Kết quả tìm kiếm

Hydrolyzed collagen

Hydrolyzed collagen– collagen bị thủy phân– xem thêm sản phẩm thủy phân collagen.

Fish collagenic protein

Fish collagenic protein– một loại gel trong suốt, không màu được dùng tạo ẩm.

Collagen (soluble)

Collagen (soluble)– collagen dạng hòa tan – cho thấy sự hấp thu hơi ẩm được cải thiện và do vậy, nó có hiệu quả hơn collagen. Đây là dạng collagen lỏng tinh khiết được dùng trong mỹ phẩm bởi khi đưa vào điều chế nó không gây phân tách như collagen thường. Khi đưa vào […]

Collagen hydrolysates (hydrolyzed animal protein, hydrolyzed protein)

Collagen hydrolysates (hydrolyzed animal protein, hydrolyzed protein)– là loại collagen được sản xuất nhằm đạt phân tử khối nhỏ hơn collagen thường, tạo điều kiện khi dùng trong quá trình điều chế mỹ phẩm, và cải thiện tính chất của collagen thường. Đây là một dạng collagen thông dụng được dùng trong quá trình điều […]

Collagen fiber

Collagen fiber– sợi collagen– là một chất chống kích ứng và hút nước. Khi dùng ở dạng xốp nhất định, nó có thể hoạt động như hệ thống phân phối các hoạt chất. nó không có khả năng hòa tan trong nước và trong các chất mỹ phẩm được dùng thường xuyên khác do bị […]

Collagen amino-polysiloxane hydrolyzate

Collagen amino-polysiloxane hydrolyzate– xem thêm collagen.

Collagen amino acids

Collagen amino acids– có khả năng giữ hơi ẩm cao hơn collagen thường, do vậy cải thiện hiệu quả tạo độ ẩm cho kem dưỡng da và lotion. Collagen amino acid là hỗn hợp các amino acid có được thông qua quá trình thủy phân collagen. Khả năng giữ hơi ẩm có được nhờ vào […]

Collagen

Collagen– là một chất rất phổ biến trong quá trình điều chế các sản phẩm chăm sóc da nhờ vào đặc tính hydration cực tốt cũng như khả năng hút và giữ nhiều chất có trọng lượng như nước. Khả năng giữ nước và giữ nước giúp collagen phát huy hiệu quả khi dùng trong […]

Capryloyl collagenic acid

Capryloyl collagenic acid– lipoamino acid này được phát hiện có tính kháng khuẩn giống benzoyl peroxide khi kiểm nghiệm với các vi khuẩn S.aureus, S. epidermidis và P.acnes. Kết quả kiểm tra cho thấy tính hiệu quả nhất và giúp điều trị các trường hợp mụn vulgaris nhẹ, mặc dù nó cũng chỉ ra một […]

Caprylol collagen amino acids

Caprylol collagen amino acids– là chất lỏng có tác dụng chống mụn. Xem thêm amino acid, collagen

Atelocollagen

Atelocollagen– là chất dưỡng ẩm và chất làm mềm giữ ẩm, nó là một protein có được khi các telopeptide được loại bỏ khỏi collagen bằng cách lên men. Các tính chất vật lý của nó y như các loại collagen tự nhiên, không hòa tan được.

Pseudocollagen

(Tiếng Việt. Hợp chất giả collagen) Hoạt động với cách thức giống như collagen, cho da cảm giác mềm và dễ uốn. Các hợp chất giả collagen hình thành một lớp màng giữ ẩm trên da với cách tương tự như các collagen hòa tan. Nó đại diện cho chiết xuất giả collagen thu được […]

Procollagen

Chất giữ nước và dưỡng ẩm. Procollagen là dạng phân tử xoắn bậc ba của collagen, tan hoàn toàn và có khả năng thấm qua màng. Nó là một chất hút ẩm và, như vậy, có thể giữ được lượng nước gấp nhiều lần khối lượng của nó. Procollagen được tìm thấy tự nhiên trong […]

Tropocollagen

Đôi khi cũng được biết với cái tên collagen tan được. Nó có khả năng giữ ẩm rất tốt và tạo một lớp màng giữ ẩm trên da. Các công thức sử dụng tropocollagen thay cho collagen thông thường được báo cáo là tạo một cảm giác mịn hơn, mượt hơn trên da sau khi […]


Top