Y

Yarrow extract (Achillea millefolium)

Tên khác: Achillea extract. (Tiếng Việt.Chiết xuất cỏ thi) Các hiệu quả thông thường được đặc trưng cho cỏ thi bao gồm kháng viêm và chống co thắt. Nó nổi tiếng trong y học cổ truyền để ngừng chảy máu vết thương hay chảy máu mũi. Các nghiên cứu đã chỉ ra tác động kháng […]

Yeast

(Tiếng Việt.Men) Có tác động gây xung huyết trên da, làm cho nó tốt với da tái nhợt và vàng vọt. Nó được sử dụng cho mặt nạ dưỡng da mặt được thiết kế để cung cấp cho da màu hồng hào. Men là một loài nấm có hình dạng thông thường và chiếm ưu […]

Yeast extract

(Tiếng Việt.Chiết xuất men) Các nhà sản xuất đã xác nhận nó có thể phục hồi da bằng độ ẩm, chống lại hiện tượng khô da, và giúp da có một vẻ ngoài rực rỡ. Thêm vào đó, người ta xác nhận rằng chiết xuất men cũng có khả năng giảm tới mức tối thiểu […]

Yellow toadflax (Linaria vulgaris)

Tên khác: snapdragon (Tiếng Việt.Cây liễu ngư vàng; cây mõm chó) Được công nhận với các tính chất kháng viêm, làm se, làm sạch và tháo khô. Thành phần bao gồm flavonoid như linarin, các glycoside và rất nhiều các axit hữu cơ.

Ylang-ylang extract

(Tiếng Việt.Chiết xuất ngọc lan tây) Xem ylang-ylang oil.

Ylang-ylang oil (Cananga odorata và Unona odorantissimum)

(Tiếng Việt.Dầu ngọc lan tây) Được sử dụng trong dân gian như một chất tỏa mùi thơm và cho các vết côn trùng đốt. Cây ngọc lan tây được nhận thấy là một chất làm thư giãn và chống căng thẳng rất tốt. Thêm vào đó, nó được công nhận với các tính chất khử […]

Ylang-ylang water

(Tiếng Việt.Nước ngọc lan tây) Xem ylang-ylang oil

Yomogi extract

Tên khác: Japanese mugwort extract (Tiếng Việt.Chiết xuất cây yomogi; chiết xuất ngải cứu Nhật Bản) Một loại thảo mộc được cho là có tính chất dưỡng ẩm và làm dịu.

Yucca (yuccasp)

(Tiếng Việt.Cây ngọc giá (chi Yucca)) Một số lượng rất đa dạng các loài ngọc giá đã được sử dụng trong các công thức mỹ phẩm để tạo lớp che phủ có mùi và bảo vệ làn da khỏi các yếu tố tấn công (ví dụ như khí hậu khắc nghiệt). Một loại chiết xuất […]

Yarrow extract (Achillea millefolium)

Tên khác: Achillea extract. (Tiếng Việt. Chiết xuất cỏ thi) Các hiệu quả thông thường được đặc trưng cho cỏ thi bao gồm kháng viêm và chống co thắt. Nó nổi tiếng trong y học cổ truyền để ngừng chảy máu vết thương hay chảy máu mũi. Các nghiên cứu đã chỉ ra tác động […]

Yeast

(Tiếng Việt. Men) Có tác động gây xung huyết trên da, làm cho nó tốt với da tái nhợt và vàng vọt. Nó được sử dụng cho mặt nạ dưỡng da mặt được thiết kế để cung cấp cho da màu hồng hào. Men là một loài nấm có hình dạng thông thường và chiếm […]

Yeast extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất men) Các nhà sản xuất đã xác nhận nó có thể phục hồi da bằng độ ẩm, chống lại hiện tượng khô da, và giúp da có một vẻ ngoài rực rỡ. Thêm vào đó, người ta xác nhận rằng chiết xuất men cũng có khả năng giảm tới mức tối […]

Yellow toadflax (Linaria vulgaris)

Tên khác: snapdragon (Tiếng Việt. Cây liễu ngư vàng; cây mõm chó) Được công nhận với các tính chất kháng viêm, làm se, làm sạch và tháo khô. Thành phần bao gồm flavonoid như linarin, các glycoside và rất nhiều các axit hữu cơ.

Ylang-ylang extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất ngọc lan tây) Xem ylang-ylang oil.

Ylang-ylang oil (Cananga odorata và Unona odorantissimum)

(Tiếng Việt. Dầu ngọc lan tây) Được sử dụng trong dân gian như một chất tỏa mùi thơm và cho các vết côn trùng đốt. Cây ngọc lan tây được nhận thấy là một chất làm thư giãn và chống căng thẳng rất tốt. Thêm vào đó, nó được công nhận với các tính chất […]

Ylang-ylang water

(Tiếng Việt. Nước ngọc lan tây) Xem ylang-ylang oil.

Yomogi extract

Tên khác: Japanese mugwort extract (Tiếng Việt. Chiết xuất cây yomogi; chiết xuất ngải cứu Nhật Bản) Một loại thảo mộc được cho là có tính chất dưỡng ẩm và làm dịu.

Yucca (Yucca sp.)

(Tiếng Việt. Cây ngọc giá (chi Yucca)) Một số lượng rất đa dạng các loài ngọc giá đã được sử dụng trong các công thức mỹ phẩm để tạo lớp che phủ có mùi và bảo vệ làn da khỏi các yếu tố tấn công (ví dụ như khí hậu khắc nghiệt). Một loại chiết […]


Top