nhũ hoá và tạo màng. Có thể cung cấp thêm độ nhờn và độ ẩm cho sản phẩm.

Peg-120 methyl glucose dioleate

Một chất làm sạch sử dụng trong xà bông, sửa rửa mặt và dầu gội đầu.

Peg-100 stearate

Một chất ổn định và nhũ hoá cho kem và lotion. Về mặt kỹ thuật, nó là este của polyethylene glycol và axit stearic có chứa 100 mol PEG. Nó cũng là một chất làm sạch và chất hoạt động bề mặt sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, một vài sản phẩm […]

Peg-85 lanolin

Một chất hoạt động bề mặt.

Peg-75 lanolin

Một chất làm mềm, nhũ hoá, chất phân tán, plastic hoá và chất  bọt. Dẫn xuất polyethylene glycol của lanolin.

Peg-60 glycerylisostearate

Chất hoạt động bề mặt và nhũ hoá.

Peg-50 lanolin

Một chất hoạt động bề mặt được sử dụng để làm chất làm sạch và hoà tan, chủ yếu trong các sản phẩm làm thẳng tóc. Dẫn xuất của lanolin.

Peg-45 palm kernel glyceride

(Tiếng Việt. PEG-45 glyceride hạt cọ) Một chất làm mềm và nhũ hoá, dẫn xuất của các loại glyceride có trong hạt cọ.

Peg-40 castor oil (hydrogenated)

(Tiếng Việt. PEG-40 dầu thầu dầu (đã hydro hóa)) Một chất nhũ hoá, hoạt động bề mặt và chất hoà tan mạnh được sử dụng để hoà tan các tinh dầu và hương liệu vào các loại kem và lotion dầu-trong-nước. Nớ tương tự như PEG-30 dầu thầu dầu nhưng đặc hơn; nó giống một […]

Peg-40 stearate

Chất nhũ hoá ưa nước, chống gel hoá, và là chất bôi trơn cho rất nhiều sản phẩm chăm sóc da, một vài sản phẩm chăm sóc tóc, vệ sinh cá nhân và nước hoa. Xem thêm PEG stearate.

Peg-40 ricinoleyl ether

Xem ricinoleth 40.

Peg-32 stearate

Chất làm sạch và hoà tan thường được sử dụng trong các sản phẩm cho mặt và cổ cũng như sản phẩm dưỡng ẩm. Xem thêm PEG stearate.

Peg-30 stearate

Chất làm sạch và hoà tan thường thích hợp với các sản phẩm dưỡng ẩm. Xem thêm PEG stearate.

Peg-30 dipolyhydroxystearate

Chất nhũ hoá cho các sản phẩm dầu-trong-nước.

Peg-30 castor oil (hydrogenated)

(Tiếng Việt. PEG-30 dầu thầu dầu (đã hydro hóa)) Một chất làm mềm, chất tẩy, nhũ hoá, và chất làm tan dầu-trong-nước được khuyến khích sử dụng cho dầu thơm, và các loại dầu khác khó hoà tan.

Peg-25 paba

Chất lọc và hấp thụ tia tử ngoại là dẫn xuất của PABA. Nó được công nhận sử dụng với nồng độ lên tới 10% ở Châu Âu.

Peg-20 oleate

Một chất nhũ hóa có nguồn gốc từ axit oleic.

Peg-18 castor oil dioleate

(Tiếng Việt. PEG-18 dioleate từ dầu thầu dầu) Một chất nhũ hóa cho kem và lotion, và là chất làm tăng độ nhớt. Nó đặc biệt phù hợp khi sử dụng dầu động vật hay thực vật.

Peg-16 glyceride macadamia

Chất làm mềm. Có nguồn gốc từ các glyceride trong dầu hạt macadamia.

Peg-10 soy stearol

(Tiếng Việt. PEG-10 stearol đậu nành) Xem PEG-10 soy sterol.

Peg-10 sorbitan laurate, -40 sorbitan laurate, -44 sorbitan laurate, -75 sorbitan laurate, -80 sorbitan laurate

Chất làm sạch và hòa tan. Các chất này nằm trong số những PEG được sử dụng phổ biến nhất nhờ vào tính nhẹ nhàng của chúng. Được kết hợp vào rất nhiều loại sản phẩm bao gồm mỹ phẩm chăm sóc da, sản phẩm chống nắng, vệ sinh cá nhân và nước hoa. Chúng […]

Peg-8 stearate

Một chất nhũ hóa và chất làm đặc thường được kết hợp vào các sản phẩm chăm sóc tóc, kem dưỡng thể, da tay và các sản phẩm dưỡng ẩm. Đòng thời cũng là chất siêu tạo béo cho sản phẩm dùng khi cạo râu và xà bông tạo bọt. Xem thêm PEG stearate.

