Khái niệm được tìm kiếm nhiều

Primer

(Tiếng Việt. Kem Lót) Định nghĩa: Kem lót hay còn gọi là Primer/Base. Tác dụng của kem lót là bảo vệ da khỏi các tác nhân bên ngoài cũng như các chất có thể gây hại từ sản phẩm make up. Tác dụng của kem lót còn được nhắc đến như điều chỉnh tone màu […]

Highlight

(Tiếng Việt. Phấn Highlight) Định nghĩa: Là loại phấn tạo điểm nhấn và làm nổi rõ đường nét trên gương mặt. 1 số chức năng như sau (Làm gương mặt trở nên thon gọn, che quầng thâm, làm nổi đường sống mũi, giúp mắt to và sáng, định hình lông mày, làm dày môi và […]

Eyeliner

(Tiếng Việt. Kẻ mắt) Định nghĩa: Eye-liner là dụng cụ để vẽ đường mắt nước ở đường viền mắt, giúp cho đôi mắt to hơn, sắc sảo hơn hoặc dịu dàng, nhẹ nhàng hoặc nổi bật tùy theo mục đích. Các dạng thức: Dạng bút chì (Eyeliner Pencil): Đường nét kẻ đậm và rõ nét. […]


Danh mục từ điển

Top