• Emmié by Happyskin - Thương hiệu mỹ phẩm nồng độ cao và thiết bị làm đẹp hàng đầu Việt Nam
  •  
  • Happyskin Beauty Clinic - Hệ thống spa thẩm mỹ viện làm đẹp an toàn hàng đầu Việt Nam
  •  
  • Skinstore - Hệ thống bán lẻ trực tuyến mỹ phẩm chính hãng và uy tín nhất Việt Nam
  •  
  • Ceuticoz Việt Nam - Thương hiệu dược mỹ phẩm đến từ Ấn Độ

"BẬT" Sắc Lên Hương - Quà Xinh Đón Tết | Bộ Quà Tặng Độc Quyền Chỉ Có Tại HappySkin

0

"Nhập ngay mã NMT15 để được giảm thêm 10% tối đa 15k cho ĐH bất kỳ"

Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng

Thương hiệu

Danh mục

Sản phẩm đã xem gần đây

"BẬT" Sắc Lên Hương - Quà Xinh Đón Tết | Bộ Quà Tặng Độc Quyền Chỉ Có Tại HappySkin

0
từ điển về da pc từ điển về da mobile

P

Primer

(Tiếng Việt. Kem Lót) Định nghĩa: Kem lót hay còn gọi là Primer/Base. Tác dụng của kem lót là bảo vệ da khỏi các tác nhân bên ngoài cũng như các chất có thể gây hại từ sản phẩm make up. Tác dụng của kem lót còn được nhắc đến như điều chỉnh tone màu

Powder

(Tiếng Việt. Phấn phủ) Định nghĩa : Phấn phủ là loại mỹ phẩm dùng để phủ lên da mặt, thông thường là sau bước kem nền, và là bước cuối cùng của khâu trang điểm mặt. Tác dụng: che phủ lâu hơn so với chỉ dùng kem nền, giúp da đều màu, hút dầu và

Parabens

(Tiếng Việt: Paraben) Định nghĩa: Parabens là một dòng chất bảo quản được sử dụng phổ biến toàn thế giới từ những năm 1920s vì tính hiệu quả, ít gây kích thích và ổn định của chúng. Chúng bao gồm butylparaben, ethylparaben, methylparaben và propylparaben (2 chất cuối được sử dụng nhiều nhất). Tất cả

Preservative

(Tiếng Việt. Chất bảo quản) Định nghĩa: chất bảo quản là thành phần được thêm vào trong sản xuất mỹ phẩm để tạo sự an toàn và ổn định về mặt vi sinh. Chất bảo quản đảm bảo sản phẩm không bị nhiễm vi sinh khi mở nắp và trong quá trình sử dụng, đe

Phytosterol

Một chất làm mềm nhẹ có chứa các lipid tự nhiên cũng được tìm thấy trong da. Đây là một dạng dầu chiết xuất từ tế bào thực vật, không phải là một hỗn hợp được trộn lại giống như tên gọi.

Paba

Cũng được biết đến với tên p-aminobenzoic axit. Một hóa chất chống nắng với ngưỡng dùng được công nhận từ 5-15%. Nó được tìm thấy là có khả năng kích ứng đối với da nhạy cảm, có tiềm năng gây mẫn cảm, và được đánh giá là tan tốt trong nước. Khi đã cực kỳ

Padimate a

Xem pentyl dimethyl PABA

Padimate o

Tên dược phẩm cho ethylhexyl dimethyl PABA, một hóa chất chống nắng thường được biết đến với cái tên octyl dimethyl PABA. Xem thêm ethylhexyl dimethyl PABA.

Palm oil (hydrogenated)

(Tiếng Việt. Dầu cọ (đã hydro hóa)) Được sử dụng như một chất điều chỉnh độ nhất quán và chất làm ổn định công thức trong sản xuất kem, lotion, mỹ phẩm trang điểm và trang trí.

Palm oil glyceride (hydrogenated)

(Tiếng Việt. Glyceride dầu cọ (đã hydro hóa)) Sử dụng như một chất đồng nhũ hóa, chất phân tán, điều chỉnh độ nhất quán trong sản xuất mỹ phẩm. Nó cho da một cảm giác dễ chịu.

Palm kernel glyceride (hydrogenated)

(Tiếng Việt. Glyceride hạt cọ (đã hydro hóa)) Một chất nhũ hóa và điều chỉnh độ nhất quán. Nó là một hỗn hợp của mono-, di- và triglyceride bắt nguồn từ dầu hạt cọ.

Palm kernel oil

(Tiếng Việt. Dầu hạt cọ) Sử dụng chủ yếu để làm xà bông và thuốc mỡ. Nó là mộtloại dầu tự nhiên thu được từ hạt của loài Elaeis guineensis.

Palm kernel amide dea

(Tiếng Việt. Amide dea hạt cọ) Sử dụng như một hợp chất hoạt động bề mặt phi ion, một chất làm đặc, chất tạo bọt, và chất làm ổn định công thức trong các sản phẩm mỹ phẩm. Nó cũng có thể điều chỉnh độ nhớt của công thức.
0

"Nhập ngay mã NMT15 để được giảm thêm 10% tối đa 15k cho ĐH bất kỳ"

Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng