R

Rutin

Được mô tả là có tính chất làm săn chắc và tăng cường độ bền cho các mao mạch, từ đó giúp ngăn ngừa tình trạng đỏ da mặt do vỡ mao mạch. Nó cũng được chứng minh tính chất chống oxy hóa. Rutin được tìm thấy trong lá cửu lý hương, kiều mạch, và […]

Russian white oil

(Tiếng Việt. Dầu trắng Nga) Xem mineral oil.

Royal jelly extract hd

(Tiếng Việt. Chiết xuất sữa ong chúa HD) Là dạng chiết xuất từ sữa ong chúa. Xem thêm royal jelly.

Rosewater

(Tiếng Việt. Nước hoa hồng) Gắn liền với các tính chất làm mịn, làm se và làm sạch. Thêm vào đó, nó có thể được sử dụng như một chất mang cho các loại nguyên liệu khác, và như một loại lotion cho mắt. Phần mỡ của nước hoa hồng được cho là có tính […]

Royal jelly

(Tiếng Việt. Sữa ong chúa) Giá trị điều trị gắn với sữa ong chúa khi sử dụng trong mỹ phẩm bao gồm hỗ trợ quá trình phục hồi của tế bào da, kích thích quá trình trao đổi chất của tế bào, cải thiện bề ngoài và cảm giác của da, bảo vệ khỏi các […]

Rowan (Sorbus aucuparia)

Tên gọi khác: mountain ash. (Tiếng Việt. Cây thanh lương trà) Phần chiết xuất, giúp duy trì tình trạng tốt của da, thu được từ quả của cây. Các thành phần bao gồm vitamin B và C, sorbite, tannin, carotene, flavonoid, axit trái cây (như axit malic), muối khoáng và glucose.

Rosewood oil

(Tiếng Việt. Dầu gỗ hồng sắc) Một trong số những loại dầu chính dùng trong nước hoa như một mùi trung tâm. Cho đến gần đây, nó được sử dụng ít trong điều trị bằng xoa bóp dầu thơm. Mặc dù chủ yếu nó không có khả năng chữa bệnh, nhưng sự có mặt của […]

Rosemary oil

(Tiếng Việt. Dầu hương thảo) Gắn với tính chất khử trùng, nó cũng được sử dụng để tạo một lớp phủ có mùi thơm và cung cấp mùi hương. Dầu hương thảo được đánh giá là có ích lợi cho mụn, viêm da, và chứng chàm bội nhiễm. Một số báo cáo chỉ ra rằng […]

Rosemary extract (Rosmarinus officinalis)

(Tiếng Việt. Chiết xuất hương thảo) Các hiệu quả thông thường đặc trưng cho loại thảo mộc này là khả năng thúc đẩy làm lành vết thương, bổ sung vào các tính chất khác như làm se, tôn màu da, làm săn, làm sảng khoái, kích thích, khử mùi, khử trùng, kích hoạt, kháng khuẩn, […]

Rose wax

(Tiếng Việt. Sáp hoa hồng) Các loại sáp hoa như hoa hồng và hoa nhài bổ sung lipid tự nhiên của da và cho công thức nhứng tính chất như chống trôi, ngăn ngừa bụi bẩn. Sáp hoa hồng là phần bã gần như không mùi còn sót lại sau quá trình ly trích phần […]

Rose petal extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất cánh hoa hồng) Có giá trị trong việc làm se nhẹ và làm săn. Xem thêm rose oil.

Rose hip oil

(Tiếng Việt. Dầu tầm xuân) Cũng có tên là dầu rosa mosqueta. Là một chất làm mềm, nó cũng có khả năng làm lành vết thương và khử trùng. Các nghiên cứu đã chỉ ra khả năng cải thiện quá trình cấp nước cho da, và giúp đỡ trong các trường hợp bị prutitis (một […]

Rose oil

(Tiếng Việt. Dầu hoa hồng) Được gán với các tính chất như khử trùng, khử độc, làm săn nhẹ, và làm mịn. Một số nguồn cũng chỉ ra các khả năng như dưỡng ẩm và giữ ẩm. Nó cũng cho thấy sự hữu ích trong các trường hợp đỏ da hay viêm nhiễm, và khi […]

Rose hip powder

(Tiếng Việt. Bột tầm xuân) Được tích hợp vào các công thức như là chất mài mòn tự nhiên và để sử dụng khả năng của nó để giúp loại bỏ các tế bào chết trên bề mặt (nhờ hoạt tính tiêu sừng). Do đó, nó giúp cải thiện vẻ bề ngoài, cảm nhận và […]

Rose hip (Rosa canina)

(Tiếng Việt. Cây tầm xuân) Phần lõi còn lại sau khi cánh hoa đã rụng hết. Giàu vitamin C, hoa tầm xuân cũng được sử dụng để tạo một lớp có mùi thơm, trong khi quả tầm xuân lại được đánh giá là một chất làm se. Xem thêm rose hip oil.

Rose extract (Rosa sp.)

(Tiếng Việt. Chiết xuất hoa hồng (chi Rosa)) Gắn liền với các tính chất làm se, làm săn, và khử mùi. Nó cũng được sử dụng như một loại hương liệu.

