Kết quả tìm kiếm

DL-alpha-tocopherol

DL-alpha-tocopherol– xem vitamin E.

D-alpha-tocopherol

D-alpha-tocopherol – xem thêm vitamin E

Tocopherol nicotinate

Được sử dụng như một chất kháng oxy hóa và dưỡng da.

Tocopherol linoleate

Một chất dưỡng ẩm. Xem thêm tocopherol.

Tocopherol ester

Được đánh giá là chất loại bỏ gốc tự do hiệu quả.

Tocopherol acetate

Một chất kháng oxy hóa giúp ngăn ngừa các loại dầu và thuyết thanh không no khỏi bị ôi. Nó được đánh giá là một nguyên liệu thô không gây mụn. Xem thêm vitamin E.

Tocopherol

Tên gọi khác: vitamin E. Một chất kháng oxy hóa thu được bằng cách chưng cất chân không các loại dầu thực vật ăn được. Xem thêm vitamin E.


Top