Peg-7m

Một chất liên kết, ổn định hoá nhũ tương và chất làm tăng độ nhớt chủ yếu sử dụng trong xà bông và các sản phẩm làm sạch.

Peg-7 glyceryl cocoate

Một chất làm mềm có khả năng tự nhũ hóa đặc biệt thích hợp cho các công thức nước.

Peg-6 stearate

Peg-6 stearate  Chủ yếu được sử dụng làm chất nhũ hoá trong các công thức sản phẩm làm sạch. Xem thêm PEG stearate.

Peg-6 lauramide

Một chất nhũ hoá.

Peg-6 isostearate

Một chất nhũ hoá.

Peg-6 dioleate

Một chất hoạt động bề mặt nhũ hoá có nguồn gốc từ axit oleic. Sử dụng như một chất mang hay chất nền trong lotion hay các sản phẩm mỹ phẩm khác.

Peg-6 capric/caprylic glyceride

Chất làm mềm và nhũ hoá có thể giúp bảo vệ thành phần lipid của da khỏi bị phân hủy và giữ cho da luôn mềm. Nghiên cứu chỉ ra rằng chất này có hiệu quả tốt trong điều trị bệnh vảy nến nhờ vào khả năng làm mềm phần da đã bị đóng vảy […]

Peg-4 laurate

Sử dụng trong các sản phẩm làm đẹp như một chát nhũ hóa và chất hoạt động bề mặt.

Peg-6, -8, -12, -20 bee wax

(Tiếng Việt. Sáp ong PEG-6, -8, -12, -20) Một chất hoạt động bề mặt nhũ hoá có thể gelatin hóa lipid.

Peg-5 stearate

Được liệt kê là đặc biệt có khả năng áp dung được trong các sản phẩm kem và lotion dưỡng da tay và dưỡng thể. Xem thêm PEG stearate.

Peg-5 soy stearol

(Tiếng Việt. PEG-5 stearol từ đậu nành) Chất làm mềm, nhũ hoá,  nhũ tương sử dụng rông rãi trong nhiều loại sản phẩm chăm sóc da và tóc. PEG-10 stearol đậu nành cũng có tính chất điều chỉnh độ nhớt. Đây là những dẫn xuất của các stearol lấy từ dầu đậu nành, và được […]

Peg-5 glyceryl stearate

Một chất nhũ hóa hoạt đông bề mặt sử dụng trong các sản phẩm làm sạch và dưỡng ẩm.

Peg-3 sorbitan stearate, -6 sorbitan stearate, -60 sorbitan stearate

Một chất nhũ hoá và là loại PEG nổi tiếng trong giới xây dựng công thức mỹ phẩm để sử dụng trong tất cả các loại mỹ phẩm, sản phẩm vệ sinh cá nhân, các chê phẩm có mùi thơm, bao gồm cả gel chống nắng.

Peg-4 dilaurate

Một chất nhũ hóa

Peg-3 sorbitan oleate, -6 sorbitan oeate

Một chất nhũ hoá. Thường được sử dụng trong mỹ phẩm, sản phẩm vệ sinh cá nhân, các chê phẩm có mùi thơm, và trong gel chống nắng.

Peach extract (Prunus percica)

(Tiếng Việt. Chiết xuất đào) Sử dụng với rất nhiều chức năng, bao gồm chất mài mòn, thêm chất độn và để có tính chất dưỡng ẩm. Có rất nhiều điểm khác biệt dựa trên bộ phận được sử dụng của cây. Chẳng hạn như, chiết xuất từ lá đào được đánh giá là một […]

Peg-2 ceteareth

Một chất nhũ hóa.

Peg-2 stearate

Chất nhũ hóa cho kem và lotion. Loại sáp có màu thiếc này là được điều chế từ axit stearic. Xem thêm PEG stearate.

Pectin

Sử dụng làm chất làm đặc trong các sản phẩm làm đẹp nhờ vào khả năng tạo gel của nó. Nó có tính làm dịu và tính axit nhẹ. Được trích ly từ táo hoặc phần bên trong múi các loại trái cây họ chanh.