Roman chamomile oil (Anthemis nobilis)

(Tiếng Việt. Dầu cúc La Mã) Đây là loài cúc phổ biến nhất. Nó khác với giống hoa cúc Đức (matricaria). Được đánh giá là có khả năng làm lành và làm săn. Xem chamomile.

Roe extract (Acipenser stellarius)

(Tiếng Việt. Chiết xuất trứng cá) Được sử dụng trong các sản phẩm dành cho da dầu, da trưởng thành và bị mất nước cần phải phục hồi. Nó có hàm lượng vitamin cao và đa dạng, bao gồm các vitamin A, B­1, B2 và B6, D và E. Chiết xuất trứng cá có chứa […]

Rna

Xem ribonucleic acid.

Ricinoleth

Một chất hoạt động về mặt được sử dụng như một chất làm sạch, nhũ hoá và ổn định hóa.

Ricinoleamine dea

Một chất nhũ hoá với độ nhờn và tính chất tạo độ ẩm và làm mềm tốt. Nó cũng có thể đóng vai trò như một chất tạo bọt và ổn định hoá công thức khi được trộn chung với chất hoạt động bề mặt phi ion như lauryl sulfate.

Rice starch

(Tiếng Việt. Tinh bột gạo) Chất làm mềm và có thể hình thành một lớp màng bảo vệ và làm dịu khi áp lên da. Thêm vào đó, tinh bột gạo được sử dụng trong các công thức mỹ phẩm nhờ vào hoạt tính hấp phụ, kết nối và kiểm soát độ nhớt của nó. […]

Rice germ oil

(Tiếng Việt. Dầu mầm lúa gạo) Sử dụng trong mỹ phẩm nhờ vào tính chất làm mềm của nó.

Rice oil (Oryza sativa)

(Tiếng Việt. Dầu lúa gạo) Là chất làm mềm, nó được khuyên dùng kết hợp với các sản phẩm chăm sóc da chứa các nguyên liệu không quá công kích cho vùng da khô, và khá hữu ích cho vùng chữ T bị nhờn.

Rice flour

(Tiếng Việt. Bột gạo) Xem rice starch.

Rice bran

(Tiếng Việt. Cám gạo) Chất làm dịu. Nó gắn liền với khả năng thúc đẩy hình thành collagen và ức chế quá trình peroxy hóa lipid trong da. Được khuyến cáo sử dụng cho da khô, trưởng thành. Cám gạo được sử dụng dưới rất nhiều dạng khác nhau, bao gồm dạng cao, dầu, và […]

Rice amino acid

(Tiếng Việt. Axit amin trong gạo) Chất giữ ẩm và điều hòa. Đây là một phức axit amin. Một số nhà sản xuất hóa chất đã ghi chú rằng nó hoàn toàn tự nhiên và có nguồn gốc từ thực vật.

Riboflavin

Tên gọi khác: vitamin B2 Được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da như một chất làm mềm. Nó cũng có thể được tìm thấy trong sản phẩm chống nắng dưới dạng chất tăng cường chống nắng. Về mặt dược lý, nó có thể được sử dụng để điều trị tổn thương cho […]

Riboflavin tetraacetate

Một chất điều hòa da. Nó là một dẫn xuất của vitamin B2. Xem thêm vitamin B.

Ribonucleic Acid – Rna

(Tiếng Việt. Axit ribonucleic (ARN)) Một chất tạo màng bề mặt với hoạt tính dưỡng ẩm. Đây là một polyribonucleotide được tìm thấy cả trong nhân tế bào và tế bào chất.

Rhubarb extract (Rheum palmatum)

(Tiếng Việt. Chiết xuất đại hoàng) Là chất làm se và làm săn, đại hoàng được cho là hoạt động như một chất ức chế tyrosinase và cũng như có tính chất làm sáng da. Thành phần bao gồm axit gallic, emodin, glucoside, tannoid và nhựa. Rễ là phần được sử dụng để tạo thành […]

Retinyl palmitate polypeptide

Cho phép vận chuyển vitamin A dưới dạng hợp chất phân tán được trong nước.

Retinyl ester

Tiền chất của axit retinoic. Các retinyl ester phổ biến bao gồm acetate, proppionate và palmitate. Khi so sánh với retinol, chúng có khoảng thời gian khó khăn để thẩm thấu qua da và được chứng minh là có hiệu quả y tế yếu hơn. Tuy nhiên, chúng lại bền hơn retinol và do đó […]

Retinol

Một retinoid được đánh giá là chất phục hồi làn da, retinol được báo cáo là có khả năng tăng cường sự rực rỡ của da và điều trị các tình trạng có liên quan đến lão hóa theo thời gian, như nếp nhăn và rạn da, cũng như các rối loạn da liễu, bao […]

Retinoic acid

Tên gọi khác: tretinoin. (Tiếng Việt. Axit retinoic) Dẫn xuất của vitamin A. Đã được chứng minh khả năng biến đổi quá trình tổng hợp collagen, tăng mức axit hyaluronic của da, và kích thích quá trình phát triển của các sợi nguyên bào và nền ngoại bào. Nó được sử dụng cho các rối […]

Retinaldehyde

Một loại retinoid nhẹ gắn liền với khả năng làm tăng độ dày của biểu bì mà không hình thành erythema.

