S

Steareth-21

Đây là các chất nhũ hoá cho các công thức hệ nước-trong-dầu, bổ sung độ bền và ngăn chặn sự tách pha. Chúng là polyoxyethylene ether của các axit béo. -10 được đặc biệt sử dung trong kem và lotion có độ bền cao mặc dù một số nguồn chỉ ra chúng có khả năng […]

Steareth-20

Đây là các chất nhũ hoá cho các công thức hệ nước-trong-dầu, bổ sung độ bền và ngăn chặn sự tách pha. Chúng là polyoxyethylene ether của các axit béo. -10 được đặc biệt sử dung trong kem và lotion có độ bền cao mặc dù một số nguồn chỉ ra chúng có khả năng […]

Steareth-10

Đây là các chất nhũ hoá cho các công thức hệ nước-trong-dầu, bổ sung độ bền và ngăn chặn sự tách pha. Chúng là polyoxyethylene ether của các axit béo. -10 được đặc biệt sử dung trong kem và lotion có độ bền cao mặc dù một số nguồn chỉ ra chúng có khả năng […]

Steareth-7

Đây là các chất nhũ hoá cho các công thức hệ nước-trong-dầu, bổ sung độ bền và ngăn chặn sự tách pha. Chúng là polyoxyethylene ether của các axit béo. -10 được đặc biệt sử dung trong kem và lotion có độ bền cao mặc dù một số nguồn chỉ ra chúng có khả năng […]

Stearyl heptanoate

Một chất làm mềm không nhớt cung cấp một lớp màng đẩy nước tốt. Stearyl heptanoate là một loại sáp tự nhiên của tuyến rỉa lông ở chim.

Stearyl acrylate

Thông thường được tìm thấy trong tổ hợp với các hóa chất khác, nó hoạt động như một chất tạo màng để giúp duy trì độ ẩm trên da.

Stearyl alcohol

(Tiếng Việt. Ancol stearylic) Sử dụng trong các công thức mỹ phẩm nhờ vào hoạt tính nhũ hóa, chống tạo bọt và bôi trơn. Ancol stearylic cũng là một chất tạo độ nhớt và là nhân tố kiến tạo. Đây là một ancol no có độ tinh khiết cao.

Stearoxy dimethicone

Một chất làm mềm và dưỡng da. Xem thêm dimethicone.

Stearic acid diethylamide

(Tiếng Việt. Axit stearic diethylamide) Xem stearamide DEA.

Steareth-2

Đây là các chất nhũ hoá cho các công thức hệ nước-trong-dầu, bổ sung độ bền và ngăn chặn sự tách pha. Chúng là polyoxyethylene ether của các axit béo. -10 được đặc biệt sử dung trong kem và lotion có độ bền cao mặc dù một số nguồn chỉ ra chúng có khả năng […]

Stearic acid

(Tiếng Việt. Axit stearic) Chất nhũ hoá và làm đặc được tìm thấy trong rất nhiều chất béo thực vật. Axit stearic là nguyên liệu chính sử dụng trong quá trình sản xuất xà bông cục và chất bôi trơn. Nó tồn tại tự nhiên trong các axit bơ, mỡ động vật, vỏ cây cascarilla […]

Stearate

Xem sodium stearate.

Stearate se

Xem sodium stearate.

Stearamidopropyl dimethylamine

Một chất hoạt động bề mặt và điều hòa cho sữa rửa mặt, nước rửa tay, và sản phẩm cho trẻ sơ sinh. Nó rất nhẹ dịu đối với da và mắt.

Stearamide dea

Tên gọi khác: stearic acid diethanolamide. Một chất làm đặc và chất nhũ hoá dạng sáp sử dụng trong xà bông, kem và lotion.

Stearalkonium hectorite

Xem hectorite.

Starch gum

(Tiếng Việt. Gôm tinh bột) Xem dextrin.

Squalene

Giống squalane, squalene cũng bổ sung lipid cho da trong khi làm mềm và mượt da. Nó giúp duy trì làn da ở trong trình trạng tốt. Khi sử dụng trong sản phẩm chăm sóc tóc, nó đóng vai trò như một chất dưỡng tóc và chống tích điện.

Squalane

Một chất dưỡng ẩm và bôi trơn vượt trội, nó làm mềm mượt da trong khi cũng cung cấp thêm lipid cho da. Sự tương thích với lipid trong da có thể được quy cho nó bằng một thực tế rằng 25% huyết thanh của người được tạo thành từ squalane. Squalane thu được bằng […]

Spruce oil (Picea excelsa)

(Tiếng Việt. Dầu cây vân sam) Cũng giống như dầu đàn hương, dầu hương thảo, và dầu hoa nhài, dầu vân sam cũng đã được quan sát thấy khả năng kích thích quá trình tăng trưởng của sợi nguyên bào. Trong khi tính xác đáng của quá trình quan sát này chưa được công bố […]

Spirulina extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất spirulina) Được cho là có tác động hydrat hóa trên lớp bề mặt của da. Các xác nhận về mặt thảo dược cũng cho rằng một số protein Spirulina nhất định có đóng góp vào sự kích thích sợi nguyên bào và quá trình tái tạo mô.

Spirulina amino acids

(Tiếng Việt. Axit amin Spirulina) Một phức hợp của các axit amin với khả năng dưỡng ẩm cao, có nguồn gốc từ khuẩn Spirulina platensis.

Spiraea extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất Spiraea) Xem meadowsweet extract.

Spinach (Spinacia oleracea)

(Tiếng Việt. Rau chân vịt) Thường được đánh giá là có ích trong việc thúc đẩy và duy trì làn da ở tình trạng tốt, rau chân vịt chứa các flavonoid chống oxy hóa (spinacetin và patuletin) và có thể dùng như một chất màu tự nhiên. Các thành phần khác bao gồm carotenoid, histamine, […]

Sphingomyelinase

Một chất lỏng có thế tăng cường khả năng giữ ẩm của da.

Sphingomyelin

Có thể được dùng như một thành phần liposome vừa ưa nước vừa kị nước trong quá trình sản xuất các loại thuốc con nhộng chứa liposome.

Sphinogoceryl

Hình thành một lớp màng bảo vệ có thể cường hóa chức năng của da để bảo vệ khỏi độc tố và tăng khả năng giữ ẩm cho da. Nó cũng có thể cải thiện kết cấu da.