Peanut oil

(Tiếng Việt. Dầu đậu phộng) Được sử dụng như một chất làm dẻo, nhũ hoá và làmmềm. nó có thể được sử dụng đẻ thay thế cho các loại dầu mắc tiền hơn như hạnh nhân hay oliu trong các loại kem mỹ phẩm. Dầu đậu phộng chứa một lượng lớn các vitamin A, E, […]

Peg, peg-4, -8, -14, -20, -32, -75, -100, -150, -200

Là các tên viết tắt của polyethylene glycol. Các PEG đều tương thích với một lượng lớn các loại nguyên liệu và được hòa vào công thức để thu được độ ẩm, độ nhớt hay điểm nóng chảy mong muốn. PEG tạo thành dung môi, chất kết nối, túi mang, chất giữ ẩm, chất bôi […]

Peanut fat

(Tiếng Việt. Chất béo từ đậu phộng) Sử dụng để tạo tính đồng nhất cho sản phẩm mỹ phẩm. Chất béo đậu phộng là dầu đậu phộng đã được hydro hóa. Xem thêm peanut oil.

Peach stone

(Tiếng Việt. Đá đào) Sử dụng trong các loại scrub như một chất mài mòn.

Peach kernel extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất hạt đào) Một chất mang được tin là có tính làm mềm, làm dịu, và làm mịn. loại dầu này được trích ly từ hạt của quả đào.

Pca

Tên gọi khác: Ajidew; Ajidew A-100; l-2-pyrrolidone-5-carboxylic acid. Một nguyên liệu dưỡng ẩm có khả năng hút ẩm, nó hoạt đông như một chất hút ẩm tốt. Thường được sử dụng trong các sản phẩm dưỡng ẩm.

Patchouli

(Tiếng Việt. Hoắc hương) Xem patchouli oil.

Patchouli oil (Pogostemon patchouli)

(Tiếng Việt. Dầu hoắc hương) Tính chất thảo mộc của nó được miêu tả là có tính làm se, kháng viêm, và thông mũi. Các tính chất khác cũng được liệt kê như làm săn, kích thích với liều thấp, và an thần với liều cao. Những đặc tính thảo mộc làm nó hiệu quả […]

Patchouli lite oil

(Tiếng Việt. Dầu hoắc hương ít calo) Xem patchouli oil.

Paraben

Một trong những nhóm chất bảo quản được sử dụng phổ biến nhất trong công nghiêp mỹ phẩm, dược phẩm và thực phẩm. Paraben cung cấp hoạt tính ức chế chống lại nhiều loại vi khuẩn và nấm khác nhau, và được đánh giá là an toàn trong mỹ phẩm, đặc biệt trong bối cảnh […]

Passion fruit oil

(Tiếng Việt. Dầu chanh dây) Được tìm thấy thường xuyên nhất trong các sản phẩm chống nắng, loại dầu được chiết xuất từ hạt của cây này được đánh giá là chất làm mềm, và, tùy thuộc vào giống cây mà có thể cung cấp thêm khả năng bảo vệ da.

Parinari curatellifolia seed oil

(Tiếng Việt. Dầu hạt Parinari curatellifolia) Được cho là có các tính chất tái sinh, tái cấu trúc và dưỡng ẩm, nhờ vào thành phần axit eleostearic của nó.

Parsley extract (Petroselinum sativum)

(Tiếng Việt. Chiết xuất rau mùi tây) Hoạt động như một chất khử mùi. Được cho là có khả năng chống độc, kháng viêm, và điều hòa da.

Passion fruit extract

(Tiếng Việt. Chiết xuât trái chanh dây) Một chất làm mềm với tính chất dưỡng ẩm và làm sảng khoái. Tùy thuộc vào giống tốt, chiết xuất trái chanh dây có thể làm dịu da cũng như đóng vai trò như một chất bảo vệ và điều hòa da. Chỉ một danh sách các loại […]

Parsley oil

(Tiếng Việt. Dầu mùi tây) Được sử dụng từ lâu đời để làm dịu và chống châm chích trong điều trị các rối loạn da liễu. Nó cũng có thể được sử dụng như một chất bảo quản. Dầu mùi tây được trích ly từ hạt, trong hạt chứa một loại dầu có tên là […]

Passion flower extract (Passiflora sp.)

(Tiếng Việt. Chiết xuất hoa chanh dây(chi Passiflora)) Các tính chất thảo mộc được mô tả như chống co thắt và làm dịu. Chiết xuất đặc biệt lấy từ các loài incarnata khác nhau được gắn liền với khả năng bảo vệ da khỏi những nhân tố bên ngoài (chẳng hạn như khí hâụ, v.v…). […]

Partially hydrolyzed protein

(Tiếng Việt. Protein thủy giải một phần) Xem protein.

Parsley seed

(Tiếng Việt. Hạt mùi tây) Xem parsley oil.

