Kết quả tìm kiếm

Hydrolyzed elastin

Hydrolyzed elastin– elastin bị thủy phân – hình thành các màng trên bề mặt da. Một dạng được điều chế của elastin giúp tăng công dụng trong quá trình điều chế các sản phẩm chăm sóc da. Xem thêm elastin (bị thủy phân)

Elastin polypeptides

Elastin polypeptides– một dẫn xuất elastin được dùng như một hoạt chất được vận chuyễn bởi liposome.

Elastin hydrolysates

Elastin hydrolysates– xem thêm elastin (bị thủy phân)

Elastin (hydrolyzed)

Elastin (hydrolyzed)– Elastin (bị thủy phân)– là một dạng bị biến đổi từ elastin. Nó cho thấy khả năng hòa tan tốt hơn, nhiều điểm ưu việt hơn elastin thông thường khi dùng trong quá trình điều chế mỹ phẩm. xem thêm elastin.

Elastin

Elastin– một chất bảo vệ bề mặt được dùng trong mỹ phẩm nhằm làm nhẹ bớt tác động của da khô, cải thiện độ mềm dẻo của da, cải thiện cảm giác da, tăng cường và cải thiện độ căng da, và ảnh hưởng đến quá trình hình thành sợi tropocollagen khi dùng kết hợp […]

Methylsilanol elastinate

Một dẫn xuất của protein được dùng làm chất điều hòa da.

Soluble elastin

(Tiếng Việt. Elastin tan) Xem tropoelastin.

Tropoelastin

Tên gọi khác: soluble elastin. Tiền chất tan được của elastin, nó đóng một vai trò trong quá trình sản xuất elastin. Hiển nhiên là nó có thể bù đắp vào lượng elastin bị hao hụt của da. Được báo cáo là có hiệu quả hơn elastin thông thường khi sử dụng trên da. Xem […]


Top