Sphingolipid

Tiền chất ceramide với khả năng dưỡng ẩm độc đáo. Chúng hiện diện để hoạt động cùng với hệ thống tế bào nhằm cung cấp hiệu quả hồi phục trên vùng bị thương tổn hay bị rối loạn của lớp sừng. Sphingolipid cũng có thể thể hiện chức năng tái tạo tế bào. Được tìm […]

Spermaceti

(Tiếng Việt. Dầu cá nhà táng) Chất dạng sáp được dùng trong sản xuất mỹ phẩm để làm chất tạo đặc cho sản phẩm và tạo cho chúng độ sáng. Ban đầu được thu từ họ cá voi dưới dạng một nguồn dầu cá, nhưng bây giờ lại được tổng hợp. Dầu cá nhà táng […]

Spearmint oil (Mentha viridis)

(Tiếng Việt. Dầu bạc hà lục) Một chất làm mát, khích thích mùi thơm được mô tả là có tính chất làm sạch và làm thông mũi. Được chỉ định cho da mụn và da dầu. Mùi thơm và hoạt tính trị liệu của nó tương tự với dầu bạc hà cay nhưng tươi mát […]

Soy sterol

(Tiếng Việt. Sterol đậu nành) Một chất tạo nhũ, làm mềm, và chất làm bền nhũ tương. Sterol đậu nành được đánh giá là nguyên liệu thô không gây mụn.

Soy phytosterols

(Tiếng Việt. Phytosterol đậu nành) Chất kháng viêm và điều hòa da. Các sterol này có nguồn gốc từ cây đậu nành. Xem thêm plant sterols.

Soy lecithin

(Tiếng Việt. Lecithin đậu nành) Một chất làm đặc lại nhẹ dịu, có thể được sử dụng hiệu quả trong sữa rửa mặt dành cho da khô

Soy oil

(Tiếng Việt. Dầu nành) Xem soy bean oil.

Soy germ oil

(Tiếng Việt. Dầu mầm đậu nành) Xem soy bean oil.

Soy bean proteins

(Tiếng Việt. Protein đậu nành) Có tính chất chống kích ứng tốt.

Soy bean glycerides (hydrogenated)

(Tiếng Việt. Glyceride đậu nành (đã hydro hóa)) Các nhà sáng chế công thức mỹ phẩm có thể sử dụng chúng cho mục đích làm mềm, nhũ hoá và hoạt động bề mặt.

Soy bean oil (unsaponified)

(Tiếng Việt. Dầu đậu nành (chưa xà phòng hóa)) Có lẽ là có những hoạt tính tương tự với tiền chất sinh học thực sự của nó. Nó có cấu trúc phân tử nhỏ và được suy đoán là có thể đóng vai trò giống như một tế bào truyền tín hiệu giống như hormone […]

Soy bean oil

(Tiếng Việt. Dầu đậu nành) Thường được dùng như một nguyên liệu làm mịn. Nó có hàm lượng lớn các phosphatide như lecithin, sterol, và các vitamin (A, E và K). Nó được sử dụng ở rất nhiều dạng, bao gồm cả dạng hidrogen hóa, dạng maleate, và dạng chưa xà phòng hóa.  Được đánh […]

Soy amino acids

(Tiếng Việt. Axit amin đậu nành) Xem amino acid.

Southernwood extract (Artemisia abrotanum)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây ngải bụi) Các nguồn về thảo mộc đã chỉ ra nó có tính chất dưỡng ẩm, khử trùng, và tôn màu da. Chiết xuất được lấy từ toàn bộ cây.

Sour cherry (Rumex acetosa)

(Tiếng Việt. Anh đào chua) Về tổng thể rất hữu ích để duy trì trình trạng da khỏe, rất nhiều giá trị trong trị liệu được đặc trưng cho anh đào chua, một vài trong số chúng lại phụ thuộc vào bộ phận nào của cây được sử dung, Ví dụ, chiết xuất từ toàn […]

Sorrel extract (Rumex acetosa)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây chua me đất) Một chất làm se. Mặc dù có rất nhiều loài cây chua me đất, bao cả loài thân gỗ, chua me đất Pháp, và chua me đất vườn, nhưng các tính chất tương tự đều đặc trưng cho tất cả các loài này. Phần chiết xuất có […]

Sorbitan tristearate

Một chất nhũ hóa và là chất thay thế cho sorbitan stearate.

Sorbitate stearate

Một chất nhũ hóa thứ cấp, giúp hình thành một hệ nhũ tương có độ bóng.

Sorbitol

Hấp thụ độ ẩm từ không khí để ngăn chặn sự khô da, và cho da cảm giác mềm mịn, mượt mà. Tuy nhiên nếu hàm lượng độ ẩm trong da lớn hơn trong không khí, nó có thể làm thất thoát độ ẩm ra ngoài môi trường, do vậy lại tăng cảm giác khô […]

Sorbitan trioleate

Một chất nhũ hóa. Xem thêm sorbitol.

Sorbitan stearate

Chất nhũ hóa cho kem và lotion dầu-trong-nước, và là chất bền hóa cho hệ tinh dầu trong nước. Nó là sản phẩm của phản ứng giữa axit stearic và sorbitol, và do đó có thể được tổng hợp từ các nguyên liệu có nguồn gốc tự nhiên

Sorbitan sesquioleate

Một chất hoạt động bề mặt được sử dụng như một chất nhũ hoá. Xem thêm sorbitol.

Sorbitan palmitate

Một chất nhũ hóa với khả năng giữ ẩm. Nó cũng có thể đóng vai trò là chất  cho hệ tinh dầu trong nước. Dẫn xuất của sorbitol.

Sorbitan oleate

Một chất nhũ hóa nhẹ dịu có nguồn gốc từ đường.

Sorbitan olivate

Một chất nhũ hóa.

Sorbitan monostearate

Xem sorbitan stearate.

Sorbic acid

(Tiếng Việt. Axit sorbic) Một chất kháng sinh phổ rộng, chất bảo quản không độc chống lại mốc và men với nguy cơ kích ứng trung bình trong các loại mỹ phẩm lưu lại trên da. Nó được sử dụng ở nồng độ từ 0.1 đến 0.3% và hoạt tính của nó phụ thuộc vào […]

Sorbitan laurate

Một chất nhũ hóa trong kem và lotion cũng như một chất  cho hệ tinh dầu trong nước.

Sorbitan isostearate

Một chất nhũ hóa được sử dụng trong điều chế kem chống nắng, kem và lotion dưỡng ẩm.

Soluble elastin

(Tiếng Việt. Elastin tan) Xem tropoelastin.

Sodium trideceth sulfate

(Tiếng Việt. Natri trideceth sulfate) Một chất hoạt động bề mặt được dùng nhưu một chất làm sạch và nhũ hoá. Hoạt tính và ngưỡng kích ứng của nó phụ thuộc vào pH của công thức.

Sodium triceth sulfate

(Tiếng Việt. Natri triceth sulfate) Một chất hoạt động bề mặt.

Sodium tetraborate

(Tiếng Việt. Natri tetraborat) Xem sodium borate.