Paraffin

Sử dụng trong mỹ phẩm để thay thế cho sáp ong. Paraffin là một hỗn hợp rắn của các hydrocarbon lấy từ dầu mỏ, mặc dù nó cũng có thể được lấy từ gỗ hay than đá. Paraffin tinh khiết không gây hại cho da, nhưng sự hiện diện của tạp chất có thể gây […]

Papain

Một enzyme đu đủ có khả năng hòa tan keratin. Papain được sử dụng trong mặt nạ dưỡng da mặt và kem lột như một chất lột da nhẹ nhàng. Papain có thể gây kích ứng cho da nhưng vẫn ít hơn bromelin, một enzyme tuong tự được tìm thấy trong dứa và cũng được […]

Paprika

Sử dụng để kích thích tuần hoàn máu trên da.

Papaya enzyme extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất enzyme đu đủ) Sử dụng như một chất lột da dịu nhẹ, nó cũng làm mềm da và có thể giúp làm mượt các đường rạn và nếp nhăn. Xem thêm papain.

Papaya (Carica papaya)

(Tiếng Việt. Đu đủ) Được đánh giá là chất làm sạch cho da bị mụn. Giá trị của nó thuộc về thành phần enzyme papain. Xem thêm papain.

Panthenyl triacetate

Một dẫn xuất của axit pantothenic có hoạt tính của vitamin B. Xem thêm axit pantothenic.

Panthenol

Tên gọi khác: vitamin B5. Đóng vai trò như một chất dưỡng ẩm thẩm thấu. Panthenol xuất hiện để kích thích quá trình tăng sinh tế bào và giúp tái tạo mô. Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng khi áp dụng cục bộ, panthenol thẩm thấu vào da và chuyển hóa thành axit pantothenic, […]

Pantetheine sulfonate

Chất điều hòa da.

Pantethine

Chất làm mềm và điều hòa da. Thường được tìm thấy trong các sản phẩm chăm sóc tóc.

Pansy extract (Viola tricolor)

(Tiếng Việt. Chiết xuất hoa bướm) Các tính chất thỏa mộc của nó bao gồm làm dịu, chữa lành và làm sạch. Thành phần hoạt tính của chiết xuất này gồm có saponin, các hợp chất salicylic, tannin và flavonoid (chẳng hạn như rutin, violantin, scoparin, vitexine, saponaretin, orientin), dầu dễ bay hơi, và các […]

Palmitoyl tetrapeptide-3

Một peptit hiện diện để cải thiện độ đàn hồi và vững chắc của da. Nó cũng là chất hydrate hóa, làm mượt, và bảo vệ làn da. Tính chất kháng viêm cũng được bổ sung vào khả năng của nó để giúp điều khiển sự tiết ra một số hóa chất chịu trách nhiệm […]

Palmitoyl pentapeptide-4

Một peptit tổng hợp là dẫn xuất của serine, threoline, và hexadecanoyl. Nó là một chất điều hòa da. Các nghiên cứu y khoa của nhà sản xuất đã xác định nó có tính chất tăng cường sản sinh collagen, elastin, và glycosamineglycan. Điều này đưa kết quả là hình thành khả năng hồi phục […]

Palmitoyl oligopeptide-3

Một peptit tổng hợp sử dụng trong các sản phẩm chống lão hóa. Nó được cho là giúp làm giảm sự xuất hiện nếp nhăn cũng như sửa chữa những vấn đề về da có liên quan đến quá trình lão hóa bằng cách kích thích quá trình sản sinh collagen.

Palmitoyl hydroxypropyltrimonium amylopectin

Tên gọi khác:glycerin crosspolymer. Một chất điều hòa da.

Palmitic acid

(Tiếng Việt. Axit palmitic) Một trong những axit béo chính của da được sản sinh ra từ tuyến nhờn. Trong điều chế mỹ phẩm, nó được dùng như một chất tạo kết cấu cho công thức. Axit này hiện diện trong tự nhiên ở ớt, hồi, dầu cây mây, vỏ cascarilla, hạt cần tây, axit […]

Palmarosa oil (Cymbopogon martini)

(Tiếng Việt. Dầu sả hoa hồng) Các tính chất gắn với loại dầu này bao gồm làm dịu, dưỡng da, khử trùng, làm săn, và tái tạo tế bào. Dầu sả hoa hồng được cho là có khả năng làm dịu ngay lập tức và hoạt tính làm sảng khoái trên da. Nó được sử […]

Palm kernel amide dea

(Tiếng Việt. Amide dea hạt cọ) Sử dụng như một hợp chất hoạt động bề mặt phi ion, một chất làm đặc, chất tạo bọt, và chất làm ổn định công thức trong các sản phẩm mỹ phẩm. Nó cũng có thể điều chỉnh độ nhớt của công thức.