Reticulin (soluble)

(Tiếng Việt. Reticulin (tan được)) Một loại protein mà khi được thoa lên da có thể đóng vai trò như một chất bảo vệ chống lại quá trình mất nước. Nó giúp làm tăng hàm lượng nước ở lớp ngoài cũng của da, làm lớp biểu bì phình ra để lại làn da mềm và […]

Restharrow extract (Ononis arvenis và Ononis spinosa)

(Tiếng Việt. Chiết xuất restharrow) Một chất làm mềm có thể cung cấp khả năng làm giảm châm chích cho da. Vốn được sử dụng để làm giảm các vấn đề về chàm. Chiết xuất được lấy từ rễ của cây.

Resorcinol

Trong các dung dịch rất loãng, được sử dụng để làm các sản phẩm khử trùng và làm dịu cho da bị châm chích. Ở nồng độ hơi cao một chút, resorcinol loại bỏ lớp ngoài cùng của lớp sừng và được sử dụng đặc biệt trong các trường hợp của mụn. Ở nồng độ […]

Red wine

(Tiếng Việt. Rượu vang đỏ) Chứa axit tartaric, một thành viên của họ axit alphahydroxy. Rượu vang đỏ có thể được sử dụng trong mỹ phẩm, cung cấp tính chất kháng viêm và kháng oxy hóa nhờ vào polyphenol. Lợi ích điều trị của rượu vang đỏ gần như được liên kết với các thành […]

Resin

(Tiếng Việt. Nhựa cây) Sử dụng để tạo độ bóng, độ chảy, khả năng bám dính, và chống thấm nước cho mỹ phẩm. Đây là một chất dễ vỡ, thường trong mờ hoặc trong suốt, có thể vừa có nguồn gốc tự nhiên, vừa thu được nhờ tổng hợp. Trong số các loại nhựa tự […]

Red vine extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất nho đỏ) Chất kháng viêm và chống châm chích. Vốn được sử dụng cho mao mạch bị vỡ hay dễ vỡ.

Red raspberry extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất mâm xôi đỏ) Được đánh giá là một chất làm se. Xem thêm raspberry concentrate.

Red poppy extract (Papaver rhoeas)

(Tiếng Việt. Chiết xuất anh túc đỏ) Được đánh giá là chất làm mềm, làm dịu, chiết xuất này thu được từ cánh hoa. Khi chiết xuất được lấy từ hạt anh túc, nó có tính chất làm dịu và điều hòa da. Nước hoa anh túc được biết đến là một chất làm se […]

Red currant (Ribes rubrum)

(Tiếng Việt. Lý chua đỏ) Quả lý chua đỏ có tính chất làm se, trong khi chiết xuất từ quả lý chua đỏ lại được đánh giá là thuốc bổ và có khả năng làm sáng khoái. Khi sử dụng trong sản phẩm mỹ phẩm, nước ép lý chua đỏ có thể giúp cải thiện […]

Red clover

(Tiếng Việt. Xa trục thảo đỏ) Được mô tả là hữu ích cho việc điều trị mụn và chứng chàm bội nhiễm. Xem thêm clover; isoflavone.

Red algae extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất rêu đỏ) Xem seaweed extract.

Raspberry seed oil

(Tiếng Việt. Dầu hạt mâm xôi) Được cấu thành bởi một lượng axit béo thiết yếu rất lớn (bao gồm omega-3 và omega-6), cũng như vitamin E, là chất cung cấp khả năng kháng oxy hóa. Nó là một chất làm mềm, điều hòa da, và kháng viêm. Nó cũng tăng cường khả năng hấp […]

Raspberry concentrate (Rubus idaeus)

Raspberry concentrate (Rubus idaeus) (Tiếng Việt. Mâm xôi cô đặc) Các tính chất thảo mộc được miêu tả gồm làm se và làm săn. Mâm xôi cô đặc được thêm vào mỹ phẩm để cho chúng có mùi trái cây tươi. Một số nguồn xác nhận là không thấy có bằng chứng nào cho thấy […]

Ramulus mori extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất ramulus mori) Gắn liền với khả năng làm sáng da mạnh nhờ vào hoạt tính ức chế enzyme tyrosinase. Ngay cả ở nồng độ thấp, ramulus mori cũng đã được chứng minh là có khả năng ức chế tyrosinase đạt hiệu quả cao hơn axit kojic và arbutin. Các nghiên cứu […]

Retinoids

Định nghĩa: Retinoids dùng để chỉ những thành phần có nguồn gốc từ vitamin A, bao gồm retinol, retinyl estersm retinyl palmitate. Retinoids đóng vai trò quan trọng trong việc phục hồi da bị hư tổn. Liệu trình chăm sóc da bằng retinoids sẽ giúp tái tạo các collagen của lớp hạ bì bằng cách […]


Top