Sodium/tea lauryl

(Tiếng Việt. Natri/TEA lauryl) Một chất hoạt động bề mặt gây kích ứng ở mức độ trung bình.

Sodium sulfate

(Tiếng Việt. Natri sulfat) Một chất làm đầy trong quá trình sản xuất các loại chất tẩy và xà bông tổng hợp. Một tác chất trong phòng thí nghiệm. Nó có thể tăng cường hoạt tính kích ứng của một số chất tẩy.

Sodium tallowate

(Tiếng Việt. Natri tallowate) Chất hủy bọt, làm mềm, và là chất trung gian và hoạt động bề mặt. Xem thêm mỡ động vật.

Sodium sulfite

(Tiếng Việt. Natri sulfit) Có các tính chất khử trùng, bảo quản và kháng oxy hóa. Natri sulfite cũng là một chất diệt nấm cục bộ.

Sodium stearate

(Tiếng Việt. Natri stearate) Một axit béo được sử dụng như một chất chống thấm nước. Một trong các muối natri của axit béo ít gây kích ứng nhất. Không gây kích ứng cho da. Xem thêm stearic acid.

Sodium silicoaluminate

(Tiếng Việt. Natri silicoaluminate) Xem sodium aluminum silicate.

Sodium shale oil sulfonate

(Tiếng Việt. Natri sulfonate dầu đá phiến) Được nhận thấy là có các tính chất kháng viêm, kháng khuẩn, diệt nấm, khử trùng, và giảm đau. Nó cũng là một chất hoạt động bề mặt. Là một chất có sẵn trong tự nhiên, tan được trong nước và glycerol, được chưng cất từ dầu đá […]

Sodium ricinolate

(Tiếng Việt. Natri ricinolate) Một chất nhũ hoá sử dụng trong một số xà bông và dược phẩm nhất định. Nó là muối natri của axit béo lấy từ dầu thầu dầu.

Sodium polystyrene sulfonate

(Tiếng Việt. Natri polystyrene sulfonate) Chất tạo màng. Nó giữ hoạt tính ở đúng vị trí và cho cảm giác da săn chắc. Nó được sản xuất bằng phương pháp tổng hợp.

Sodium polyacrylate

(Tiếng Việt. Natri polyacrylate) Chất tạo huyền phù, chất  và nhũ hoá.

Sodium polyphosphate

(Tiếng Việt. Natri polyphosphate) Một chất bảo quản chống lại vi khuẩn, mốc, và men. Sử dụng ở nồng độ cao có thể gây kích ứng da.

Sodium polyacrylate starch

(Tiếng Việt. Hồ natri polyacrylate) Một chất làm đặc và tạo gel với độ ổn định pH tốt.

Sodium pcs

Tên khác: Ajidew N-50 (Tiếng Việt. Natri PCS) Một chất giữ ẩm. Xem thêm PCA; sodium PCA.

Sodium phosphate

(Tiếng Việt. Natri phosphate) Giúp duy trì pH của sản phẩm.

Sodium pca

Tên khác: Ajidew NaPCA (Tiếng Việt. Natri PCA) Một chất giữ ẩm hiệu năng cao nhờ vào khả năng giữ ẩm của nó, natri PCA cũng tồn tại tự nhiên trong da dưới dạng một nhân tố dưỡng ẩm tự nhiên. Nhằm mục đích sử dụng trong mỹ phẩm, nó có nguồn gốc từ các […]

Sodium C12-16 Olefin Sulfonate

(Tiếng Việt. Natri C12-16 olefin sulfonate) Chất làm sạch.

Sodium oleate

(Tiếng Việt. Natri oleate) Một chất làm sạch dịu nhẹ và tạo bọt thường được sử dụng trong xà bông. Có nguồn gốc từ dầu và chất béo tự nhiên.

Sodium methylcocoyl taurate

(Tiếng Việt. Natri methylcocoyl taurate) Một chất nhũ hoá và là chất làm sạch dịu nhẹ. Sử dụng trong các loại kem rửa mặt, lotion, dầu gội đầu và xà bông tắm bồn. Có nguồn gốc từ dầu dừa.

Sodium metabisulfite

(Tiếng Việt. Natri metabisulfite) Chất chống oxy hóa và là chất khử.

Sodium mannuronate methylsilanol

(Tiếng Việt. Natri mannuronate methylsilanol) Chất điều hòa da.

Sodium lauryl sulfate

(Tiếng Việt. Natri lauryl sulfate) Đóng vai trò như một chất hoạt động bề mặt chủ đạo, chất tạo bọt với khả năng tạo bọt tốt, chất phân tán và tạo độ ẩm. Các nhà sáng chế công thức đã nhận thấy nó rất lý tưởng cho các loại sữa rửa mặt và xà bông […]

Sodium magnesium silicate

(Tiếng Việt. Natri magie silicate) Một chất kết nối và chất độn chủ yếu được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm.

Sodium lauroyl oat amino acids

(Tiếng Việt. Natri lauroyl axit amin yến mạch) Chất hoạt động bề mặt với tính chất làm sạch và điều hòa da. Nó có nguồn gốc từ các axit amin yến mạch.

Sodium lauroyl sarcosinate

(Tiếng Việt. Natri lauryl sarcosinate) Chất tạo bọt chủ yếu được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc.

Sodium lauroyl glutamate

(Tiếng Việt. Natri lauroyl glutamate) Một chất bảo quản với một số khả năng dưỡng ẩm, nó có thể có nguồn gốc từ các nguyên liệu thực vật, và do đó thường có thể được tìm thấy trong một số mỹ phẩm “tự nhiên” hoặc có nguồn gốc thực vật.

Sodium lauroamphoacetate

(Tiếng Việt. Natri lauroamphoacetate) Một chất hoạt động bề mặt dịu nhẹ đặc biệt thích hợp để dùng trong các sản phẩm mà khả năng da chịu được các sản phẩm này là cực kỳ quan trọng (ví dụ sản phẩm chăm sóc da trẻ em và da em bé)

Sodium laureth sulfate

(Tiếng Việt. Natri laureth sulfat) Một chất nhũ hoá và hoạt động bề mặt linh hoạt sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân, đặc biệt là nhờ tính chất làm sạch và tạo bọt. Nó có độ tương thích tốt với da và rất hay được tìm thấy trong sữa tắm tạo […]

Sodium laureth-5 carboxylate

(Tiếng Việt. Natri laureth-5 carboxylate) Một chất hoạt động bề mặt dịu nhẹ. Về căn bản, nó giúp cải thiện khả năng chịu được của da đối với sữa rửa mặt. Nó đặc biệt thích hợp cho các công thức chất lượng cao, dầu gội cho em bé, và sản phẩm thiết kế cho da […]

Sodium lactate methylsilanol

(Tiếng Việt. Natri lactate methylsilanol) Một chất phụ gia được sử dụng trong các sản phẩm tự thuộc da. Nó giúp lưu giữ được màu da đồng nhất hơn.