Palm kernel oil

(Tiếng Việt. Dầu hạt cọ) Sử dụng chủ yếu để làm xà bông và thuốc mỡ. Nó là mộtloại dầu tự nhiên thu được từ hạt của loài Elaeis guineensis.

Palm kernel glyceride (hydrogenated)

(Tiếng Việt. Glyceride hạt cọ (đã hydro hóa)) Một chất nhũ hóa và điều chỉnh độ nhất quán. Nó là một hỗn hợp của mono-, di- và triglyceride bắt nguồn từ dầu hạt cọ.

Palm oil glyceride (hydrogenated)

(Tiếng Việt. Glyceride dầu cọ (đã hydro hóa)) Sử dụng như một chất đồng nhũ hóa, chất phân tán, điều chỉnh độ nhất quán trong sản xuất mỹ phẩm. Nó cho da một cảm giác dễ chịu.

Palm oil (hydrogenated)

(Tiếng Việt. Dầu cọ (đã hydro hóa)) Được sử dụng như một chất điều chỉnh độ nhất quán và chất làm ổn định công thức trong sản xuất kem, lotion, mỹ phẩm trang điểm và trang trí.

Padimate o

Tên dược phẩm cho ethylhexyl dimethyl PABA, một hóa chất chống nắng thường được biết đến với cái tên octyl dimethyl PABA. Xem thêm ethylhexyl dimethyl PABA.

Padimate a

Xem pentyl dimethyl PABA

Paba

Cũng được biết đến với tên p-aminobenzoic axit. Một hóa chất chống nắng với ngưỡng dùng được công nhận từ 5-15%. Nó được tìm thấy là có khả năng kích ứng đối với da nhạy cảm, có tiềm năng gây mẫn cảm, và được đánh giá là tan tốt trong nước. Khi đã cực kỳ […]

Phytosterol

Một chất làm mềm nhẹ có chứa các lipid tự nhiên cũng được tìm thấy trong da. Đây là một dạng dầu chiết xuất từ tế bào thực vật, không phải là một hỗn hợp được trộn lại giống như tên gọi.

Preservative

(Tiếng Việt. Chất bảo quản) Định nghĩa: chất bảo quản là thành phần được thêm vào trong sản xuất mỹ phẩm để tạo sự an toàn và ổn định về mặt vi sinh. Chất bảo quản đảm bảo sản phẩm không bị nhiễm vi sinh khi mở nắp và trong quá trình sử dụng, đe […]

Protein

Định nghĩa: là chuỗi amino axit gắn với nhau bằng liên kết peptit. Bổ sung protein vào tiến trình chăm sóc da có thể tạo ra nhiều lợi ích như dưỡng ẩm, tái tạo da, giảm nếp nhăn, giảm khả năng gây kích ứng của một số chất hoạt động bề mặt… Dạng thức: Trước […]

Parabens

(Tiếng Việt: Paraben) Định nghĩa: Parabens là một dòng chất bảo quản được sử dụng phổ biến toàn thế giới từ những năm 1920s vì tính hiệu quả, ít gây kích thích và ổn định của chúng. Chúng bao gồm butylparaben, ethylparaben, methylparaben và propylparaben (2 chất cuối được sử dụng nhiều nhất). Tất cả […]

Peptide

(Tiếng Việt. Peptit) Định nghĩa: peptit là chuỗi alpha amino axit (hai hay nhiều amino axit liên kết với nhau). Nếu chuỗi ngắn thì gọi là peptit, nếu dài thì gọi là polypeptit. Protein là một polypeptit. Trong khi protein không thể thấm qua da, những phân tử peptit ngắn lại có khả năng này. […]

Powder

(Tiếng Việt. Phấn phủ) Định nghĩa : Phấn phủ là loại mỹ phẩm dùng để phủ lên da mặt, thông thường là sau bước kem nền, và là bước cuối cùng của khâu trang điểm mặt. Tác dụng: che phủ lâu hơn so với chỉ dùng kem nền, giúp da đều màu, hút dầu và […]

Primer

(Tiếng Việt. Kem Lót) Định nghĩa: Kem lót hay còn gọi là Primer/Base. Tác dụng của kem lót là bảo vệ da khỏi các tác nhân bên ngoài cũng như các chất có thể gây hại từ sản phẩm make up. Tác dụng của kem lót còn được nhắc đến như điều chỉnh tone màu […]


Top