P
Peg-40 stearate
Chất nhũ hoá ưa nước, chống gel hoá, và là chất bôi trơn cho rất nhiều sản phẩm chăm sóc da, một vài sản phẩm chăm sóc tóc, vệ sinh cá nhân và nước hoa. Xem thêm PEG stearate.
Peg-40 castor oil (hydrogenated)
(Tiếng Việt. PEG-40 dầu thầu dầu (đã hydro hóa)) Một chất nhũ hoá, hoạt động bề mặt và chất hoà tan mạnh được sử dụng để hoà tan các tinh dầu và hương liệu vào các loại kem và lotion dầu-trong-nước. Nớ tương tự như PEG-30 dầu thầu dầu nhưng đặc hơn; nó giống một
Peg-45 palm kernel glyceride
(Tiếng Việt. PEG-45 glyceride hạt cọ) Một chất làm mềm và nhũ hoá, dẫn xuất của các loại glyceride có trong hạt cọ.
Peg-50 lanolin
Một chất hoạt động bề mặt được sử dụng để làm chất làm sạch và hoà tan, chủ yếu trong các sản phẩm làm thẳng tóc. Dẫn xuất của lanolin.
Peg-60 glycerylisostearate
Chất hoạt động bề mặt và nhũ hoá.
Peg-75 lanolin
Một chất làm mềm, nhũ hoá, chất phân tán, plastic hoá và chất bọt. Dẫn xuất polyethylene glycol của lanolin.
Peg-85 lanolin
Một chất hoạt động bề mặt.
Peg-100 stearate
Một chất ổn định và nhũ hoá cho kem và lotion. Về mặt kỹ thuật, nó là este của polyethylene glycol và axit stearic có chứa 100 mol PEG. Nó cũng là một chất làm sạch và chất hoạt động bề mặt sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, một vài sản phẩm
Peg-120 methyl glucose dioleate
Một chất làm sạch sử dụng trong xà bông, sửa rửa mặt và dầu gội đầu.
Peg-180/laureth-50/tmmg copolymer
Một chất làm đặc với khả năng nhũ hoá và tạo màng. Có thể cung cấp thêm độ nhờn và độ ẩm cho sản phẩm.
Peg-180/octoxynol-40/tmmg copolymer
Xem PEG-180/laureth-50/TMMG copolymer.
Peg-octanoate
Tất cả các PEG octanoate đều được liệt kê như là nhữung chất nhũ hoá bất chấp số các PEG có trong công thức.
Peg-200 hydrogenated glyceryl palmate
(Tiếng Việt. PEG-200 glyceryl palmate đã hydro hoá) Một polymer với khả năng làm sạch, nhũ hoá và làm dung môi. Nó thường được tìm tháy trong các sản phẩm làm sạch cho mặt, toàn thân và tóc.