Sodium lactate

(Tiếng Việt. Natri lactate) Giữ pH của sản phẩm không trở nên quá axit. Natri lactate tồn tại tự nhiên trong da, và là một chất dưỡng ẩm và giữ ẩm. Nó cũng có thể được dùng thay thế cho glycerin.

Sodium isostearoyl lactylate

(Tiếng Việt. Natri isostearoyl lactylate) Một ester của axit lactic với khả năng giữ ẩm.

Sodium hydroxymethyl glycinate

(Tiếng Việt. Natri hydroxymethyl glycinate)  Một chất kháng sinh. Nó là dẫn xuất của glycine, một axit amin có sẵn trong tự nhiên, và được sử dụng làm chất bảo quản trong mỹ phẩm.

Sodium hydroxide

(Tiếng Việt. Natri hydroxit) Thường được biết đến với tên kiềm ăn da. Nó là một tác chất hóa học được sử dụng để làm xà bông. Nếu quá đặc nó có thể gây nên kích ứng nghiêm trọng cho da.

Sodium hyaluronate

(Tiếng Việt. Natri hyaluronate) Được dùng làm chất dưỡng ẩm, tạo độ nhớt, và nhũ hoá, natri hyaluronate có khả năng hút giữ một lượng nước gấp 1800 lần khối lượng của nó. Đây là muối natri của axit hyaluronate. Xem thêm hyaluronic acid.

Sodium hexametaphosphate

(Tiếng Việt. Natri hexametaphosphate) Chất tạo phức chelate và ức chế ăn mòn. Đây là một muối vô cơ.

Sodium dihydrocetyl phosphate

(Tiếng Việt. Natri dihydrocetyl phosphate) Chất hoạt động bề mặt được dùng như một chất làm sạch.

Sodium dehydroacetate

(Tiếng Việt. Natri dehydroacetate) Chất bảo quản chống lại vi khuẩn và nấm được sử dụng với ngưỡng nồng độ ở 0.1% hay ít hơn. Nó rất hữu ích khi kết hợp với paraben. Có thể gây ra kích ứng da.

Sodium cocoyl sarcosinate

(Tiếng Việt. Natri cocoyl sarcosinate) Chất hoạt động bề mặt được dùng như một chất làm sạch.

Sodium cocoyl isethionate

(Tiếng Việt. Natri cocoyl isethionate) Một chất hoạt động bề mặt nhẹ và tạo bọt nhiều. Cho da cảm giác mềm mại sau khi sử dụng.

Sodium cocoyl glutamate

(Tiếng Việt. Natri cocoyl glutamate) Chất làm sạch rất dịu nhẹ có thể rửa sạch nhẹ nhàng. Nó có nguồn gốc từ axit béo của dừa và axit glutamic, là một axit amin. Có thể được tìm thấy trong sữa rửa mặt, các sản phẩm trị mụn, gel dưỡng thể và dầu gội đầu.

Sodium coco hydrolyzed colagen

(Tiếng Việt. Natri coco collagen thủy giải) Một chất hoạt động bề mặt không gây kích ứng cho da hay màng nhầy.

Sodium cocoate

(Tiếng Việt. Natri cocoate) Một chất hoạt động bề mặt được dùng làm chất nhũ hoá và làm sạch chủ yếu trong xà bông tắm và sữa rửa mặt. Muối natri của axit cocoic này cũng có thể được liệt kê là dầu dừa. Xem thêm coconut oil.

Sodium citrate

(Tiếng Việt. Natri citrat) Có thể được sử dụng trong các công thức mỹ phẩm như một chất kiềm hóa để giữ các kim loại vi lượng nằm trong dung dịch (bằng cách tạo hợp chất vòng càng). Đây là muối natri của axit citric.

Sodium chondroitin sulfate

(Tiếng Việt. Natri chondroitin sulfat) Được mô tả như một chất điều hòa làn da để sử dụng trong các loại sản phẩm dưỡng ẩm và dưỡng da ban đêm. Là một dẫn xuất của mucopolysaccharide tự nhiên. Xem thêm mucopolysaccharide.

Sodium chloride

(Tiếng Việt. Natri clorur) Dùng làm chất bảo quản, làm se, và khử trùng để điều trị các vết thương bị viêm. Dung dịch hòa tan được đánh giá là không gây kích ứng.

Sodium cetearyl sulfate

(Tiếng Việt. Natri cetearyl sulfat) Một chất hoạt động bề mặt được dùng làm chất làm sạch. Cũng là một chất nhũ hoá tương dầu-trong-nước trong kem.

Sodium carboxymethyl betaglucan

(Tiếng Việt. Natri carboxymethyl betaglucan) Sử dụng như một chất kết nối và để kiểm soát độ nhớt của một công thức mỹ phẩm.

Sodium borate

(Tiếng Việt. Natri borat) Một chất bảo quản và nhũ hoá với các tính chất như làm se và khử trùng. Nó cũng được dùng làm chất điều chỉnh pH. Natri borate là muối natri của axit boric. Nó có thể làm khô da và gây kích ứng.

Sodium bisulfite

(Tiếng Việt. natri bisulfit) Một chất bảo quản và chống oxy hóa. Nó được sử dụng thường xuyên nhất với vai trò là một chất điều chỉnh pH.

Sodium bisulfate

(Tiếng Việt. Natri bisulfat) Một muối vô cơ được dùng làm chất khử trùng và chất điều chỉnh pH trong các loại kem dưỡng. Dung dịch đậm đặc của nó có thể gây kích ứng mạnh.

Sodium bicarbonate

Tên gọi khác: baking soda (Tiếng Việt. Natri bicarbonate; bột nở) Một muối vô cơ được sử dụng để tạo môi trường đệm và điều chỉnh pH. Sử dụng trong các loại phấn làm mượt da. Nó cũng đóng vai trò như một chất trung hòa.

Sodium benzoate

(Tiếng Việt. Natri benzoate) Một muối hữu cơ không độc, là chất bảo quản đặc biệt hiệu quả chống lại men, với một số hoạt tính chống lại mốc và vi khuẩn. Thường được sử dụng ở nồng độ từ 0.1 đến 0.2%.

Sodium aluminum silicate

Tên gọi khác: natri aluminosilicate; natri silicoaluminate. (Tiếng Việt. Natri nhôm silicate) Một chất mài mòn. Đây cũng là một chất làm tăng độ nhớt.

Sodium aluminuschlorohydroxylactate

(Tiếng Việt. Natri aluminuschlorohydroxylactate) Một hoạt chất làm se trong mỹ phẩm. Đây là một muối vô cơ.

