P
Peg-4 dilaurate
Một chất nhũ hóa
Peg-3 sorbitan stearate, -6 sorbitan stearate, -60 sorbitan stearate
Một chất nhũ hoá và là loại PEG nổi tiếng trong giới xây dựng công thức mỹ phẩm để sử dụng trong tất cả các loại mỹ phẩm, sản phẩm vệ sinh cá nhân, các chê phẩm có mùi thơm, bao gồm cả gel chống nắng.
Peg-5 glyceryl stearate
Một chất nhũ hóa hoạt đông bề mặt sử dụng trong các sản phẩm làm sạch và dưỡng ẩm.
Peg-5 soy stearol
(Tiếng Việt. PEG-5 stearol từ đậu nành) Chất làm mềm, nhũ hoá, nhũ tương sử dụng rông rãi trong nhiều loại sản phẩm chăm sóc da và tóc. PEG-10 stearol đậu nành cũng có tính chất điều chỉnh độ nhớt. Đây là những dẫn xuất của các stearol lấy từ dầu đậu nành, và được
Peg-5 stearate
Được liệt kê là đặc biệt có khả năng áp dung được trong các sản phẩm kem và lotion dưỡng da tay và dưỡng thể. Xem thêm PEG stearate.
Peg-6, -8, -12, -20 bee wax
(Tiếng Việt. Sáp ong PEG-6, -8, -12, -20) Một chất hoạt động bề mặt nhũ hoá có thể gelatin hóa lipid.
Peg-4 laurate
Sử dụng trong các sản phẩm làm đẹp như một chát nhũ hóa và chất hoạt động bề mặt.
Peg-6 capric/caprylic glyceride
Chất làm mềm và nhũ hoá có thể giúp bảo vệ thành phần lipid của da khỏi bị phân hủy và giữ cho da luôn mềm. Nghiên cứu chỉ ra rằng chất này có hiệu quả tốt trong điều trị bệnh vảy nến nhờ vào khả năng làm mềm phần da đã bị đóng vảy
Peg-6 dioleate
Một chất hoạt động bề mặt nhũ hoá có nguồn gốc từ axit oleic. Sử dụng như một chất mang hay chất nền trong lotion hay các sản phẩm mỹ phẩm khác.
Peg-6 isostearate
Một chất nhũ hoá.
Peg-6 lauramide
Một chất nhũ hoá.
Peg-6 stearate
Peg-6 stearate Chủ yếu được sử dụng làm chất nhũ hoá trong các công thức sản phẩm làm sạch. Xem thêm PEG stearate.
Peg-7 glyceryl cocoate
Một chất làm mềm có khả năng tự nhũ hóa đặc biệt thích hợp cho các công thức nước.