Sodium aluminosilicate

(Tiếng Việt. Natri aluminosilicate) Xem Sodium aluminum silicate.

Sod

Xem superoxide dimutase.

Sodium alginate

(Tiếng Việt. Natri alginate) Xem algin.

Sodium acrylate/sodium acryloyldimethyl taurate copolymer

(Tiếng Việt. Natri acrylate/natri acryloyldimethyl taurate copolymer) Một chất làm đặc, tạo gel và  công thức.

Soapwort extract (Saponaria officinalis)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây bọt xà phòng) Gắn với tính chất làm sạch nhờ vào thành phần saponin của nó. Nó cũng được cho là có khả năng làm mịn da và giảm châm chích. Trong các phương thuốc cổ truyền, nó được dùng để trị mụn, vảy nến và chàm bội nhiễm. Thành […]

Soap bark

(Tiếng Việt. Cây vỏ xà phòng) Chất hoạt động bề mặt tự nhiên được sử dụng nhờ tính năng làm sạch của nó. Một số nguồn chỉ ra nó có nguy cơ gây dị ứng cao.

Slippery elm back extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất vỏ cây du trơn) Được đánh giá là có tính chất làm mềm, khử trùng, kháng viêm, và hoạt tính chữa lành. Lớp vỏ phía trong được đánh giá là có giá trị quan trọng trong y tế. Kiểm nghiệm bằng kính hiển vi trên mô vỏ của cây cho thấy […]

Slippery elm extract (Ulmus fulva)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây du trơn) Được cho là có tính làm mềm và làm mịn. Người ta nhận thấy nó rất hữu ích trong các sản phẩm dùng sau khi cạo và trị cháy nắng. Xem thêm slippery elm back extract.

Silverweed

(Tiếng Việt. Cây silverweed) Xem cinquefoil extract.

Siloxanetriol alginate

Thường được dùng kết hợp với caffeine để sử dụng trong các sản phẩm chống sần da do tích tụ mỡ dưới da, phần siloxanetriol alginate cung cấp tính chất điều hòa da.

Silk protein

(Tiếng Việt. Protein tơ tằm) Bảo vệ da khỏi quá trình mất nước và cho da cảm giác mịn màng. Được mô tả là rất hiệu quả để sử dụng trong các loại kem chống nếp nhăn ở mắt. Người ta đã xác nhận là khối lượng phân tử nhỏ cho phép chúng thâm nhập […]

Silk powder

Silk powder

Silk amino acid

(Tiếng Việt. Axit amin tơ tằm) Một protein có nguồn gốc tơ tằm, là kết quả của quá trình thủy giải hoàn toàn tơ tằm. Xem thêm amino acids; silk protein.

Silicum

Sử dụng trong các loại sản phẩm scrub (sản phẩm có hạt mài mòn) nhờ vào kết cấu và độ thô ráp của nó.

Silicone wax

(Tiếng Việt. Sáp Silicone) Cung cấp cho công thức một độ trượt trên da được cải thiện.

Silicone (volatile)

(Tiếng Việt. Silicone (dễ bay hơi)) Sử dụng trong kem dưỡng da mặt để làm tăng khả năng bảo vệ khỏi sự thoát hơi nước từ da của sản phẩm. Silicone polyether chủ yếu được sử dụng trong các công thức chăm sóc da trên nền nước và cung cấp độ mềm, độ bóng và […]

Silicon oil

(Tiếng Việt. Dầu silic) Một mô tả chung chung thường dùng để ám chỉ methicone.

Silicon glyconucleopeptide

Chất điều hòa. Đây là một loại protein được gắn thêm silicone.

Silica

Cũng được biết đến với tên gọi silicone dioxide. Một chất mang cho chất làm mềm, nó cũng có thể được sử dụng để điều khiển độ nhớt của sản phẩm, thêm chất độn, và giảm độ trong suốt của sản phẩm. Thêm vào đó, nó có thể được sử dụng để cải thiện cảm […]

Shorea stenoptera seed butter

(Tiếng Việt. Bơ hạt Shorea stenoptera) Xem illipe butter.

Shiitake mushroom extract (Lentinus edodes)

(Tiếng Việt. Chiết xuất nấm đông cô) Một chất điều hòa da cũng có thể có tính chất kháng khuẩn và kháng sinh. Có một vài bằng chứng cho thấy nó có thể gây kích ứng da.

Shinleaf extract (Pyrola elliptica)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cỏ chân hươu) Một loại thảo mộc được báo cáo là giúp duy trì sự cân bằng của da bình thường.

Shepherd’s purse (Capsella bursa pastoris)

(Tiếng Việt. Rau tề thái) Được đặc trưng lâu đời bởi tính chất làm lành vết thương. Nó cũng là một chất làm se và kháng viêm, làm cho nó đặc biệt hiệu quả trong các sản phẩm cho mụn. Thành phần của nó bao gồm flavonoid (như là diosmin), các amines, cholene, acetyl cholene, […]

Shea butter (hydrodispersable)

(Tiếng Việt. Bơ đậu mỡ (phân tán được trong nước)) Một chất làm mềm ưu việt để sử dụng trong kem, lotion và các sản phẩm trang điểm. Nó làm giảm bớt sự khô da, có tính chất bảo vệ da khỏi ánh nắng mặt trời và độ thẩm thấu qua da cao.

Shea butter

(Tiếng Việt. Bơ đậu mỡ) Bảo vệ da khỏi mất nước và các yếu tố từ bên ngoài do khí hậu khắc nghiệt, và được đặc trưng bởi hoạt tính kháng viêm. Nó lưu giữ tính mềm dẻo của da, tăng cường dưỡng ẩm, và có thể cải thiện sự xuất hiện của da khô […]

Shave grass

(Tiếng Việt. Cỏ đuôi ngựa) Xem horsetail extract.

Shaddock extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất bưởi) Một chiết xuất thu được từ trái của loài bưởi Citrus grandis, nó có tính chất làm se và làm săn. Đây là một loại trái cây họ chanh có hình trái lê tương tự với bưởi chùm.

Sesame oil

(Tiếng Việt. Dầu mè) Một loại dầu mang được sử dụng phổ biến trong các sản phẩm mỹ phẩm, nó có khả năng làm mềm giống như các loại dầu hạt và dầu thực vật khác. Dầu mè khá hữu ích trong các loại lotion chống nắng khi nó có thể chặn 30% tia UV […]

Sesame amino acids

(Tiếng Việt. Axit amin trong mè) Cung cấp tính chất dưỡng ẩm và có một vài loại đường tự nhiên liên kết với nó. Phức hợp axit amin này được sản xuất từ bột hạt mè.

Serum protein

(Tiếng Việt. Protein huyết thanh) Chứa tất cả các axit amin thiết yếu. Bằng rất nhiều quy trình, người ta có thể cô đặc được phân đoạn có chứa thành phần các axit amin đặc biệt cao, như methionine và lysine. Được sản xuất bằng quá trình phân mảnh chọn lọc để cô lập các […]

Serine

Một axit amin ưa nước. Serine giúp giữ lại sự cân bằng độ ẩm của da. Xem thêm axit amin; protein.

Sericin

Một protein trong tơ có thể đóng vai trò như một chất tạo màng trong kem dưỡng ẩm, nó cũng giúp duy trì độ mượt mà và trạng thái tổng thể tốt của da. Xem thêm protein trong tơ.

Senna (Cassia augustifolia)

(Tiếng Việt. Cây keo) Được sử dụng trong các bài thuốc cổ truyền như một chất kích thích. Các nhà nghiên cứu đã cô lập được một phân đoạn beta-glycan, galactomannan, từ hạt của cây keo. Các tính chất sử dụng trong mỹ phẩm được gán cho phân đoạn này cũng tương tự với axit […]

Selenium

(Tiếng Việt. Selen) Một nguyên tố vi lượng được sử dụng nhiều năm trong các sản phẩm cục bộ nhờ vào tính chất kháng nấm của nó. Selen đã được cho thấy là có các tính chất bảo vệ khác như sửa chữa ADN, giảm thiểu quá trình kết nối ADN của các carcinogen và […]

Seaweed extract (Fucus vesiculosus)

Tên gọi khác: algae extract; black tang; bladderwrack; fucus; kelp; laminaria digitata; sea wave; sea wrack. (Tiếng Việt. Chiết xuất rong biển) Rong biển đã được người Trung Quốc sử dụng để trị bỏng và phát ban; được người Polynesia sử dụng để điều trị vết thương, thâm tím, sưng tấy; và được các thủy […]

Seaweed (fresh)

(Tiếng Việt. Rong biển tươi) Có các tính chất của gelatin. nó là thành phần chính trong các loại mặt nạ mỏng, trong suốt, có thể lột ra thành một mảnh khi đắp lên da. Loại mặt nạ này cho phép da xây dựng một nguồn cung cấp nước, cho da độ ẩm và vẻ […]

Seawater

(Tiếng Việt. Nước biển) Năng lực chữa lành từ lâu đã trở thành đặc trưng của biển. Nước muối có thể có hiệu quả khử trùng và kích thích khi sử dụng để điều trị vết thương. Được sử dụng chủ yếu trong các liệu pháp điều trị bằng nguyên tố vi lượng và bằng […]

Sea wrack

(Tiếng Việt. Tảo va-rếch) Xem seaweed extract.

Sea wave

(Tiếng Việt. Cây sóng biển) Xem seaweed extract.

Sea salts

(Tiếng Việt. Muối biển) Chất mài mòn nhẹ được sử dụng trong các loại tẩy tế bào chết. Tính tan trong nước cho phép nó có thể tự hòa tan trong quá trình sử dụng sản phẩm. Nó cũng được dùng làm chất pha loãng. Vì muối biển dường như không hình thành các phản […]

Sea minerals yeast derivative

(Tiếng Việt. Dẫn xuất men khoáng biền) Được mô tả như chất cung cấp các khoáng chất thiết yếu cho các ứng dụng mỹ phẩm. Các nguyên tố đại dương đã được sử dụng hàng thế kỷ nhờ vào tác động có lợi cho tất cả các cấu trúc của biểu bì. Hỗn hợp các […]

Sea lettuce extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất rau diếp biển) Chất kháng viêm và kháng oxy hóa. Xem thêm seaweed extract.

Sea clay

(Tiếng Việt. Đất sét biển) Xem clay.

Sd alcohol-40b

Chữ B biểu thị cho một quá trình biến tính đặc biệt. Xem thêm alcohol SD-40.

Sd alcohol-40a

Xem alcohol SD-40.

Sd alcohol-40

Xem alcohol SD-40.

Scurvy grass extract (Cochlearia officinalis)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cải ốc tai) Được đánh giá là thuốc bổ. Nó là một nguồn cung cấp vitamin C.

Sclerotium gum

(Tiếng Việt. Gôm hạch nấm) Có thể được dùng làm chất làm đặc và  cũng như cải thiện cảm giác trên da của công thức và độ lan tỏa.

Sclary sage oil

(Tiếng Việt. Dầu cây sclary sage) Xem clary sage oil.

Srabwort

(Tiếng Việt. Thổ mộc hương;) Xem elecampane.

Saw palmetto fruit extract (Serenoa serrulata)

(Tiếng Việt. Chiết xuất quả cây cọ lùn) Đặc trưng bởi tính chất kháng viêm.

Savory (Satureia hortensis)

Tên gọi khác: hortensis extract. (Tiếng Việt. Rau húng; chiết xuất hortensis) Được đánh giá là chất khử trùng và kháng sinh. Nó được chỉ định cho da bị mụn. Một loại thảo mộc một năm chịu được lạnh.

Sassafras oil (Sassafras albidum)

(Tiếng Việt. Dầu de vàng) Được ghi vào với các tính chất như khử trùng, làm se, và kích thích. Thành phần hoạt tính chính của nó bao gồm saprol, chiếm khoảng 80%. Dầu de vàng được lấy từ vỏ và rễ cây thông qua quá trình chưng cất hơi nước. Nó có thể gây […]

Sarsaparilla (Smilax officinalis)

(Tiếng Việt. Cây thổ phục linh) Trong số các tính chất trị liệu thảo mộc của cây này, những tính chất được sử dụng trong chăm sóc da bao gồm làm lành, khử trùng và có hiệu quả cho các bệnh da liễu mãn tính, bao gồm bệnh vảy nến. Các thành phần chủ yếu […]

Sarriette oil

(Tiếng Việt. Dầu sarriette) Một loại hương liệu với các tính chất làm lành, làm săn, khử trùng, và kháng viêm. Loại dầu này có nguồn gốc từ một loại thảo mộc ở vùng vịnh Địa Trung Hải.

Sarcosine

Một axit amin có sẵn trong tự nhiên được sử dụng trong công thức mỹ phẩm như một chất điều hòa da. Tên hóa học của nó là N-methyl glycine.

Saponaria extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất saponaria) Xem soapwort extract.

Sandalwood oil (Santalum album)

Tên gọi khác: santal oil; santalum oil (Tiếng Việt. Dầu đàn hương) Gắn với các tính chất làm se, kháng viêm, kháng khuẩn và làm săn. Nó cũng được đánh giá là một chất khử trùng tốt trong trường hợp bị mụn và là một chất làm se cho da nhờn. Có một số dấu […]

Sambucus extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây cơm cháy) Xem elder extract.

Salt

(Tiếng Việt. Muối) Xem sodium chloride.

Salicyloxy-carboxy acid

(Tiếng Việt. Axit salicyloxy-carboxy) Một thuật ngữ chung để chỉ nhiều hợp chất khác nhau nhưng đều có khung salicyloxy. (trong số chúng có axit salicyloxy-propionic) đóng vai trò như một chất điều hòa da. Chúng cũng có thể giúp đỡ trong việc kiểm soát quá trình tiết bã nhờn và cải thiện cảm giác […]

Salicylic acid

(Tiếng Việt. Axit salicylic) Một axit beta-hydroxy có khả năng làm tróc lớp sừng da và kháng viêm. Nó giúp hòa tan lớp trên cùng của tế bào sừng, cải thiện vẻ ngoài và cảm nhận về làn da. Axit salicylic là một nguyên liệu hiệu quả trong các sản phẩm ngừa mụn và do […]

St.john’s wort extract (Hypericum perforatum)

Tên gọi khác: hypericum extract. (Tiếng Việt. Chiết xuất cỏ St.John; chiết xuất hypericum) Được cho là có tính làm se da, kháng viêm và có thể làm mịn da. Cỏ St.John cung cấp khả năng bảo vệ da nói chung, đặc biệt với da nhạy cảm và vùng da bị bỏng. Đây là một […]

Salicylamide

Một thành phần giảm đau, diệt nấm và kháng viêm dùng để làm dịu da. Salicylamide là một amide có vòng thơm.

St.john’s wort oil

(Tiếng Việt. Dầu cỏ St.John) Được cho là có tính kháng viêm. Nó khá hiệu quả với da nhạy cảm và/hoặc da thô ráp, cũng như da có mụn trứng cá hoặc vùng da bị kích thích, viêm nhiễm. Nó cũng được cho là có hiệu quả trong việc cải thiện lưu thông mao mạch. […]

Sage oil

(Tiếng Việt. Dầu cây xô thơm) Được công nhận có hoạt tính thanh lọc và chữa lành, được chỉ định cho mụn trứng cá và da nhờn. Dầu cây xô thơm thu được bằng cách chưng cất hơi nước lá và hoa cây xô thơm. Xem thêm sage extract.

Sage extract (Salvia officinalis)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây xô thơm) Được cho là có hoạt tính làm se da, kháng khuẩn, khử trùng, kháng viêm, khích thích, làm mịn, tăng cường và lành da. Nó thường được sử dụng như là một phương thuốc điều trị mọi loại viêm nhiễm. Chiết xuất này được lấy từ lá cây […]

Safflower oil (Cathamus tinctorius)

(Tiếng Việt. Dầu hoa rum) Một dạng dầu nền được cho là có khả năng giữ ẩm cho da. Nó chứa chủ yếu là các triglyceride của axit linoleic. Dầu hoa rum là một nguyên liệu thô ngăn ngừa mụn thu được từ hạt của cây.

Sacred bark

(Tiếng Việt. Vỏ cây thiêng) Xem cascara sagrada extract.

Saccharum officinarum

Dưỡng ẩm và giúp da giữ được cảm giác mềm mịn. Đây là một dẫn xuất từ cây mía. Các nhà sản xuất nhận thấy nó có hiệu quả đối với mụn trứng cá.

Saccharomyces/zinc ferment

(Tiếng Việt. Men Saccharomyces/kẽm) Thu được qua quá trình lên men hóa của Saccharomyces khi có sự hiện diện của ion kẽm. Xem Saccharomyces cerevisiae extract.

Saccharomyces/xylinum/black tea ferment

(Tiếng Việt. Men Saccharomyces/xylinum/hồng trà) Một nguyên liệu dưỡng da được tìm thấy trong hàng loạt các sản phẩm chăm sóc da, bao gồm kem dưỡng da vùng mắt.

Saccharomyces/manganese ferment

(Tiếng Việt. Men saccharomyces/mangan) Thu được qua quá trình lên men hóa của Saccharomyces khi có sự hiện diện của ion mangan. Nó được tìm thấy ở các sản phẩm như kem dưỡng da vùng mắt, sản phẩm chống nắng, phấn bronzer, kem dưỡng ẩm, phấn nền, kem chống lão hóa và các công thức […]

Saccharomyces lysate extract powder

(Tiếng Việt. Bột chiết xuất saccharomyces lysate) Một loại chiết xuất từ men có dạng bột mịn. Các nhà sản xuất thường chú ý đến một loạt các hoạt tính, bao gồm khả năng kích thích tiêu thụ oxygen của tế bào, tăng cường sự tăng sinh tế bào và kích thích quá trình sản […]

Saccharomyces/copper ferment

(Tiếng Việt. Men Saccharomyces/đồng) Thu được qua quá trình lên men hóa của Saccharomyces khi có sự hiện diện của ion đồng. Nó được sử dụng để đẩy mạnh và duy trì làn da khỏe mạnh. Nó được tìm thấy trong một loạt các sản phẩm mỹ phẩm, bao gồm kem dưỡng ẩm khuôn mặt, […]

Saccharomyces cerevisiae extract (living yeast)

(Tiếng Việt. Chiết xuất nấm men Saccharomyces cerevisiae) Có tác dụng lành da và bảo vệ. Chiết xuất này cũng được công nhận là có khả năng bảo vệ chống lại sự nhiễm trùng và thúc đẩy tăng cường miễn dịch. Thành phần bao gồm các polysaccharide dạng d-mannan và d-glucan. Saccharomyces cerevisiae là một […]

Saccharide isomerate

Một hoạt chất giữ ẩm và dưỡng da.

Synthetic spermaceti

(Tiếng Việt. Dầu cá nhà táng tổng hợp) Xem cetyl palmitate; spermaceti.

Sweet orange extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất cam ngọt) Xem orange extract.

Sweet marjoram oil (Origanum majorana)

(Tiếng Việt. Dầu kinh giới ngọt) Phần dầu dễ bay hơi được chưng cất từ lá của loài Origanum majorana. Nó được các nhà sáng chế công thức dùng nhờ vào hoạt tính làm sảng khoái, cũng như hoạt tính tạo mùi và làm mặt nạ mùi. Xem thêm marjoram.

Sweet lime oil

(Tiếng Việt. Dầu chanh ngọt) Xem lime oil.

Sweet clover extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất xa trục thảo ngọt) Xem clover extract.

Sweet almond oil

(Tiếng Việt. Dầu hạnh nhân ngọt) Một chất làm mềm với tính chất làm mềm. Xem thêm almond oil.

Superoxide dismutase (polyoxyalkylene-modified)

(Tiếng Việt. Superoxide dismutase (biến tính bằng polyoxyalkylene)) Sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm để ngăn ngừa quá trình khô và lão hóa da mà không gây nên kích ứng. Xem thêm superoxide dismutase.

Superoxide dismutase

Tên gọi khác: SOD. Một enzyme có thể đóng vai trò như chất ức chế sự hình thành gốc tự do và chất loại bỏ gốc tự do. Trong tế bào, nó thiết lập một hệ thống bảo vệ tự nhiên khỏi khác cấu tử chứa oxy hoạt tính. SOD chuyển hóa các gốc superoxide […]

Sunflower seed oil

(Tiếng Việt. Dầu hạt hướng dương) Được ép từ hạt hướng dương. Xem thêm sunflower oil.

Sunflower oil (Helianthus annuus)

(Tiếng Việt. Dầu hướng dương) Thường được sử dụng như dầu nền, nó làm mềm và mượt da. Dầu hướng dương có hàm lượng lớn axit linoleic và axit béo thiết yếu khác. Thêm vào đó, nó có chứa lecithin, carotenoid, và sáp. Loại dầu này được đánh giá là một nguyên liệu thô không […]

Sumac/sumach extract (Rhus glabra)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây sơn) Tính chất làm se, khử trùng, và làm săn là đặc trưng của loại thảo mộc này. Nó cũng giúp kiểm soát quá trình tiết bã của tuyến nhờn. Tùy thuộc vào giống cây sơn nào được sử dụng, chiết xuất dành cho các vấn đề về da có […]

Sulisobenzone

Tên dược phẩm của benzophenone-4, một hóa chất chống nắng. Xem benzophenone-4.

Sulfur (colloidal)

(Tiếng Việt. Lưu huỳnh (dạng keo)) Giảm hoạt động của tuyến nhờn và hòa tan các lớp tế bào khô, chết trên bề mặt da. Nguyên liệu này thường được sử dụng trong xà bông và lotion trị mụn, và là một thành phần chính trong nhiều sản phẩm trị mụn. Có thể gây phản […]

Sulfur

(Tiếng Việt. Lưu huỳnh) Chất khử trùng nhẹ sử dụng trong các loại kem và lotion trị mụn. Kích thích chữa lành khi dùng trên các vết phát ban trên da. Có thể gây kích ứng da. Xem thêm sulfur (colloidal).

Sulfated castor oil

(Tiếng Việt. Dầu thầu dầu đã sulfate hóa) Một chất hoạt động bề mặt được sử dụng như một chất làm sạch.

Sucrose trisearate

Được tích hợp vào mỹ phẩm để làm mềm và làm mịn, nó cũng là một chất nhũ hóa và giúp duy trì làn da ở trạng thái tốt.

Sucrose stearate

Chất làm mềm và nhũ hoá được dùng chủ yếu trong các sản phẩm trang điểm. Sucrose stearate cho phép hình thành hệ gel vi nhũ trong suốt với tác động sinh lý học trên da và mắt được giảm thiểu.

Sucrose polysoyate

Chất làm mềm và nhũ hóa.

Sucrose polycottonseedate

Một chất dưỡng da, làm mềm, và nhũ hoá.

Sucrose polybehenate

Một chất mềm hóa và nhũ hoá, đây là một chất tạo màng có thể tạo được lớp màng bán hút. Nó cũng có thể được sử dụng như một chất hoạt động bề mặt, và để giúp giữ vẻ ngoài của da ở trạng thái tốt. Nó thể hiện độ bám dính tốt và […]

Sucrose cocoate sorbitan stearate

Một chất nhũ hóa dựa trên nền sucrose.

Sucrose cocoate

Làm mịn và chống kích ứng. Nó cũng là một chất nhũ hoá.

Sucrose

Tên khác: table sugar (đường ăn). Một chất làm mềm, nhũ hóa nhẹ và giữ ẩm. Có thể sử dụng thay thế cho glyceryl.

Strawberry extract (Fragaria vesca)

(Tiếng Việt. Chiết xuất dâu tây) Chất làm se. Quả dâu tây, ngoài axit citric, axit malic, đường, chất nhầy, pectin, sợi gỗ, và nước, thì cũng bao gồm axit ascorbic, nhờ đó càng hỗ trợ cho xác nhận trước đó về khả năng tẩy trắng. Chiết xuất từ quả dâu tây được khuyên dùng […]

Stonecrop (Sempervirum tectorum)

Tên gọi khác: houseleek; hens and chicks. (Tiếng Việt. Cây Stonecrop) Có tính kháng viêm và làm se, các nghiên cứu cũng chỉ ra thêm tính chất kháng oxy hóa. Thành phần của nó bao gồm carbohydrate, axit isocitric, axit citric, axit malic, các axit amin tự do (asparagine), axit caffeic và các flavonoid. Xem […]

Stinging nettle extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây tầm ma có gai) Vốn được sử dụng trong các loại sản phẩm dưỡng da trị mụn nhẹ dịu. Xem thêm nettle extract.

Sterol

Các ancol thuộc nhóm steroid nó thể được dùng như chất bôi trơn trong rất nhiều sản phẩm mỹ phẩm. Loại ancol này có chứa nhân steroid thông thường. Sterol được phân bố rộng rãi ở các loại động vật và thực vật, cả ở dạng tự do hay dạng ester hóa với các axit […]

Salicylic acid

(Tiếng Việt. Axit salicylic) Một beta-hydroxy acid có khả năng làm tróc lớp sừng da và kháng viêm. Nó giúp hòa tan lớp trên cùng của tế bào sừng, cải thiện vẻ ngoài và cảm nhận về làn da. Axit salicylic là một nguyên liệu hiệu quả trong các sản phẩm ngừa mụn và do […]

Sunscreen

(Tiếng Việt. Chống nắng hoá học) Là loại chống nắng hoạt động như màng lọc hóa học, hấp thụ rất tốt tia UVB và một phần thia UVA. Tại Mỹ, từ này dùng để nhắc tới những hóa chất và thành phần để bảo vệ da khỏi những tác động có hại của tia UV […]

Sunblock

(Tiếng Việt. Chống nắng vật lý) Là loại chống nắng bảo vệ da khỏi tia UVA và UVB trên cơ chế khuếch tán, phản xạ, giống như một bức tường ngăn tia UV tác động lên da. Sunblock gồm hai thành phần chống nắng là titanium dioxide và zinc oxide, không chứa những hóa chất […]

Serum

Định nghĩa : Serum được biết chính xác là sản phẩm chăm sóc da tinh chất, dạng lỏng với nồng độ cao của các thành phần dưỡng chất được điều chế với các phân tử cực nhỏ để có thể xâm nhập vào sâu trong da. Tuy nhiên, serum không chỉ dành riêng cho da […]


Top